Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200540825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200464926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán ngân sách nhà nước năm 2020 thực hiện Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 09:31:00 đến ngày 2020-05-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,166,389,187 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỮA CHỮA NHÀ ĐIỀU DƯỠNG KHU A | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.487,121 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 403,1 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.449,99 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 440,231 | m2 |
| 5 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn gỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 277,06 | m2 |
| 6 | Phun PU cửa gỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 277,06 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ ổ khóa cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 8 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1 chốt |
| 9 | Chốt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 10 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm (1 bộ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 bộ |
| 11 | Ổ khóa solex | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 35,49 | m2 |
| 13 | Tấm lưới chắn côn trùng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 17 | Đèn trang trí nổi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,595 | 100 m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỮA CHỮA NHÀ ĐIỀU DƯỠNG KHU B | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.487,121 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 403,1 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.449,99 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 440,231 | m2 |
| 5 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn gỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 277,06 | m2 |
| 6 | Phun PU cửa gỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 277,06 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ ổ khóa cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 8 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1 chốt |
| 9 | Chốt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 10 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm (1 bộ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 bộ |
| 11 | Ổ khóa solex | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 35,49 | m2 |
| 13 | Tấm lưới chắn côn trùng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Đèn trang trí nổi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,595 | 100 m2 |
| C | HẠNG MỤC: SỮA CHỮA KHU C | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,62 | m2 |
| 5 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.123,26 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 372,71 | m2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,62 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.007,072 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 489,398 | m2 |
| 10 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn gỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 221,5 | m2 |
| 11 | Phun PU cửa gỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 221,5 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ ổ khóa cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 13 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 chốt |
| 14 | Chốt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 15 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm (1 bộ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 bộ |
| 16 | Ổ khóa solex | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 20 | Đèn trang trí nổi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn , đk=32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn , đk=25mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn , đk=40mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,968 | 100 m2 |
| D | HẠNG MỤC: SỮA CHỮA CẦU NỐI | |||
| 1 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 86,05 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 86,05 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cột thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | tấn |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | tấn |
| 9 | Bu long nở M14, L=220 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80,643 | m2 |
| 11 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,645 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,866 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 61,9 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 78,1 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 245x245*45 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 78,1 | m2 |
| 7 | Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,321 | m2 |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | gốc cây |
| 11 | Phá dỡ nền gạch gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 132,08 | m2 |
| 12 | Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 130,4 | m2 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 245x245*45 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 130,4 | m2 |
| 16 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | m3 |
| 18 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | m3 |
| 19 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 22 | Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 24 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 27 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 32 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,42 | m2 |
| 34 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | m3 |
| 36 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m2 |
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, 245*245*45 cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m2 |
| 39 | Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m2 |
| 41 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà, ngoài nhà | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Thay cột đèn chùm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cột |
| 2 | Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng cơ giới, độ cao < 12m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 lốp |
| 3 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 2,8m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chóa cao áp ở độ cao <= 12m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 choá |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Rèm cửa đi, cửa sổ nhà thư viện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 120,38 | m2 |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG * 3% | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi