Gói thầu: Thi công xây lắp gói 1: Từ kênh Thơm Rơm đến kênh N

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200542670-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục thủy lợi thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây lắp gói 1: Từ kênh Thơm Rơm đến kênh N
Số hiệu KHLCNT 20200476243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 20:35:00 đến ngày 2020-05-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,047,751,856 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐÊ BAO
1 Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào <= 0,8m3, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 1,9996 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 11,5169 100M3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế 19,8841 100M3
4 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Theo bản vẽ thiết kế 4,618 100M3
5 Trải ni lông chống mất nước bê tông Theo bản vẽ thiết kế 46,18 100M2
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo bản vẽ thiết kế 2,7708 100M2
7 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 554,16 M3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm Theo bản vẽ thiết kế 10,8985 Tấn
9 Đóng cừ tràm bằng máy đào Theo bản vẽ thiết kế 63,4801 100M
10 Đóng cừ dừa bằng máy đào Theo bản vẽ thiết kế 7,28 100M
11 Cừ dừa giằng ngang Theo bản vẽ thiết kế 1,7212 100M
12 Cừ tràm ngang Theo bản vẽ thiết kế 3,3108 100M
13 Lót vải địa kỹ thuật chắn đất Theo bản vẽ thiết kế 0,8606 100M2
14 Thép buộc đầu cừ, đường kính cốt thép <=10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,2549 Tấn
B HẠNG MỤC CẦU KÊNH N
C DỌN DẸP MẶT BẰNG
1 Tháo dỡ cầu cũ Theo bản vẽ thiết kế 2 Ca
D CỌC BÊ TÔNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Theo bản vẽ thiết kế 18,624 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc Theo bản vẽ thiết kế 2,016 100M2
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép <=10mm Theo bản vẽ thiết kế 1,8756 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ thiết kế 4,6746 Tấn
5 Sản xuất cọc Bằng thép tấm Theo bản vẽ thiết kế 1,3361 Tấn
6 Sản xuất cọc Bằng thép hình Theo bản vẽ thiết kế 0,1055 Tấn
7 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,756 100M
8 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 Theo bản vẽ thiết kế 2,472 100M
9 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo bản vẽ thiết kế 2,7484 Tấn
10 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước Theo bản vẽ thiết kế 10,9936 Tấn
11 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cọc Theo bản vẽ thiết kế 1,188 M3
E TRỤ CẦU
1 Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 8,4 M3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước Theo bản vẽ thiết kế 0,5135 100M2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,2655 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <= 18mm Theo bản vẽ thiết kế 0,7909 Tấn
5 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 2,556 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,3408 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0869 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ thiết kế 0,6454 Tấn
F MỐ CẦU
1 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 3,42 M3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn Theo bản vẽ thiết kế 0,3041 100M2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,2393 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm Theo bản vẽ thiết kế 0,2495 Tấn
G DẦM NGANG
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 2,625 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 0,2275 100M2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0813 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ thiết kế 0,355 Tấn
H DẦM DỌC
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 15,18 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 1,3156 100M2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,7346 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ thiết kế 2,7086 Tấn
I MẶT CẦU
1 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 14,7752 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Theo bản vẽ thiết kế 1,0338 100M2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo bản vẽ thiết kế 2,5168 Tấn
4 Sản xuất kết cấu thép lan can Þ42 Theo bản vẽ thiết kế 0,1824 Tấn
5 Sản xuất kết cấu thép lan can Þ34 Theo bản vẽ thiết kế 0,1679 Tấn
6 Lắp dựng lan can sắt Theo bản vẽ thiết kế 40,8 M2
J ĐƯỜNG DẪN
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 0,44 100M3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế 0,673 100M3
3 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Theo bản vẽ thiết kế 0,08 100M3
4 Trải ni long lót bê tông Theo bản vẽ thiết kế 0,8 100M2
5 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 10,65 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông mặt đường Theo bản vẽ thiết kế 0,048 100M2
7 Sản xuất lắp dựng mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,1877 Tấn
8 Đóng cừ tràm bằng máy đào Theo bản vẽ thiết kế 14,147 100M
9 Đóng cừ dừa bằng máy đào Theo bản vẽ thiết kế 1,84 100M
10 Cừ dừa giằng ngang Theo bản vẽ thiết kế 0,86 100M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->