Gói thầu: 01.XL: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200543136-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Nghi Xuân
Tên gói thầu 01.XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200512422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 18:02:00 đến ngày 2020-05-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,908,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG
1 Vét hữu cơ, vận chuyển đất ra bãi thải, đất C1 Chương V của E-HSMT 224,9667 m3
2 Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường, vận chuyển đất ra bãi thải, đất C2 Chương V của E-HSMT 1.212,1 m3
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V của E-HSMT 1.592,87 m2
4 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 9,6572 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của E-HSMT 4,0816 100m3
6 Vận chuyển, trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Chương V của E-HSMT 3,8514 100m2
7 Bù vênh CPĐD loại 1 Chương V của E-HSMT 0,5691 100m3
8 Bù vênh BT nhựa chặt C19 (hạt trung) dày TB 3cm Chương V của E-HSMT 0,5143 100tấn
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng (Lớp Base) Chương V của E-HSMT 2,0611 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) Chương V của E-HSMT 3,4351 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 23,9634 100m2
12 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, vận chuyển về chân công trình Chương V của E-HSMT 4,497 100tấn
13 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Chương V của E-HSMT 23,9634 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 4 cái
15 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Chương V của E-HSMT 5 1 cột
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Chương V của E-HSMT 0,8 m3
18 Bê tông móng, rộng <=200cm, M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 0,8 m3
B TUYẾN MƯƠNG THOÁT NƯỚC SỐ 1
1 Đào móng băng, vận chuyển đất đào ra bãi thải, đất C2 Chương V của E-HSMT 331,1894 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 1,4651 100m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 26,156 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 68,6212 m3
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước , M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,504 m3
6 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Chương V của E-HSMT 17,637 m3
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Chương V của E-HSMT 2,64 m3
8 Gia công, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 4,4824 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 1,2104 tấn
10 Sản xuất, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 0,4344 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 1,0738 tấn
12 Ván khuôn thân mương Chương V của E-HSMT 6,7553 100m2
13 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 2,5916 100m2
14 Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước Chương V của E-HSMT 259 1cấu kiện
C TUYẾN MƯƠNG THOÁT NƯỚC SỐ 2
1 Đào móng, vận chuyển đất đào ra bãi thải, đất C2 Chương V của E-HSMT 128,7684 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,5327 100m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 10,6271 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 36,2589 m3
5 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Chương V của E-HSMT 10,6271 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 1,8019 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,6695 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 1,6953 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 0,8482 tấn
10 Ván khuôn tường Chương V của E-HSMT 0,5227 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 2,5825 100m2
12 Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước Chương V của E-HSMT 96 1cấu kiện
D NỐI CỐNG TRÒN D600 TẠI KM0+266.59
1 Đào móng băng, vận chuyển đất đào ra bãi thải,đất C2 Chương V của E-HSMT 3,2209 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,0094 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,3459 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 2,3435 m3
5 Ván khuôn tường Chương V của E-HSMT 0,0065 100m2
6 Làm mối nối ống cống Chương V của E-HSMT 1 mối nối
7 Cống tròn ly tâm D600 Chương V của E-HSMT 2,6 m
8 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, ĐK <=600mm Chương V của E-HSMT 1 1 đoạn ống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->