Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, mở rộng Trụ sở UBND xã Tân Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200533640-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo, mở rộng Trụ sở UBND xã Tân Thành
Số hiệu KHLCNT 20200533630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 08:46:00 đến ngày 2020-05-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,575,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép THEO HSMT 18,491 m3
2 Tháo dỡ trần THEO HSMT 162,997 m2
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m THEO HSMT 160,674 m2
4 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m THEO HSMT 42,7 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ (máy *1,069/1,083) THEO HSMT 1,341 tấn
6 Tháo dỡ khuôn cửa , khuôn cửa đơn THEO HSMT 105,95 m
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại THEO HSMT 3,74 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái THEO HSMT 8,69 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm THEO HSMT 0,995 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay (máy *1,069/1,083) THEO HSMT 0,039 m3
11 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch THEO HSMT 12,2 m
12 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm THEO HSMT 8,54 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ THEO HSMT 8,067 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ THEO HSMT 10,094 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ THEO HSMT 118,18 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ THEO HSMT 128,842 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 THEO HSMT 0,56 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ THEO HSMT 41,61 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần THEO HSMT 64,32 m2
20 Trải nylon chống thấm THEO HSMT 1,681 100m2
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 THEO HSMT 0,113 100m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 13,375 m3
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (thạch anh 400x400) THEO HSMT 164,122 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (thạch anh 300x300) THEO HSMT 5,013 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (250x400) THEO HSMT 17,584 m2
26 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (100x400) THEO HSMT 8,067 m2
27 Trần tôn sóng nhuyễn (gồm khung) THEO HSMT 162,997 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn tôn sóng vuông dày 0,48mm THEO HSMT 2,034 100m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO HSMT 3,74 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm THEO HSMT 32,64 m2
31 Cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 THEO HSMT 32,64 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm THEO HSMT 7,2 m2
33 Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 THEO HSMT 7,2 m2
34 Vách kính khung nhôm trong nhà THEO HSMT 38,599 m2
35 Vách kính khung nhôm hệ 1000 THEO HSMT 38,599 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm THEO HSMT 1,87 m2
37 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 THEO HSMT 8,69 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … THEO HSMT 8,69 m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 THEO HSMT 2,343 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 THEO HSMT 10,59 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 THEO HSMT 40,166 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường ngoài THEO HSMT 128,77 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường trong THEO HSMT 169,008 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài THEO HSMT 64,32 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong THEO HSMT 42,17 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO HSMT 193,09 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO HSMT 211,178 m2
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I THEO HSMT 0,047 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 THEO HSMT 0,027 100m3
50 Lắp đặt bể chứa nước dung tích bể 2m3 THEO HSMT 1 bể
51 Lắp bảng mica (VL+NC) THEO HSMT 0,682 m2
52 Lắp đặt phễu thu THEO HSMT 2 cái
53 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi THEO HSMT 2 bộ
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi THEO HSMT 2 bộ
55 Lắp đặt gương soi THEO HSMT 2 cái
56 Lắp đặt kệ kính THEO HSMT 2 cái
57 Lắp đặt chậu xí bệt THEO HSMT 2 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh THEO HSMT 2 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm THEO HSMT 0,2 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm THEO HSMT 0,03 100m
61 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm THEO HSMT 1 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm THEO HSMT 2 cái
63 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm THEO HSMT 3 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm THEO HSMT 6 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm (ren ngoài) THEO HSMT 4 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm (ren trong) THEO HSMT 2 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm THEO HSMT 0,05 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm THEO HSMT 0,04 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm THEO HSMT 0,045 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm THEO HSMT 1 cái
71 Con thỏ nhựa Þ60 THEO HSMT 2 Cái
72 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-60mm THEO HSMT 4 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm THEO HSMT 0,06 100m
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm THEO HSMT 2 cái
75 Lắp đặt quả cầu chắn rác THEO HSMT 2 cái
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ
1 Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m, loại đèn 2 bóng 2x20W gắn nổi sát trần, THEO HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m, loại đèn 1 bóng 1x18W gắn nổi trên tường, THEO HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m, loại đèn 1 bóng 1x18W gắn nổi sát trần, THEO HSMT 14 bộ
4 Đèn trang trí ốp trần LED Þ175, bóng 12W, Có ánh sáng trắng, THEO HSMT 15 bộ
5 Lắp đặt quạt đảo treo trần, THEO HSMT 8 cái
6 Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, THEO HSMT 6 bộ
7 Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, THEO HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ, THEO HSMT 4 bộ
9 Lắp đặt ba công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ, THEO HSMT 2 bộ
10 Lắp đặt hai dimmer quạt trên 1 mặt nạ, THEO HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ), THEO HSMT 16 cái
12 Lắp đặt MCB 2P-50A, dòng cắt 6kA, THEO HSMT 1 cái
13 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4.5kA, THEO HSMT 5 cái
14 Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4.5kA, THEO HSMT 3 cái
15 Lắp đặt tủ điện 13 dường ( sử dụng tủ kim loại lắp âm ), THEO HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây CV-1x1,5mm2, THEO HSMT 640 m
17 Lắp đặt dây CV-1x2,5mm2, THEO HSMT 480 m
18 Lắp đặt dây CXV-1x10mm2, THEO HSMT 120 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm, THEO HSMT 195 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25mm, THEO HSMT 6 m
21 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy, THEO HSMT 40 cái
22 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm, THEO HSMT 8 cái
23 Lắp đặt đế âm, THEO HSMT 30 cái
24 Lắp đặt nối trơn các loại, THEO HSMT 85 Cái
25 Lắp đặt khớp nối ren các loại, THEO HSMT 30 Cái
26 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m, VN THEO HSMT 3 cọc
27 Lắp đặt ốc siết cáp U16 THEO HSMT 3 con
28 Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) THEO HSMT 14 m
29 Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, TQ THEO HSMT 1 bộ
30 Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, TQ THEO HSMT 1 bộ
31 Kệ đựng 2 bình chữa cháy THEO HSMT 1 cái
32 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC THEO HSMT 1 bảng
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm THEO HSMT 2,775 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm THEO HSMT 1,726 m3
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn THEO HSMT 62,4 m
4 Tháo dỡ chậu rửa THEO HSMT 41 bộ
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm THEO HSMT 0,252 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường THEO HSMT 2,88 m2
7 Tháo dỡ trần THEO HSMT 41,7 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại THEO HSMT 12,81 m2
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép THEO HSMT 1,33 m3
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái THEO HSMT 73,142 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ THEO HSMT 3,24 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại THEO HSMT 150,449 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại THEO HSMT 8,667 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại THEO HSMT 4,491 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần THEO HSMT 116,395 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần THEO HSMT 214,311 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ THEO HSMT 344,626 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ THEO HSMT 309,331 m2
19 Cạo sơ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ THEO HSMT 2.002,118 m2
20 Cạo sơ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ THEO HSMT 369,84 m2
21 Cạo sơ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ THEO HSMT 88,654 m2
22 Vệ sinh toàn bộ công trình (tạm tính nhân công) THEO HSMT 1 bộ
23 Đánh bóng bậc cấp + cầu thang (NC bậc 3/7) (tạm tính nhân công) THEO HSMT 5 bộ
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO HSMT 163,607 m2
25 Trần tôn sóng nhuyễn THEO HSMT 15,1 m2
26 Trần fri ma khung nhôm nổi 600x600 4,5ly THEO HSMT 26,6 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 THEO HSMT 2,22 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 THEO HSMT 0,68 m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 0,272 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan THEO HSMT 0,027 100m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 THEO HSMT 2,456 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 THEO HSMT 0,207 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 THEO HSMT 0,202 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 THEO HSMT 15,24 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 THEO HSMT 12,28 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 THEO HSMT 2,72 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (250x400) THEO HSMT 2,88 m2
38 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn PU) THEO HSMT 3,24 m2
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 THEO HSMT 73,142 m2
40 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 THEO HSMT 73,142 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … THEO HSMT 73,3 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO HSMT 348,866 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường ngoài THEO HSMT 666,237 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài THEO HSMT 333,426 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường trong THEO HSMT 15,24 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO HSMT 999,663 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO HSMT 15,24 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO HSMT 2.460,612 m2
49 Thổi dầu bóng 2K bậc cầu thang + tam cấp (3lít /10m²) THEO HSMT 56,342 m2
50 Trải nylon chống thấm THEO HSMT 0,126 100m2
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 1,258 m3
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (ceramic nhám 400x400) THEO HSMT 12,81 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm THEO HSMT 11,52 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm THEO HSMT 5,6 m2
55 Lắp ổ khóa solex THEO HSMT 41 bộ
56 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường THEO HSMT 5 1m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO HSMT 0,022 tấn
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I THEO HSMT 0,006 100m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 THEO HSMT 0,001 100m3
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 0,025 m3
61 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình THEO HSMT 0,049 m3
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 0,1 m3
63 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm THEO HSMT 0,022 100m2
64 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 0,018 m3
65 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp THEO HSMT 0,001 100m2
66 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg THEO HSMT 1 cái
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn THEO HSMT 0,001 tấn
68 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I THEO HSMT 0,137 100m3
69 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 THEO HSMT 0,039 100m3
70 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình THEO HSMT 0,546 m3
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 0,437 m3
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 0,471 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 THEO HSMT 2,479 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 THEO HSMT 0,401 m3
75 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 0,375 m3
76 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp THEO HSMT 0,008 100m2
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 THEO HSMT 20,112 m2
78 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 THEO HSMT 3,3 m2
79 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu THEO HSMT 2 cấu kiện
80 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn THEO HSMT 0,045 tấn
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm THEO HSMT 0,4 100m
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm THEO HSMT 5 cái
83 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm THEO HSMT 2 cái
84 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-60mm THEO HSMT 4 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm THEO HSMT 0,1 100m
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm THEO HSMT 3 cái
87 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm THEO HSMT 2 cái
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm THEO HSMT 0,22 100m
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm THEO HSMT 6 cái
90 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm THEO HSMT 4 cái
91 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm THEO HSMT 2 cái
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm THEO HSMT 0,06 100m
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm THEO HSMT 12 cái
94 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm THEO HSMT 2 cái
95 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi THEO HSMT 2 bộ
96 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen THEO HSMT 4 bộ
97 Lắp đặt chậu xí bệt THEO HSMT 4 bộ
98 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh THEO HSMT 4 cái
D HẠNG MỤC : ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt đèn lon nổi THEO HSMT 26 bộ
2 Lắp đặt quạt trần THEO HSMT 32 cái
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng THEO HSMT 98 bộ
E HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I THEO HSMT 0,233 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình THEO HSMT 1,281 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 THEO HSMT 0,181 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 THEO HSMT 1,281 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 3,044 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật THEO HSMT 0,088 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 0,944 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 1,691 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật THEO HSMT 0,436 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 3,301 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng THEO HSMT 0,352 100m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 THEO HSMT 2,471 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 THEO HSMT 2,828 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 THEO HSMT 31,539 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 THEO HSMT 30,652 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 THEO HSMT 23,706 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 THEO HSMT 55,6 m
18 Miết mạch tường gạch loại lõm THEO HSMT 2,512 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 THEO HSMT 1,29 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường THEO HSMT 31,539 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần THEO HSMT 55,648 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2nước phủ THEO HSMT 87,187 m2
23 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên THEO HSMT 23,871 m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán THEO HSMT 5,88 m2
25 Gia công cổng sắt THEO HSMT 0,235 tấn
26 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che THEO HSMT 0,235 tấn
27 Gia công lan can THEO HSMT 1,171 tấn
28 Chông Þ14 THEO HSMT 253 cái
29 Lắp dựng lan can sắt THEO HSMT 57,497 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO HSMT 59,131 m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép<=10mm THEO HSMT 0,082 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép<=10mm, chiều cao <= 6m THEO HSMT 0,21 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép<= 10mm, chiều cao <= 6m THEO HSMT 0,047 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép<= 10mm, chiều cao <= 6m THEO HSMT 0,067 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép<= 10mm, chiều cao <= 6m THEO HSMT 0,01 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép= 18mm, chiều cao <= 6m THEO HSMT 0,176 tấn
37 Tay nắm cửa cổng chính THEO HSMT 1 bộ
38 Tay nắm cửa cổng phụ THEO HSMT 1 bộ
39 Bản lề fi 20 THEO HSMT 8 cái
40 Khắc chữ bảng tên (tạm tính nhân công) THEO HSMT 5 bộ
41 Sơn nhũ vàng chữ bảng tên THEO HSMT 1 bộ
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2,vữabêtông mác 200 THEO HSMT 48,56 m3
43 Trải nylon chống thấm THEO HSMT 6,07 100m2
44 Xoa láng nền tạm (tính nhân công) THEO HSMT 607 m2
45 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ THEO HSMT 62,33 10m
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 THEO HSMT 0,182 100m3
47 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m,sâu<=1m,đất cấp I THEO HSMT 293,37 m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 THEO HSMT 1,092 100m3
49 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình THEO HSMT 1,76 m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móngrộng≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 THEO HSMT 34,099 m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 30,453 m3
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày≤45cm,chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 48,179 m3
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm THEO HSMT 7,501 100m2
54 Gia công lan can THEO HSMT 10,205 tấn
55 Lắp dựng lan can sắt THEO HSMT 33,861 m2
56 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữabê tông mác 250 THEO HSMT 7,461 m3
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắpđan, tấm chớp THEO HSMT 0,61 100m2
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg THEO HSMT 370 cái
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn THEO HSMT 0,684 tấn
60 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm THEO HSMT 5 đoạn ống
61 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I THEO HSMT 0,075 100m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 THEO HSMT 0,04 100m3
63 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình THEO HSMT 0,256 m3
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 THEO HSMT 0,256 m3
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 0,318 m3
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 1,128 m3
67 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm THEO HSMT 0,153 100m2
68 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanhtô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 0,32 m3
69 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 0,076 m3
70 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp THEO HSMT 0,005 100m2
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu THEO HSMT 2 cấu kiện
72 Gia công lan can THEO HSMT 0,066 tấn
73 Lắp dựng lan can sắt THEO HSMT 0,243 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO HSMT 3,521 m2
75 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 THEO HSMT 0,81 m2
76 Quai xách Þ12 THEO HSMT 2 cái
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn THEO HSMT 0,005 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m THEO HSMT 0,021 tấn
F HẠNG MỤC: HÀNG RÀO CÔNG AN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I THEO HSMT 5,25 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 4,777 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật THEO HSMT 0,42 100m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 2,62 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột THEO HSMT 0,193 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu THEO HSMT 42 cấu kiện
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu THEO HSMT 55,44 m2
8 Lắp đặt lưới B40 khổ 2,0m dày 3mm (tạm tính 10.963*4,044/1,055) THEO HSMT 288,502 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO HSMT 20,843 m2
10 Gia công cổng sắt THEO HSMT 0,029 tấn
11 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che THEO HSMT 0,029 tấn
12 Bản lề THEO HSMT 4 cái
13 Ổ khóa THEO HSMT 2 cái
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm THEO HSMT 0,265 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO HSMT 0,013 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m THEO HSMT 0,432 tấn
G HẠNG MỤC: NHÀ XE CÔNG AN
1 Gia công cột bằng thép hình THEO HSMT 0,045 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại THEO HSMT 0,045 tấn
3 Tắc kê sắt Þ8 chân cột THEO HSMT 32 cái
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m THEO HSMT 0,064 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m THEO HSMT 0,064 tấn
6 Sản xuất xà gồ thép THEO HSMT 0,141 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép THEO HSMT 0,141 tấn
8 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm THEO HSMT 32 lỗ khoan
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO HSMT 0,208 m2
10 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,48mm THEO HSMT 0,46 100m2
H HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG CÔNG AN
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 48,619 m3
2 Trải nylon chống thấm THEO HSMT 8,33 100m2
3 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ THEO HSMT 50 10m
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy THEO HSMT 0,161 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 1,594 m3
6 Trải nylon chống thấm THEO HSMT 0,199 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO HSMT 0,12 tấn
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 THEO HSMT 1,512 m3
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 THEO HSMT 19,44 m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 0,396 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 THEO HSMT 0,554 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 THEO HSMT 2,772 m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 1,423 m3
14 Trải nylon chống thấm THEO HSMT 0,174 100m2
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I THEO HSMT 0,062 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 THEO HSMT 0,018 100m3
17 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ THEO HSMT 1,27 10m
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I THEO HSMT 6,025 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 THEO HSMT 0,013 100m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 0,634 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 0,595 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 1,372 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm THEO HSMT 0,414 100m2
24 Gia công lan can THEO HSMT 0,583 tấn
25 Lắp dựng lan can sắt THEO HSMT 8,268 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO HSMT 32,702 m2
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm THEO HSMT 0,04 100m
I HẠNG MỤC: PHÒNG ĂN PHÒNG NGHỈ CÔNG AN XÃ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I THEO HSMT 0,634 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 THEO HSMT 0,467 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình THEO HSMT 3,478 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 THEO HSMT 3,478 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 8,751 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật THEO HSMT 0,172 100m2
7 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I THEO HSMT 39,128 100m
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 0,888 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 3,196 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 1,008 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật THEO HSMT 0,957 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 15,527 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng THEO HSMT 1,767 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 2,992 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái THEO HSMT 0,374 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 8,617 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan THEO HSMT 1,708 100m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 THEO HSMT 0,164 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 THEO HSMT 6,099 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 THEO HSMT 0,046 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 THEO HSMT 1,426 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 THEO HSMT 2,27 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 THEO HSMT 1,027 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 THEO HSMT 15,935 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 THEO HSMT 0,955 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 THEO HSMT 19,418 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 THEO HSMT 11,935 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 THEO HSMT 42,175 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 THEO HSMT 93,445 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 THEO HSMT 240,69 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 THEO HSMT 30,58 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 THEO HSMT 14,74 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 THEO HSMT 28,744 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 THEO HSMT 37,4 m2
35 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 THEO HSMT 101,496 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 THEO HSMT 15,605 m2
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 THEO HSMT 30,976 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 THEO HSMT 144,46 m
39 Bả bằng bột bả vào tường ngoài THEO HSMT 135,62 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường trong THEO HSMT 232,39 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài THEO HSMT 153,636 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong THEO HSMT 46,185 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơncác loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO HSMT 289,256 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơncác loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO HSMT 278,575 m2
45 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 THEO HSMT 28,048 m2
46 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 THEO HSMT 24,168 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … THEO HSMT 28,048 m2
48 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viềntrụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (100x600) THEO HSMT 8,3 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch<= 0,05m2 (60x240) THEO HSMT 8,45 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch<= 0,16m2 (250x400) THEO HSMT 64,24 m2
51 Lát đá mặt bệ các loại THEO HSMT 7,774 m2
52 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 THEO HSMT 13,986 m2
53 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 THEO HSMT 16,2 m
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm THEO HSMT 31,52 m2
55 Cửa đi kính khung nhôm ( gồm hoa sắt + phụ kiện, kính trắng) hệ 1000 THEO HSMT 31,52 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm THEO HSMT 5,6 m2
57 Cửa đi kính khung nhôm ( gồm phụ kiện, kính mờ) hệ1000 THEO HSMT 5,6 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm THEO HSMT 21,54 m2
59 Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 THEO HSMT 21,54 m2
60 Gia công lan can THEO HSMT 0,297 tấn
61 Lắp dựng lan can sắt THEO HSMT 24,92 m2
62 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg,độ chặt yêu cầu K=0,90 THEO HSMT 0,646 100m3
63 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình THEO HSMT 1,53 100m2
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủcông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 THEO HSMT 1,004 m3
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủcông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 10,708 m3
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (thạch anh600x600) THEO HSMT 143,845 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm (250x250) THEO HSMT 18,61 m2
68 Sản xuất xà gồ thép THEO HSMT 0,723 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép THEO HSMT 0,723 tấn
70 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm THEO HSMT 1,72 100m2
71 Trần prima dày 4,5mm, khung STK nổi 600x600,khung nhôm 600x600 THEO HSMT 95,985 m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng,đường kính cốt thép <= 10mm THEO HSMT 0,255 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ,đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO HSMT 0,081 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ,đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m THEO HSMT 0,57 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ,đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO HSMT 0,009 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ,đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m THEO HSMT 0,036 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ,đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO HSMT 0,042 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm,giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao<= 6m THEO HSMT 0,203 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm,giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao<= 6m THEO HSMT 0,914 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm,giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao<= 6m THEO HSMT 0,121 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm,giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao<= 6m THEO HSMT 0,609 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm,giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao<= 6m THEO HSMT 0,054 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm,giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao<= 6m THEO HSMT 0,249 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái,đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m THEO HSMT 0,484 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tôliền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 6m THEO HSMT 1,243 tấn
86 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máyđào 0,8m3, đất cấp I THEO HSMT 0,038 100m3
87 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp,rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I THEO HSMT 6,064 m3
88 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặtyêu cầu K=0,85 THEO HSMT 0,07 100m3
89 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng côngtrình THEO HSMT 0,243 m3
90 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 0,243 m3
91 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình THEO HSMT 0,024 100m2
92 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 1,077 m3
93 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm THEO HSMT 0,152 100m2
94 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, máihắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 0,088 m3
95 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp THEO HSMT 0,005 100m2
96 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu THEO HSMT 3 cấu kiện
97 Quai xách L500 Þ12 THEO HSMT 3 cái
98 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn THEO HSMT 0,009 tấn
99 Lắp đặt chậu xí bệt THEO HSMT 4 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh THEO HSMT 4 cái
101 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi THEO HSMT 5 bộ
102 Lắp đặt romine THEO HSMT 5 bộ
103 Lắp đặt gương soi THEO HSMT 5 cái
104 Lắp đặt kệ kính THEO HSMT 5 cái
105 Lắp đặt romine THEO HSMT 5 bộ
106 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen THEO HSMT 5 bộ
107 Lắp đặt chậu tiểu nam THEO HSMT 2 bộ
108 Vách ngăn bằng sứ THEO HSMT 2 cái
109 Lắp đặt phễu thu THEO HSMT 6 cái
110 Lắp đặt romine phòng bếp THEO HSMT 1 bộ
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm THEO HSMT 0,33 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm THEO HSMT 0,07 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm THEO HSMT 0,05 100m
114 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm THEO HSMT 1 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm THEO HSMT 5 cái
116 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm THEO HSMT 12 cái
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm THEO HSMT 15 cái
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm (ren ngoài) THEO HSMT 4 cái
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm (ren trong) THEO HSMT 11 cái
120 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,70m3 THEO HSMT 1 bể
121 Lắp đặt phao cơ THEO HSMT 1 cái
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm THEO HSMT 0,05 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm THEO HSMT 0,08 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm THEO HSMT 0,26 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm THEO HSMT 0,05 100m
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm THEO HSMT 8 cái
127 Con thỏ pvc Þ60 THEO HSMT 2 Cái
128 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm THEO HSMT 4 cái
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm THEO HSMT 0,525 100m
130 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm THEO HSMT 8 cái
131 Lắp đặt quả cầu chắn rác THEO HSMT 4 cái
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm THEO HSMT 0,245 100m
133 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I THEO HSMT 0,114 100m3
134 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 THEO HSMT 0,041 100m3
135 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình THEO HSMT 0,484 m3
136 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 THEO HSMT 0,547 m3
137 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 0,389 m3
138 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 THEO HSMT 1,888 m3
139 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 THEO HSMT 0,348 m3
140 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSMT 0,309 m3
141 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp THEO HSMT 0,007 100m2
142 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 THEO HSMT 15,572 m2
143 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 THEO HSMT 2,575 m2
144 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu THEO HSMT 2 cấu kiện
145 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn THEO HSMT 0,054 tấn
J HẠNG MỤC: ĐIỆN PHÒNG ĂN PHÒNG NGỦ CÔNG AN XÃ
1 Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m, loại đèn 2 bóng 2x20W gắn nổi sát trần, THEO HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m, loại đèn 1 bóng 1x18W gắn trên tường, THEO HSMT 10 bộ
3 Lắp đặt đèn LED đơn 0,6m, loại đèn 1 bóng 1x10W gắn trên tường, D THEO HSMT 5 bộ
4 Đèn trang trí ốp trần LED Þ175, bóng 12W, Có ánh sáng trắng, THEO HSMT 13 bộ
5 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt THEO HSMT 6 bộ
6 Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, THEO HSMT 6 bộ
7 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, THEO HSMT 4 bộ
8 Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, THEO HSMT 3 bộ
9 Lắp đặt hai dimmer quạt trên 1 mặt nạ, THEO HSMT 3 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ), THEO HSMT 16 cái
11 Lắp đặt MCB 2P-50A, dòng cắt 6kA, THEO HSMT 1 cái
12 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4.5kA, THEO HSMT 3 cái
13 Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4.5kA, THEO HSMT 4 cái
14 Lắp đặt tủ điện 13 dường ( sử dụng tủ kim loại lắp âm ), THEO HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt dây CV-1x1,5mm2, THEO HSMT 610 m
16 Lắp đặt dây CV-1x2,5mm2, THEO HSMT 480 m
17 Lắp đặt dây CXV-1x10mm2, THEO HSMT 120 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm, THEO HSMT 190 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25mm, THEO HSMT 6 m
20 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy, THEO HSMT 38 cái
21 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm, THEO HSMT 4 cái
22 Lắp đặt đế âm, THEO HSMT 32 cái
23 Lắp đặt nối trơn các loại, THEO HSMT 85 Cái
24 Lắp đặt khớp nối ren các loại, THEO HSMT 32 Cái
25 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m, VN THEO HSMT 3 cọc
26 Lắp đặt ốc siết cáp U16 THEO HSMT 3 con
27 Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) THEO HSMT 14 m
28 Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, TQ THEO HSMT 1 bộ
29 Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, TQ THEO HSMT 1 bộ
30 Kệ đựng 2 bình chữa cháy THEO HSMT 1 cái
31 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC THEO HSMT 1 bảng
K HẠNG MỤC: SAN NỀN AO PHÍA SAU NLV CÔNG AN XÃ
1 Bơm cát san lấp mặt bằng, cự ly vận chuyển ≤0,5km (xà lan ở vị trí sông vàm Cỏ Tây) THEO HSMT 2,405 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I THEO HSMT 0,772 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv độ chặt K = 0,90 THEO HSMT 2,405 100m3
L HẠNG MỤC: SAN NỀN AO PHÍA TRƯỚC NLV CÔNG AN XÃ
1 Bơm cát san lấp mặt bằng, cự ly vận chuyển ≤0,5km (xà lan ở vị trí sông vàm Cỏ Tây) THEO HSMT 2,721 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I THEO HSMT 1,764 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv độ chặt K = 0,90 THEO HSMT 2,721 100m3
M HẠNG MỤC: SAN NỀN TRƯỚC UBND XÃ
1 San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16T 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,9 THEO HSMT 16,017 100M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->