Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, mở rộng Trụ sở UBND xã Tân Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200533640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo, mở rộng Trụ sở UBND xã Tân Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200533630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 08:46:00 đến ngày 2020-05-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,575,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | THEO HSMT | 18,491 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần | THEO HSMT | 162,997 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | THEO HSMT | 160,674 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | THEO HSMT | 42,7 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ (máy *1,069/1,083) | THEO HSMT | 1,341 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa , khuôn cửa đơn | THEO HSMT | 105,95 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | THEO HSMT | 3,74 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | THEO HSMT | 8,69 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | THEO HSMT | 0,995 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay (máy *1,069/1,083) | THEO HSMT | 0,039 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | THEO HSMT | 12,2 | m |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | THEO HSMT | 8,54 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | THEO HSMT | 8,067 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | THEO HSMT | 10,094 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | THEO HSMT | 118,18 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | THEO HSMT | 128,842 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 0,56 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | THEO HSMT | 41,61 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | THEO HSMT | 64,32 | m2 |
| 20 | Trải nylon chống thấm | THEO HSMT | 1,681 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 13,375 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (thạch anh 400x400) | THEO HSMT | 164,122 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (thạch anh 300x300) | THEO HSMT | 5,013 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (250x400) | THEO HSMT | 17,584 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (100x400) | THEO HSMT | 8,067 | m2 |
| 27 | Trần tôn sóng nhuyễn (gồm khung) | THEO HSMT | 162,997 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn tôn sóng vuông dày 0,48mm | THEO HSMT | 2,034 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO HSMT | 3,74 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | THEO HSMT | 32,64 | m2 |
| 31 | Cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 | THEO HSMT | 32,64 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | THEO HSMT | 7,2 | m2 |
| 33 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | THEO HSMT | 7,2 | m2 |
| 34 | Vách kính khung nhôm trong nhà | THEO HSMT | 38,599 | m2 |
| 35 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 | THEO HSMT | 38,599 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | THEO HSMT | 1,87 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 8,69 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | THEO HSMT | 8,69 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 2,343 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 10,59 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 40,166 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | THEO HSMT | 128,77 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong | THEO HSMT | 169,008 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | THEO HSMT | 64,32 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | THEO HSMT | 42,17 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO HSMT | 193,09 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO HSMT | 211,178 | m2 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | THEO HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước dung tích bể 2m3 | THEO HSMT | 1 | bể |
| 51 | Lắp bảng mica (VL+NC) | THEO HSMT | 0,682 | m2 |
| 52 | Lắp đặt phễu thu | THEO HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | THEO HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | THEO HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | THEO HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt kệ kính | THEO HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | THEO HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | THEO HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | THEO HSMT | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | THEO HSMT | 0,03 | 100m |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | THEO HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | THEO HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | THEO HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm | THEO HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm (ren ngoài) | THEO HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm (ren trong) | THEO HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | THEO HSMT | 0,05 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | THEO HSMT | 0,04 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | THEO HSMT | 0,045 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | THEO HSMT | 1 | cái |
| 71 | Con thỏ nhựa Þ60 | THEO HSMT | 2 | Cái |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-60mm | THEO HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | THEO HSMT | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | THEO HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | THEO HSMT | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m, loại đèn 2 bóng 2x20W gắn nổi sát trần, | THEO HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m, loại đèn 1 bóng 1x18W gắn nổi trên tường, | THEO HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m, loại đèn 1 bóng 1x18W gắn nổi sát trần, | THEO HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Đèn trang trí ốp trần LED Þ175, bóng 12W, Có ánh sáng trắng, | THEO HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo treo trần, | THEO HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, | THEO HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, | THEO HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ, | THEO HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ba công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ, | THEO HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hai dimmer quạt trên 1 mặt nạ, | THEO HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ), | THEO HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-50A, dòng cắt 6kA, | THEO HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4.5kA, | THEO HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4.5kA, | THEO HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện 13 dường ( sử dụng tủ kim loại lắp âm ), | THEO HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây CV-1x1,5mm2, | THEO HSMT | 640 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CV-1x2,5mm2, | THEO HSMT | 480 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CXV-1x10mm2, | THEO HSMT | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm, | THEO HSMT | 195 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25mm, | THEO HSMT | 6 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy, | THEO HSMT | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm, | THEO HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế âm, | THEO HSMT | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối trơn các loại, | THEO HSMT | 85 | Cái |
| 25 | Lắp đặt khớp nối ren các loại, | THEO HSMT | 30 | Cái |
| 26 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m, VN | THEO HSMT | 3 | cọc |
| 27 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | THEO HSMT | 3 | con |
| 28 | Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) | THEO HSMT | 14 | m |
| 29 | Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, TQ | THEO HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, TQ | THEO HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy | THEO HSMT | 1 | cái |
| 32 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | THEO HSMT | 1 | bảng |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | THEO HSMT | 2,775 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | THEO HSMT | 1,726 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | THEO HSMT | 62,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | THEO HSMT | 41 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | THEO HSMT | 0,252 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | THEO HSMT | 2,88 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | THEO HSMT | 41,7 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | THEO HSMT | 12,81 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | THEO HSMT | 1,33 | m3 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | THEO HSMT | 73,142 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | THEO HSMT | 3,24 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | THEO HSMT | 150,449 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | THEO HSMT | 8,667 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | THEO HSMT | 4,491 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | THEO HSMT | 116,395 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | THEO HSMT | 214,311 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | THEO HSMT | 344,626 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | THEO HSMT | 309,331 | m2 |
| 19 | Cạo sơ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | THEO HSMT | 2.002,118 | m2 |
| 20 | Cạo sơ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | THEO HSMT | 369,84 | m2 |
| 21 | Cạo sơ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | THEO HSMT | 88,654 | m2 |
| 22 | Vệ sinh toàn bộ công trình (tạm tính nhân công) | THEO HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Đánh bóng bậc cấp + cầu thang (NC bậc 3/7) (tạm tính nhân công) | THEO HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO HSMT | 163,607 | m2 |
| 25 | Trần tôn sóng nhuyễn | THEO HSMT | 15,1 | m2 |
| 26 | Trần fri ma khung nhôm nổi 600x600 4,5ly | THEO HSMT | 26,6 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 2,22 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 0,68 | m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 0,272 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | THEO HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 2,456 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 0,207 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 0,202 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 15,24 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 12,28 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 2,72 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (250x400) | THEO HSMT | 2,88 | m2 |
| 38 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn PU) | THEO HSMT | 3,24 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | THEO HSMT | 73,142 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 73,142 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | THEO HSMT | 73,3 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO HSMT | 348,866 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | THEO HSMT | 666,237 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | THEO HSMT | 333,426 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong | THEO HSMT | 15,24 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO HSMT | 999,663 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO HSMT | 15,24 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO HSMT | 2.460,612 | m2 |
| 49 | Thổi dầu bóng 2K bậc cầu thang + tam cấp (3lít /10m²) | THEO HSMT | 56,342 | m2 |
| 50 | Trải nylon chống thấm | THEO HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 1,258 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (ceramic nhám 400x400) | THEO HSMT | 12,81 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | THEO HSMT | 11,52 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | THEO HSMT | 5,6 | m2 |
| 55 | Lắp ổ khóa solex | THEO HSMT | 41 | bộ |
| 56 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | THEO HSMT | 5 | 1m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO HSMT | 0,022 | tấn |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | THEO HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | THEO HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 0,025 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | THEO HSMT | 0,049 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 0,1 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | THEO HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 0,018 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | THEO HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | THEO HSMT | 1 | cái |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | THEO HSMT | 0,001 | tấn |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | THEO HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | THEO HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | THEO HSMT | 0,546 | m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 0,437 | m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 0,471 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 2,479 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 0,401 | m3 |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 0,375 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | THEO HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 20,112 | m2 |
| 78 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | THEO HSMT | 3,3 | m2 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | THEO HSMT | 2 | cấu kiện |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | THEO HSMT | 0,045 | tấn |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | THEO HSMT | 0,4 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | THEO HSMT | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | THEO HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-60mm | THEO HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | THEO HSMT | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | THEO HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | THEO HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | THEO HSMT | 0,22 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | THEO HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | THEO HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | THEO HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | THEO HSMT | 0,06 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | THEO HSMT | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | THEO HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | THEO HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | THEO HSMT | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | THEO HSMT | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | THEO HSMT | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC : ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lon nổi | THEO HSMT | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | THEO HSMT | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | THEO HSMT | 98 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | THEO HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | THEO HSMT | 1,281 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | THEO HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | THEO HSMT | 1,281 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 3,044 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | THEO HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 0,944 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 1,691 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | THEO HSMT | 0,436 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 3,301 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | THEO HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 2,471 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 2,828 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 31,539 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 30,652 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 23,706 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 55,6 | m |
| 18 | Miết mạch tường gạch loại lõm | THEO HSMT | 2,512 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 1,29 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | THEO HSMT | 31,539 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | THEO HSMT | 55,648 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2nước phủ | THEO HSMT | 87,187 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên | THEO HSMT | 23,871 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | THEO HSMT | 5,88 | m2 |
| 25 | Gia công cổng sắt | THEO HSMT | 0,235 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | THEO HSMT | 0,235 | tấn |
| 27 | Gia công lan can | THEO HSMT | 1,171 | tấn |
| 28 | Chông Þ14 | THEO HSMT | 253 | cái |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | THEO HSMT | 57,497 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO HSMT | 59,131 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép<=10mm | THEO HSMT | 0,082 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép<=10mm, chiều cao <= 6m | THEO HSMT | 0,21 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép<= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO HSMT | 0,047 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép<= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO HSMT | 0,067 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép<= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO HSMT | 0,01 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép= 18mm, chiều cao <= 6m | THEO HSMT | 0,176 | tấn |
| 37 | Tay nắm cửa cổng chính | THEO HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Tay nắm cửa cổng phụ | THEO HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Bản lề fi 20 | THEO HSMT | 8 | cái |
| 40 | Khắc chữ bảng tên (tạm tính nhân công) | THEO HSMT | 5 | bộ |
| 41 | Sơn nhũ vàng chữ bảng tên | THEO HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2,vữabêtông mác 200 | THEO HSMT | 48,56 | m3 |
| 43 | Trải nylon chống thấm | THEO HSMT | 6,07 | 100m2 |
| 44 | Xoa láng nền tạm (tính nhân công) | THEO HSMT | 607 | m2 |
| 45 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | THEO HSMT | 62,33 | 10m |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m,sâu<=1m,đất cấp I | THEO HSMT | 293,37 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | THEO HSMT | 1,092 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | THEO HSMT | 1,76 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móngrộng≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | THEO HSMT | 34,099 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 30,453 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày≤45cm,chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 48,179 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | THEO HSMT | 7,501 | 100m2 |
| 54 | Gia công lan can | THEO HSMT | 10,205 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | THEO HSMT | 33,861 | m2 |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữabê tông mác 250 | THEO HSMT | 7,461 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắpđan, tấm chớp | THEO HSMT | 0,61 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | THEO HSMT | 370 | cái |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | THEO HSMT | 0,684 | tấn |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | THEO HSMT | 5 | đoạn ống |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | THEO HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | THEO HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | THEO HSMT | 0,256 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | THEO HSMT | 0,256 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 0,318 | m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 1,128 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | THEO HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanhtô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 0,32 | m3 |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 0,076 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | THEO HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | THEO HSMT | 2 | cấu kiện |
| 72 | Gia công lan can | THEO HSMT | 0,066 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | THEO HSMT | 0,243 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO HSMT | 3,521 | m2 |
| 75 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | THEO HSMT | 0,81 | m2 |
| 76 | Quai xách Þ12 | THEO HSMT | 2 | cái |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | THEO HSMT | 0,005 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO HSMT | 0,021 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO CÔNG AN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | THEO HSMT | 5,25 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 4,777 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | THEO HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 2,62 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | THEO HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | THEO HSMT | 42 | cấu kiện |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | THEO HSMT | 55,44 | m2 |
| 8 | Lắp đặt lưới B40 khổ 2,0m dày 3mm (tạm tính 10.963*4,044/1,055) | THEO HSMT | 288,502 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO HSMT | 20,843 | m2 |
| 10 | Gia công cổng sắt | THEO HSMT | 0,029 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | THEO HSMT | 0,029 | tấn |
| 12 | Bản lề | THEO HSMT | 4 | cái |
| 13 | Ổ khóa | THEO HSMT | 2 | cái |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | THEO HSMT | 0,265 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO HSMT | 0,013 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | THEO HSMT | 0,432 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ XE CÔNG AN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | THEO HSMT | 0,045 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | THEO HSMT | 0,045 | tấn |
| 3 | Tắc kê sắt Þ8 chân cột | THEO HSMT | 32 | cái |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | THEO HSMT | 0,064 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | THEO HSMT | 0,064 | tấn |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | THEO HSMT | 0,141 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | THEO HSMT | 0,141 | tấn |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm | THEO HSMT | 32 | lỗ khoan |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO HSMT | 0,208 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,48mm | THEO HSMT | 0,46 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG CÔNG AN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 48,619 | m3 |
| 2 | Trải nylon chống thấm | THEO HSMT | 8,33 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | THEO HSMT | 50 | 10m |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | THEO HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 1,594 | m3 |
| 6 | Trải nylon chống thấm | THEO HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO HSMT | 0,12 | tấn |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 1,512 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 19,44 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 0,396 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 0,554 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 2,772 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 1,423 | m3 |
| 14 | Trải nylon chống thấm | THEO HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | THEO HSMT | 0,062 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 17 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | THEO HSMT | 1,27 | 10m |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | THEO HSMT | 6,025 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 0,634 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 0,595 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 1,372 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | THEO HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 24 | Gia công lan can | THEO HSMT | 0,583 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | THEO HSMT | 8,268 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO HSMT | 32,702 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | THEO HSMT | 0,04 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: PHÒNG ĂN PHÒNG NGHỈ CÔNG AN XÃ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | THEO HSMT | 0,634 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | THEO HSMT | 0,467 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | THEO HSMT | 3,478 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | THEO HSMT | 3,478 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 8,751 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | THEO HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | THEO HSMT | 39,128 | 100m |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 0,888 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 3,196 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 1,008 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | THEO HSMT | 0,957 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 15,527 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | THEO HSMT | 1,767 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 2,992 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | THEO HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 8,617 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | THEO HSMT | 1,708 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 0,164 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 6,099 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 0,046 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 1,426 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 2,27 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 1,027 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 15,935 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 0,955 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 19,418 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 11,935 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 42,175 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 93,445 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 240,69 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 30,58 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 14,74 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 28,744 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 37,4 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 101,496 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 15,605 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 30,976 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 144,46 | m |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | THEO HSMT | 135,62 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong | THEO HSMT | 232,39 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | THEO HSMT | 153,636 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | THEO HSMT | 46,185 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơncác loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO HSMT | 289,256 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơncác loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO HSMT | 278,575 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | THEO HSMT | 28,048 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | THEO HSMT | 24,168 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | THEO HSMT | 28,048 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viềntrụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (100x600) | THEO HSMT | 8,3 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch<= 0,05m2 (60x240) | THEO HSMT | 8,45 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch<= 0,16m2 (250x400) | THEO HSMT | 64,24 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại | THEO HSMT | 7,774 | m2 |
| 52 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 13,986 | m2 |
| 53 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 16,2 | m |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | THEO HSMT | 31,52 | m2 |
| 55 | Cửa đi kính khung nhôm ( gồm hoa sắt + phụ kiện, kính trắng) hệ 1000 | THEO HSMT | 31,52 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | THEO HSMT | 5,6 | m2 |
| 57 | Cửa đi kính khung nhôm ( gồm phụ kiện, kính mờ) hệ1000 | THEO HSMT | 5,6 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | THEO HSMT | 21,54 | m2 |
| 59 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | THEO HSMT | 21,54 | m2 |
| 60 | Gia công lan can | THEO HSMT | 0,297 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | THEO HSMT | 24,92 | m2 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg,độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO HSMT | 0,646 | 100m3 |
| 63 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | THEO HSMT | 1,53 | 100m2 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủcông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | THEO HSMT | 1,004 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủcông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 10,708 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (thạch anh600x600) | THEO HSMT | 143,845 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm (250x250) | THEO HSMT | 18,61 | m2 |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép | THEO HSMT | 0,723 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | THEO HSMT | 0,723 | tấn |
| 70 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | THEO HSMT | 1,72 | 100m2 |
| 71 | Trần prima dày 4,5mm, khung STK nổi 600x600,khung nhôm 600x600 | THEO HSMT | 95,985 | m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng,đường kính cốt thép <= 10mm | THEO HSMT | 0,255 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ,đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO HSMT | 0,081 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ,đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | THEO HSMT | 0,57 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ,đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO HSMT | 0,009 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ,đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | THEO HSMT | 0,036 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ,đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO HSMT | 0,042 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm,giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao<= 6m | THEO HSMT | 0,203 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm,giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao<= 6m | THEO HSMT | 0,914 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm,giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao<= 6m | THEO HSMT | 0,121 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm,giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao<= 6m | THEO HSMT | 0,609 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm,giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao<= 6m | THEO HSMT | 0,054 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm,giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao<= 6m | THEO HSMT | 0,249 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái,đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | THEO HSMT | 0,484 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tôliền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 6m | THEO HSMT | 1,243 | tấn |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máyđào 0,8m3, đất cấp I | THEO HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp,rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | THEO HSMT | 6,064 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặtyêu cầu K=0,85 | THEO HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng côngtrình | THEO HSMT | 0,243 | m3 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 0,243 | m3 |
| 91 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | THEO HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 1,077 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm | THEO HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, máihắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 0,088 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | THEO HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | THEO HSMT | 3 | cấu kiện |
| 97 | Quai xách L500 Þ12 | THEO HSMT | 3 | cái |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | THEO HSMT | 0,009 | tấn |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt | THEO HSMT | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | THEO HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | THEO HSMT | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt romine | THEO HSMT | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | THEO HSMT | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt kệ kính | THEO HSMT | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt romine | THEO HSMT | 5 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | THEO HSMT | 5 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam | THEO HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Vách ngăn bằng sứ | THEO HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu | THEO HSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt romine phòng bếp | THEO HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | THEO HSMT | 0,33 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | THEO HSMT | 0,07 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | THEO HSMT | 0,05 | 100m |
| 114 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | THEO HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | THEO HSMT | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | THEO HSMT | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm | THEO HSMT | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm (ren ngoài) | THEO HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm (ren trong) | THEO HSMT | 11 | cái |
| 120 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,70m3 | THEO HSMT | 1 | bể |
| 121 | Lắp đặt phao cơ | THEO HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | THEO HSMT | 0,05 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | THEO HSMT | 0,08 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | THEO HSMT | 0,26 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | THEO HSMT | 0,05 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | THEO HSMT | 8 | cái |
| 127 | Con thỏ pvc Þ60 | THEO HSMT | 2 | Cái |
| 128 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | THEO HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | THEO HSMT | 0,525 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | THEO HSMT | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | THEO HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | THEO HSMT | 0,245 | 100m |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | THEO HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | THEO HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 135 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | THEO HSMT | 0,484 | m3 |
| 136 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | THEO HSMT | 0,547 | m3 |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 0,389 | m3 |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 1,888 | m3 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 0,348 | m3 |
| 140 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 0,309 | m3 |
| 141 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | THEO HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | THEO HSMT | 15,572 | m2 |
| 143 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | THEO HSMT | 2,575 | m2 |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | THEO HSMT | 2 | cấu kiện |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | THEO HSMT | 0,054 | tấn |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN PHÒNG ĂN PHÒNG NGỦ CÔNG AN XÃ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m, loại đèn 2 bóng 2x20W gắn nổi sát trần, | THEO HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m, loại đèn 1 bóng 1x18W gắn trên tường, | THEO HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED đơn 0,6m, loại đèn 1 bóng 1x10W gắn trên tường, D | THEO HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Đèn trang trí ốp trần LED Þ175, bóng 12W, Có ánh sáng trắng, | THEO HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt | THEO HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, | THEO HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, | THEO HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, | THEO HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hai dimmer quạt trên 1 mặt nạ, | THEO HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ), | THEO HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-50A, dòng cắt 6kA, | THEO HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4.5kA, | THEO HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4.5kA, | THEO HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 13 dường ( sử dụng tủ kim loại lắp âm ), | THEO HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây CV-1x1,5mm2, | THEO HSMT | 610 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CV-1x2,5mm2, | THEO HSMT | 480 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CXV-1x10mm2, | THEO HSMT | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm, | THEO HSMT | 190 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25mm, | THEO HSMT | 6 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy, | THEO HSMT | 38 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm, | THEO HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế âm, | THEO HSMT | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối trơn các loại, | THEO HSMT | 85 | Cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối ren các loại, | THEO HSMT | 32 | Cái |
| 25 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m, VN | THEO HSMT | 3 | cọc |
| 26 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | THEO HSMT | 3 | con |
| 27 | Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) | THEO HSMT | 14 | m |
| 28 | Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, TQ | THEO HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, TQ | THEO HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy | THEO HSMT | 1 | cái |
| 31 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | THEO HSMT | 1 | bảng |
| K | HẠNG MỤC: SAN NỀN AO PHÍA SAU NLV CÔNG AN XÃ | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng, cự ly vận chuyển ≤0,5km (xà lan ở vị trí sông vàm Cỏ Tây) | THEO HSMT | 2,405 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | THEO HSMT | 0,772 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv độ chặt K = 0,90 | THEO HSMT | 2,405 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: SAN NỀN AO PHÍA TRƯỚC NLV CÔNG AN XÃ | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng, cự ly vận chuyển ≤0,5km (xà lan ở vị trí sông vàm Cỏ Tây) | THEO HSMT | 2,721 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | THEO HSMT | 1,764 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv độ chặt K = 0,90 | THEO HSMT | 2,721 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: SAN NỀN TRƯỚC UBND XÃ | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16T 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,9 | THEO HSMT | 16,017 | 100M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi