Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200541327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200439354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 11:28:00 đến ngày 2020-05-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,449,917,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xử lý các điểm tiềm ẩn TNGT Km827+700 - Km828+00, Km831+000 - Km831+100, Km865+900 - Km866+350, Km867+200 - Km867+900, Km873+00 - Km874+400, Km879+100 - Km879+700/QL.1, tỉnh Thừa Thiên Huế | |||
| B | Đoạn Km827+700 - Km828+00 | |||
| 1 | Bổ sung, hoàn trả vạch sơn dày 2mm | Chương V/Phần II | 361,73 | m2 |
| 2 | Bổ sung, hoàn trả vạch sơn gồ giảm tốc dày 4mm | Chương V/Phần II | 125,4 | m2 |
| 3 | Thay thế mặt biển báo hình tròn D90cm | Chương V/Phần II | 3 | mặt |
| 4 | Bổ sung đinh phản quang kích thước 15x15cm | Chương V/Phần II | 58 | cái |
| C | Đoạn Km831+000 - Km831+100 | |||
| 1 | Bổ sung, hoàn trả vạch sơn dày 2mm | Chương V/Phần II | 307,47 | m2 |
| 2 | Bổ sung, hoàn trả vạch sơn gồ giảm tốc dày 4mm | Chương V/Phần II | 62,7 | m2 |
| 3 | Bổ sung đinh phản quang kích thước 15x15cm | Chương V/Phần II | 16 | cái |
| D | Đoạn Km865+900 - Km866+350 | |||
| 1 | Bổ sung, hoàn trả vạch sơn dày 2mm | Chương V/Phần II | 345,21 | m2 |
| 2 | Bổ sung, hoàn trả vạch sơn gồ giảm tốc dày 4mm | Chương V/Phần II | 91,2 | m2 |
| 3 | Bổ sung biển báo hình vuông, kích thước 60x60cm | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 4 | Bổ sung đinh phản quang kích thước 15x15cm | Chương V/Phần II | 32 | cái |
| E | Đoạn Km867+200 - Km867+90 | |||
| 1 | Bổ sung, hoàn trả vạch sơn dày 2mm | Chương V/Phần II | 498,17 | m2 |
| 2 | Bổ sung, hoàn trả vạch sơn gồ giảm tốc dày 4mm | Chương V/Phần II | 125,4 | m2 |
| 3 | Bổ sung biển báo hình vuông, kích thước 60x60cm | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 4 | Bổ sung đinh phản quang kích thước 15x15cm | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| F | Đoạn Km873+00 - Km874+400 | |||
| 1 | Bổ sung, hoàn trả vạch sơn dày 2mm | Chương V/Phần II | 1.015,55 | m2 |
| 2 | Bổ sung, hoàn trả vạch sơn gồ giảm tốc dày 4mm | Chương V/Phần II | 344,85 | m2 |
| 3 | Bổ sung biển báo hình vuông, kích thước 60x60cm | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 4 | Bổ sung đinh phản quang kích thước 15x15cm | Chương V/Phần II | 64 | cái |
| G | Đoạn Km879+100 - Km879+700 | |||
| 1 | Bổ sung, hoàn trả vạch sơn dày 2mm | Chương V/Phần II | 523,28 | m2 |
| 2 | Bổ sung, hoàn trả vạch sơn gồ giảm tốc dày 4mm | Chương V/Phần II | 62,7 | m2 |
| 3 | Bổ sung biển báo hình vuông, kích thước 60x60cm | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 4 | Bổ sung đinh phản quang kích thước 15x15cm | Chương V/Phần II | 28 | cái |
| H | Xử lý điểm tiềm ẩn TNGT tại Km828+420/QL.1, tỉnh Thừa Thiên Huế | |||
| I | Bổ sung đảo cứng phân làn | |||
| 1 | Cắt BTN làm móng viên vỉa dày 12cm | Chương V/Phần II | 55,6 | m |
| 2 | Đào bỏ BTN dày 12cm | Chương V/Phần II | 0,6672 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 0,1112 | m3 |
| 4 | Lắp đặt viên vỉa (100kg/CK) (KT:0.5x0.2x0.4m) | Chương V/Phần II | 56 | CK |
| 5 | Bê tông xi măng M200 viên vỉa | Chương V/Phần II | 2,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép lắp ghép | Chương V/Phần II | 31,36 | m2 |
| 7 | Sơn đỏ | Chương V/Phần II | 6,95 | m2 |
| 8 | Sơn trắng | Chương V/Phần II | 6,95 | m2 |
| 9 | Gạch Block dày 6cm | Chương V/Phần II | 38,62 | m2 |
| 10 | Cát đệm dày 5cm đầm chặt K95 | Chương V/Phần II | 1,931 | m3 |
| 11 | Đất đồi đắp K90 dày 19cm | Chương V/Phần II | 7,3378 | m3 |
| 12 | Vạch sơn 3.1b dày 2mm, rộng 20cm (màu trắng) | Chương V/Phần II | 5,92 | m2 |
| 13 | Bổ sung đinh phản quang kích thước 15x15cm | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| J | Bổ sung đèn tín hiệu điều khiển giao thông | |||
| K | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Trụ tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Chương V/Phần II | 1 | tủ |
| 3 | Móng tủ điều khiển trên vỉa hè gạch Blook | Chương V/Phần II | 1 | vị trí |
| L | Đèn tín hiệu điều khiển giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn cao 6.2m cần vươn đơn 7m | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cột đèn cao 3,9m | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 3 | Trụ tròn côn THGT STK cao 6.2m (dày 6mm), tay vươn đơn 7m (dày 5mm), bằng thép nhúng kẽm nóng | Chương V/Phần II | 3 | trụ |
| 4 | Trụ tròn côn THGT STK cao 3,9m (dày 3mm) bằng thép nhúng kẽm nóng | Chương V/Phần II | 3 | trụ |
| 5 | Đèn THGT 3 màu tròn (Đỏ, Vàng, Xanh) D300 | Chương V/Phần II | 24 | bộ |
| 6 | Đèn THGT 3 màu tròn (Đỏ, Vàng, Xanh) D300 tích hợp với đường sắt | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 7 | Đèn THGT mũi tên rẽ phải D300 màu xanh | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 8 | Đèn THGT người đi bộ D300 hai màu xanh - đỏ | Chương V/Phần II | 5 | bộ |
| 9 | Đèn THGT đếm lùi D300 hai màu xanh - đỏ | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 10 | Đèn THGT đếm lùi D400 hai màu xanh - đỏ | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tín hiệu | Chương V/Phần II | 46 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tay bắt đèn | Chương V/Phần II | 52 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn | Chương V/Phần II | 9 | cái |
| 14 | Lắp bảng điện của cột | Chương V/Phần II | 6 | bảng |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Chương V/Phần II | 12 | đầu |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Chương V/Phần II | 12 | đầu |
| 17 | Móng cột đèn tín hiệu giao thông (trên vỉa hè gạch Block) | Chương V/Phần II | 4 | vị trí |
| 18 | Móng cột đèn tín hiệu giao thông (trên mặt đường BTN) | Chương V/Phần II | 2 | vị trí |
| 19 | Bê tông xi măng M200 | Chương V/Phần II | 7,452 | m3 |
| 20 | Khung móng M24x8 dài 1300mm | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 21 | Khung móng cột M16x4 dài 500mm | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 22 | Dây thép tròn trơn D8 hàn nối cọc tiếp địa | Chương V/Phần II | 2,844 | kg |
| 23 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 1.5m | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| M | Cáp truyền điện và ống bảo vệ | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 trong mương bảo vệ cáp (cấp nguồn cáp tín hiệu) | Chương V/Phần II | 185,2867 | m |
| 2 | Ống thép D100 dày 3mm trong mương bảo vệ cáp | Chương V/Phần II | 154,47 | m |
| 3 | Kéo ngầm cáp tín hiệu: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2 dẫn từ tủ ra cột đèn | Chương V/Phần II | 297,8469 | m |
| 4 | Cáp CU/PVC 5x1mm lên đèn tín hiệu | Chương V/Phần II | 113,1 | m |
| 5 | Cáp CU/PVC 3x1mm lên đèn tín hiệu | Chương V/Phần II | 22,5 | m |
| 6 | Kéo ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 mm2 cấp nguồn cho tủ điều khiển đèn tín hiệu | Chương V/Phần II | 48,5439 | m |
| 7 | Dây trung tính Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V/Phần II | 297,8469 | m |
| N | Thi công và hoàn trả rãnh cáp | |||
| 1 | Rãnh qua đường BTN (loại 1) | Chương V/Phần II | 52,82 | m |
| 2 | Rãnh qua vỉa hè, lề đường gạch Blook (loại 2) | Chương V/Phần II | 98,27 | m |
| 3 | Rãnh qua đường ngang, sân gia cố BTXM (loại 3) | Chương V/Phần II | 21,11 | m |
| 4 | Bố trí núm sứ điện lực | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| O | Hệ thống camera quan sát | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống camera quan sát | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| P | Bổ sung, hoàn trả hệ thống ATGT | |||
| 1 | Tẩy vạch sơn dày 2mm | Chương V/Phần II | 4,35 | m2 |
| 2 | Tẩy vạch sơn gồ giảm tốc dày 4mm | Chương V/Phần II | 38,5 | m2 |
| 3 | Bổ sung, hoàn trả hệ thống vạch sơn (dày 2mm) | Chương V/Phần II | 438,3875 | m2 |
| 4 | Bổ sung đinh phản quang kích thước 15x15cm | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| Q | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| R | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V/Phần II | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi