Gói thầu: Hồ Hố Cái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200466342-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng
Tên gói thầu Hồ Hố Cái
Số hiệu KHLCNT 20190771813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 09:14:00 đến ngày 2020-05-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,627,431,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,300,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. ĐẬP ĐẤT
B 1. Công tác đào, đắp
1 Bóc phong hóa (mái thượng, hạ lưu, đỉnh đập) dày 30cm 20,271 100m3
2 Vận chuyển đất phong hóa, đất thừa đi đổ, cự ly 15km 20,785 100m3
3 Đào đất móng mái đập, rãnh nước 19,207 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 17,49 100m3
C 2. Công tác xây lát
D 2.1. Mái thượng lưu
1 Bê tông lót M100, đá 2x4 dày 10cm (dầm dọc, dầm ngang, chân mái và đáy bậc cấp) 35,517 m3
2 Bê tông M200, đá 1x2 khung mái thượng 160,18 m3
3 Ván khuôn dầm dọc, dầm ngang, dầm chân mái thượng lưu 12,611 100m2
4 Cốt thép khung mái thượng lưu, đường kính d<=10mm 4,755 tấn
5 Cốt thép khung mái thượng lưu, đường kính d<=18mm 17,253 tấn
6 Cát vàng lót mái thượng lưu, dày 10cm 4,168 100m3
7 Đá dăm 1x2 lót mái thượng lưu, dày 10cm 4,168 100m3
8 Đá lát khan gia cố mái thượng lưu, dày 25cm 694,718 m3
9 Đá hộc hộ chân mái thượng lưu 96,782 m3
10 Đá xây vữa M100, bậc cấp dọc mái ta luy 19,5 m3
11 Vữa trát M75 mặt trên, bậc cấp dọc mái ta luy 65,25 m2
E 2.2. Đỉnh đập đất
1 Phá dỡ tường chắn sóng bằng đá xây 50,67 m3
2 Vận chuyển đá xây bóc bỏ ra bãi thải, cự ly 15km 0,507 100m3
3 Bê tông lót M100 đá 2x4cm tường chắn sóng, dày 10cm 12,668 m3
4 Bê tông M200 đá 1x2, tường chắn sóng 50,67 m3
5 Ván khuôn tường chắn sóng 2,252 100m2
6 Cốt thép tường chắn sóng, đường kính d<=18mm 3,197 tấn
F 2.3. Mái hạ lưu
1 Cát lót áp mái, dày 15cm 1,432 100m3
2 Dăm lót 1x2 áp mái, dày 15cm 1,432 100m3
3 Đá lát khan áp mái, dày 30cm 286,32 m3
4 Bê tông lót M100, đá 2x4 dày 10cm rãnh thoát nước 22,512 m3
5 Đá xây vữa M100 rãnh thoát nước chân mái 112,56 m3
6 Trát vữa xi măng M75 bên trong rãnh thoát nước 37,52 m2
7 Mua đất và vận chuyển đất về để đắp mái hạ lưu để trồng cỏ 211,773 m3
8 Đắp đất mái hạ lưu 211,773 m3
9 Trồng cỏ mái hạ lưu đập 18,741 100m2
G II. CỐNG LẤY NƯỚC
H 1. Công tác đào, đắp, phá dỡ
1 Tháo dỡ bê tông cốt thép cống lấy nước 0,09 100m3
2 Vận chuyển bê tông cống cũ sau khi tháo dỡ đi đổ, cự ly 15km 0,09 100m3
3 Đất đào đất hố móng 17,235 100m3
4 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95 14,305 100m3
I 2. Công tác xây lát
J 2.1. Đoạn cửa vào
1 Bê tông lót M100 dày 10cm, đá 2x4 bản đáy cửa vào 0,95 m3
2 Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 bản đáy cửa vào 5,388 m3
3 Bê tông M200 dày 20cm, đá 1x2 tường cửa vào 5,964 m3
4 Ván khuôn thép bản đáy cửa vào 0,06 100m2
5 Ván khuôn thép tường cánh cửa vào 0,305 100m2
6 Cốt thép bản đáy, đường kính d<=10mm 0,351 tấn
7 Cốt thép bản đáy, đường kính d<=18mm 0,075 tấn
8 Cốt thép tường, đường kính d<=10mm 0,717 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính d<=18mm 0,104 tấn
10 Sản xuất lưới chắn rác 0,037 tấn
11 Lắp dựng lưới chắn rác 1,76 m2
K 2.2. Thân cống
1 Bê tông lót M100 dày 10cm, đá 2x4đáy thân cống 4,036 m3
2 Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 bệ đỡ và khối bọc ống thép 33,106 m3
3 Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 tường chống thấm 3,696 m3
4 Ván khuôn bệ đỡ và khối bọc ống thép 0,471 100m2
5 Ván khuôn thép tường chống thấm 0,471 100m2
6 Khớp nối sika d32 nối các đoạn cống 22,4 m
7 Lắp đặt ống thép đen, đường kính d300mm, dày 5mm 0,36 100m
8 Lắp đặt cút thép, đường kính cút d300mm, dày 5mm 1 cái
9 Sơn chống gỉ ống thép đen d300mm 137,979 m2
10 Khớp lắp ráp, van điều tiết, thiết bị phụ trợ d30mm0 1 bộ
11 Lắp bích thép, đường kính ống d300mm 2 bích
L 2.3. Nhà van hạ lưu
1 Bê tông lót M100 dày 10cm, đá 2x4 đáy nhà van 1,156 m3
2 Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 bản đáy nhà van 2,996 m3
3 Bê tông M200 dày 30cm, đá 1x2 tường bên nhà van 19,082 m3
4 Bê tông M200 đá 1x2 trần nhà van, lanh tô, dầm 2,159 m3
5 Ván khuôn bản đáy nhà van 0,054 100m2
6 Ván khuôn tường nhà van 0,448 100m2
7 Ván khuôn sàn mái, lanh tô 0,137 100m2
8 Ván khuôn thép dầm nhà van 0,048 100m2
9 Cốt thép cột, đường kính d<=10mm 0,111 tấn
10 Cốt thép cột, đường kính d<=18mm 0,252 tấn
11 Cốt thép đáy, sàn, lanh tô, dầm, đường kính d<=10mm 0,134 tấn
12 Cốt thép đáy, sàn, lanh tô, dầm, đường kính d<=18mm 0,271 tấn
13 Gạch xây tường nhà van, vữa XM M100 4,466 m3
14 Gạch xây gờ trên mái và bậc lên xuống, vữa XM M100 0,792 m3
15 Trát vữa M75 tường nhà van 83,592 m2
16 Sơn tường, trần nhà van (chất lượng tương đương sơn ICI DULUX) 83,592 m2
17 Cửa đi nhà van hạ lưu bằng gỗ nhóm III, dày 4cm 1 ck
18 Lắp dựng cửa 1,8 m2
M 2.4. Bể tiêu năng
1 Bê tông lót M100 dày 10cm, đá 2x4 đáy bể tiêu năng 0,644 m3
2 Bê tông M200, đá 1x2, bản đáy 2,184 m3
3 Bê tông M200, đá 1x2, tường bên 4,995 m3
4 Bê tông M200, đá 1x2, tấm đan 0,546 m3
5 Ván khuôn thép bản đáy bể tiêu năng 0,047 100m2
6 Ván khuôn thép tường bên 0,348 100m2
7 Ván khuôn gỗ tấm đan 0,024 100m2
N III. CẮM MỐC CHỈ GIỚI HÀNH LANG BẢO VỆ CÔNG TRÌNH
1 Cắm mốc hành lang bảo vệ công trình 8 mốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->