Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200543077-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200226006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 09:15:00 đến ngày 2020-05-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,911,606,262 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,558 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3298 tấn
4 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 10 tấn
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,0268 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,894 m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8266 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,8384 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,665 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,665 m3
11 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Công
12 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,7719 m2
13 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7347 tấn
14 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,3852 m2
15 Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,342 m
16 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1239 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,254 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,3779 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,3779 m3
20 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
24 Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,34 m
25 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5712 m3
26 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0885 m3
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6597 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6597 m3
B Sân nền, cấp điện, cấp nước tổng thể, rãnh thoát nước
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0164 100m3
2 Lớp ni lông lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,63 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,6445 m3
4 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,81 m
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0826 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1441 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8276 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0117 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7148 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0591 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0652 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1114 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7148 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7344 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0715 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0858 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1135 tấn
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0091 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2791 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,774 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5092 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6984 m2
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1884 m2
32 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3169 m2
33 Máy bơm tăng áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Ống nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
36 Ống nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
37 Ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
38 Cút nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Cút nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Rọ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
42 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2625 m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0551 100m3
45 Gạch không nung đặt trên rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 viên
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1575 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0551 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0551 100m3
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,402 m3
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 100m3
51 Gạch không nung đặt trên rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 viên
52 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 100m3
55 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Tủ điện 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
57 Lắp đặt dây đơn 2(1x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m
58 Lắp đặt ống HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m
59 Rọ hút bằng nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
61 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Van cổng kiểu vô lăng PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Y lọc PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
69 Ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
70 Nút bịt nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Máy bơm tăng áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2791 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0752 m2
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,312 m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 100m3
78 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 100m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 100m2
82 Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵn cao 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
83 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Kẹp + đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Tấm ốp 180x85x3.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Chi phí đấu nối nguồn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
87 Công tác đóng ngắt để thử điện: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lần
88 Cùm đỡ cáp D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
89 Tắc kê sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
90 Tủ điện 600x450x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
91 Aptomat 3 pha 3C-125A-30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Aptomat 3 pha 3P-60A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Aptomat 2 cực 2C-32A-30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Kéo rải các loại dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC 3x35+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
95 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 2(1x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
96 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
97 Lắp đặt dây đơn 2(1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
98 Cầu đấu dây 3P-150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
99 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
100 Cầu chì 250V/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Chuyển mạch vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,343 m3
104 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
105 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3174 100m3
106 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3174 100m3
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,864 m3
108 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2244 100m2
109 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2536 m3
110 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,534 m3
111 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,1296 m2
112 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5816 m2
113 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0236 m3
114 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2275 100m2
115 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3824 tấn
116 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cấu kiện
C Nhà lớp học kết hợp với hiệu bộ phần xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9978 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6194 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0744 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4347 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4347 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3758 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8616 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,5086 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6721 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2223 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8797 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9564 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5741 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4973 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5596 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1806 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1771 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2872 tấn
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,4415 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0149 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3507 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0149 100m3
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,4087 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4606 100m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4242 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1421 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3427 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3427 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9334 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5159 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4259 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7282 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1903 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0774 100m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5434 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2939 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0878 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0562 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1382 tấn
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6185 m3
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,092 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 m2
50 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6672 m2
51 Ngâm nước xi măng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
52 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,7592 m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7007 m3
54 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2503 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6511 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1115 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1713 tấn
58 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.784 1 lỗ khoan
59 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,6622 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9676 m3
61 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8157 100m2
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,554 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1642 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2563 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5818 tấn
66 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,0015 m3
67 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4306 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,9689 tấn
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4744 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3957 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,442 tấn
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3312 m3
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,551 m2
74 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,0716 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,551 m2
76 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4173 tấn
77 GC, LĐ trụ inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7162 m3
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6624 100m2
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3386 tấn
81 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 tấn
82 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 tấn
83 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3811 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3811 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,294 m2
86 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0552 100m2
87 Tôn úp nóc, tôn bịt đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,75 md
88 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,0082 m3
89 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,1321 m3
90 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7555 m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1247 m3
92 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5523 m3
93 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,0681 m2
94 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.748,5199 m2
95 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.603,464 m2
96 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,0208 m2
97 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 798,8628 m2
98 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.400,3228 m2
99 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,384 m2
100 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,25 m
101 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,7 m
102 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,48 m
103 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,7575 m2
104 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,1526 m2
105 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,7372 m2
106 Sắt dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,121 Kg
107 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 cái
108 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m2
109 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,9955 m2
110 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.174,3381 m2
111 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,368 m2
112 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,7372 m2
113 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,304 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.238,6704 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.878,9639 m2
116 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0396 tấn
117 Râu thép liên kết gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 cái
118 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,555 m2
119 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0357 tấn
120 Cửa thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Cửa ra mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9826 100m2
123 Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,4mm,kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,76 m2
124 Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm,nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,4mm,kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m2
125 Sản xuất Cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc hất, nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.4mm, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,56 m2
126 Sản xuất Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.4mm, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,56 m2
127 Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ 2 cánh nhôm mở hất, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
128 Sản xuất Vách kính, nhôm định hình nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,12 m2
129 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,64 m2
130 CC, LĐ vách ngăn tấm compact HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,4 m2
131 Kẹp góc inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 528 Cái
132 Chân đế inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 Cái
133 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2715 tấn
134 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,72 m2
135 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,6897 m2
D Nhà lớp học kết hợp với hiệu bộ phần điện nước
1 Aptomat MCB 3P-125A-30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Aptomat MCB 3P-75A-22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Aptomat MCB 3P-50A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Aptomat MCB 3P-20A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Aptomat MCB 2C-80A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Aptomat MCB 2C-50A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Aptomat MCB 1C-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
8 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
10 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 Tủ điện tầng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8-12 modul) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
12 Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 3-6 modul) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
13 Đèn LED ốp trần hành lang 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
14 Đèn LED ốp trần vệ sinh 7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
15 Bộ đèn 1,2m bóng RLED 120,1C/21W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
16 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn LED TUBE 1,2Mx18Wx2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 bộ
17 Bộ đèn chiếu sáng bảng Tube led 18wx1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cái
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
20 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cái
21 Lắp đặt đèn tường, đèn treo tường hành lang cầu thang bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
23 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
24 Công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
25 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
26 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
28 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 + 1X16Emm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m
30 Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 + 1x6Emm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
31 Dây CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,45 m
32 Dây CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,25 m
33 Dây CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 m
34 Dây CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
35 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.712 m
36 Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.013 m
37 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m
38 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,5 m
39 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.063,03 m
40 Dây CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,45 m
41 Dây CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,25 m
42 Dây CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.299,05 m
43 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.475 m
44 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
45 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 m
46 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.201 m
47 Hộp chia dây 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 760 cái
48 Hộp chia dây 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 cái
49 Cầu đấu dây 2c -125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Cần inox D20 treo đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,928 kg
51 Bộ côn son treo đèn chiếu sáng bảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,936 kg
52 nối ống bảo hộ dây dẫn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 Cái
53 nối ống bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.190 Cái
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m3
56 Sắt hình L63x63x6 nhúng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
57 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
58 Que hàn đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
59 Dây tiếp địa đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
60 Dây tiếp địa đồng bọc M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
61 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
62 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
64 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
65 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
66 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m
68 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
69 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
70 Sắt hình V65x65x6 nhúng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
71 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
72 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Tủ rack 10U-D500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
74 Thiết bị định tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
75 SWITCH 10 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
76 Cáp mạng máy tính cat5e Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
77 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
78 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 363 m
79 Đầu bấm dây mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
80 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
81 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
82 Lắp đặt vòi sịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
83 Dây cấp nước xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
84 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
85 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
86 Bộ xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
87 Xi phông thoát tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
88 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
90 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
91 Dây cấp nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
92 Xi phông lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
93 Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
94 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
95 Lắp đặt van phao cơ đường kính D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
97 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
98 Dây cấp nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
99 Xi phông lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
100 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2591 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
103 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
104 Nối thẳng nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Lắp đặt van khóa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
106 Côn thu nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
107 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
108 Tê thu nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
109 Tê thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
110 Co nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
111 Co nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
112 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
113 Co nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
114 Co nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
115 Co nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
116 Nút bịt nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
117 Lắp đặt van khóa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
118 Tê đồng thau D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
119 Nối giảm nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
120 Nối giảm nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
121 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
124 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Lắp đặt van khóa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
126 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
127 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
128 Tê nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Tê thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
130 Nối giảm nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Cút chếch 45 độ nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
132 Nút bịt nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
133 Co nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
134 Ống U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 100m
135 Ống U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
136 Ống U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,754 100m
137 Ống U.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 100m
138 Ống U.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 100m
139 Chếch nhựa U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
140 Chếch nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
141 Chếch nhựa U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cái
142 Chếch nhựa U.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
143 Chếch nhựa U.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
144 Co nhựa U.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
145 Y nhựa U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
146 T cong nhựa U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
147 Y cong nhựa U.PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
148 Y thu nhựa U.PVC D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
149 Y thu nhựa U.PVC D110/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
150 T cong nhựa U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
151 Y nhựa U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
152 T cong nhựa U.PVC giảm D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
153 T cong nhựa U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
154 Y thăm nhựa U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
155 Côn thu nhựa U.PVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
156 Côn thu nhựa U.PVC D76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
157 Măng sông nhựa U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
158 Măng sông nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
159 Măng sông nhựa U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
160 Thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
161 Thông tắc D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
162 Xi phông nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
163 Nút bịt nhựa U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
164 Nút bịt nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
165 Nút bịt nhựa U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
166 Nút bịt nhựa U.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
167 Nút bịt nhựa U.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
168 Đai treo ống + ty treo D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
169 Đai ôm ống thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
170 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
171 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
172 Ống nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
173 Chếch nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
174 Nút bịt nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
175 Măng sông nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
176 Đai ôm ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
177 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
E Bể PCCC + Nhà trạm bơm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2322 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2741 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8151 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6109 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0204 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0204 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9736 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6483 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0922 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8268 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0417 tấn
17 Băng cản nước (sika waterbars hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 md
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9229 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7974 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2182 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0394 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1873 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7112 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3728 tấn
25 Cửa tôn đậy lỗ thăm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
26 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4463 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0664 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0393 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
33 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0565 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0565 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,498 m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1224 100m2
37 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,82 md
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7312 m3
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0578 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,365 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,904 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0578 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,365 m2
44 SX,LĐ cửa đi 2 cánh bằng khung sắt bịt tôn bao gồm cả sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
45 Hộp điện tôn 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 2(1X6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 2(1X1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
51 Lắp đặt Aptomat MCB 1C-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Ống bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->