Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200539674-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200516234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ĐTC phân cấp và nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 14:49:00 đến ngày 2020-05-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,627,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ cống cũ:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu chương V 3,93 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu chương V 20,59 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu chương V 8,36 m3
B Đóng, nhổ cọc cừ Larsen IV dài 7m trên bờ
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) Theo yêu cầu chương V 3,58 100m
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) Theo yêu cầu chương V 0,28 100m
3 Thép lasen 4 = KL*1.005 VL khác*hao phí thi công (Hao hụt vật liệu cọc thép tính thi công 3 tháng như sau : 1 tháng tính 1,17%, 2 tháng sau tính 2*1,22%; hao phí tòe đầu cọc 3,5%*1 lần đóng, nhổ) Theo yêu cầu chương V 2.093,54 kg
4 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn (phần ngập đất) Theo yêu cầu chương V 3,58 100m
5 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn (phần không ngập đất) Theo yêu cầu chương V 0,28 100m
C Đóng, nhổ cọc cừ Larsen IV dài 7m dưới nước
1 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần ngập đất) Theo yêu cầu chương V 4,23 100m
2 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp (phần không ngập đất)I Theo yêu cầu chương V 0,33 100m
3 Thép lasen 4 = KL*1.005 VL khác*hao phí thi công (Hao hụt vật liệu cọc thép tính thi công 3 tháng như sau : 1 tháng tính 1,17%, 2 tháng sau tính 2*1,22%; hao phí tòe đầu cọc 3,5%*1 lần đóng, nhổ -công văn 1776 /BXD-VP ) Theo yêu cầu chương V 2.474,18 kg
4 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước (phần ngập đất) Theo yêu cầu chương V 4,23 100m
5 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước (phần không ngập đất) Theo yêu cầu chương V 0,33 100m
D Bãi đúc cấu kiện, tập kết vật liệu và máy móc thi công
1 Thuê bãi Theo yêu cầu chương V 1 lần
2 San gạt cát đen, tạo phẳng bãi dày trung bình 20cm Theo yêu cầu chương V 0,6 100m3
3 Đá dăm 4x6 tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm Theo yêu cầu chương V 0,3 100m2
4 Bê tông M150 đá 2x4 dày 10cm Theo yêu cầu chương V 30 m3
E Phá dỡ trả lại mặt bằng sau khi thi công
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu chương V 30 m3
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Theo yêu cầu chương V 3 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,6 100m
F Đường tạm, đê quai phục vụ thi công
1 Đắp đê quai thi công K0,90 (KL*1,1) Theo yêu cầu chương V 140,5 m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,55 T/m3 Theo yêu cầu chương V 14,05 m3
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo yêu cầu chương V 1,26 100m
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu chương V 0,03 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu chương V 0,04 100m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo yêu cầu chương V 8,96 100m
7 Nhổ cọc tre (NC*0.75) Theo yêu cầu chương V 8,96 100m
8 Phên nứa đan chân đê quai Theo yêu cầu chương V 48 m2
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 1,41 100m3
G Đào móng đất cấp 1
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 77,01 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 3,08 100m
H Đào móng đất cấp 3
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 48,18 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 1,93 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu chương V 9,25 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu chương V 9,25 m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo yêu cầu chương V 64,76 100m
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu chương V 42,48 m3
I Thép cầu:
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chương V 0,19 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chương V 2,79 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chương V 2,85 tấn
J Bê tông M200 đá 2x4:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu chương V 66,43 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu chương V 66,11 m3
K Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Theo yêu cầu chương V 1,77 100m
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu chương V 2,53 100m
L Đá hộc xây vữa XM M100
1 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 21,34 m3
M Bản giảm tải
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 10,85 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu chương V 0,23 100m
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu chương V 0,01 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu chương V 1,33 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu chương V 0,05 tấn
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu chương V 0,19 100m
N Cọc tiêu:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,43 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu chương V 0,38 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 0,14 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu chương V 0,01 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu chương V 0,04 100m
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu chương V 3,6 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu chương V 0,5 m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo yêu cầu chương V 6 cái
O Lan can:
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chương V 0,01 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chương V 0,17 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu chương V 0,16 m3
4 Gia công lan can Theo yêu cầu chương V 0,27 tấn
5 Thép lan can Theo yêu cầu chương V 265,68 kg
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,04 100m2
7 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu chương V 9,8 m2
8 Bơm nước thi công Theo yêu cầu chương V 15 ca
9 Đắp đất hố móng K=0,90 Theo yêu cầu chương V 207,29 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu chương V 41,46 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 1,66 100m
P Đắp cát hố móng K=0,95 (phạm vi bản giảm tải)
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu chương V 22,48 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 0,9 100m
Q Mặt đường tôn tạo kết cấu KC1
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo yêu cầu chương V 0,34 100m2
2 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo yêu cầu chương V 0,34 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu chương V 7,84 m3
R Mặt đường tôn tạo kết cấu KC2
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo yêu cầu chương V 1,01 100m2
2 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo yêu cầu chương V 1,01 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo yêu cầu chương V 1,01 100m2
4 Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm Theo yêu cầu chương V 5,68 m3
S Mặt đường mở rộng kết cấu KC3
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo yêu cầu chương V 0,58 100m2
2 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo yêu cầu chương V 0,58 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo yêu cầu chương V 0,58 100m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo yêu cầu chương V 0,58 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu chương V 0,17 100m3
T Mặt đường vuốt nối kết cấu KC4
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo yêu cầu chương V 0,56 100m2
2 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo yêu cầu chương V 0,56 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo yêu cầu chương V 0,56 100m2
U Mặt đường tôn tạo kết cấu KC5
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu chương V 19 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 1,9 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu chương V 5,98 m3
V Vận chuyển VL thừa
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 9,22 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->