Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200542071-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các Chương trình mục tiêu quốc gia xã Sơn Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200541546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 653a/QĐ-UBND ngày 30/9/2019 của Chủ tịch UBND huyện Sơn Hà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 08:53:00 đến ngày 2020-05-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,650,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN VẬN ĐỘNG
B SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Bóc hửu cơ phạm vi đất đắp dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12,149 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 110,646 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 110,646 100m3
4 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 110,646 100m3
C GIA CỐ MÁI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,38 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,27 100m4
3 Bê tông tấm đan lục giác, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 17,04 m3
4 Lắp dựng tấm lát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.217 cái
5 Bê tông đổ chèn, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,66 m3
6 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 21,94 m3
7 Thép dầm, đường kính <=10 mm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,368 tấn
8 Thép dầm đường kính <=18 mm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,473 tấn
9 Ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,194 100m2
10 Ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,542 100m2
11 Trồng cỏ trong tấm đan lục giác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,97 100m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 28,2 m2
13 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9,697 100m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,882 100m3
D TƯỜNG CHẮN + HỐ GA 4,5
1 Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,055 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,245 100m3
3 Bê tông tường hố thu 2,3 đến cống V50 hiện hữu, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 78,48 m3
4 Bê tông tường giếng thu, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,23 m3
5 Bê tông đáy giếng thu, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,04 m3
6 Ván khuôn tường chắn + giếng thu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,721 100m2
7 Lưới thép giếng thu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,026 tấn
8 Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,144 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 11,21 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,16 m3
11 Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,4 m3
12 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,15 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,06 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 cái
15 Sản xuất thép hình bao tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,045 tấn
16 Lắp dựng thép hình bao tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,045 tấn
17 Thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,008 tấn
18 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,019 100m2
19 Ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,158 100m2
20 Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn KT: (0.96*0.53) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 tấn
21 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 1 đoạn ống
22 Gối cống D300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10 gối
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC+ HỐ GA 1,2,3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,754 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,441 100m3
3 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,14 m3
4 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,17 m3
5 Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,64 m3
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa 2,63 m2
7 Lót bạt nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 67,62 m2
8 Ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,029 100m2
9 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,225 100m2
10 Thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,028 tấn
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,97 m3
12 Thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,826 tấn
13 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,477 100m2
14 Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,693 100m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,406 m3
16 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9,09 m3
17 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,087 m3
18 Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,05 m3
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,36 m2
20 Lót bạt nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 60,6 m2
21 Ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,818 100m2
22 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,202 100m2
23 Thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,025 tấn
24 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,06 m3
25 Thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,014 tấn
26 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,485 100m2
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,357 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,209 100m3
29 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,04 m3
30 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,08 m3
31 Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,8 m3
32 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,31 m2
33 Lót bạt nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 33,6 m2
34 Ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,008 100m2
35 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,112 100m2
36 Thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,014 tấn
37 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,24 m3
38 Thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,131 tấn
39 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,179 100m2
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,553 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,326 100m3
42 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7,92 m3
43 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,11 m3
44 Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,6 m3
45 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,92 m2
46 Lót bạt nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 43,2 m2
47 Ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,296 100m2
48 Ván khuôn móng dài 0,144 100m2
49 Thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,018 tấn
50 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,88 m3
51 Thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,168 tấn
52 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,238 100m2
53 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 20,64 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 16,32 m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,21 m3
56 Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,54 m3
57 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,48 m3
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,18 m3
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 cái
60 Sản xuất thép hình bao tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,136 tấn
61 Lắp dựng thép hình bao tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,136 tấn
62 Thép tấm đan 0,024 tấn
63 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,027 100m2
64 Ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,224 100m2
65 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,75 m3
66 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,36 m3
67 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống d=200mm, dày 5.9ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,06 100m
68 Lắp đặt cút nhựa PVC; ĐK cút d=300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,15 cái
F KHUNG GÔN
1 Sản xuất thép ống tròn đường kính D90 dày 2.9 ly; D60 dày 2.2 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,234 tấn
2 Công tác sơn, sơn sắt thép khung gôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 11,669 m2
3 Lắp dựng,khung gôn, cột thép chắn bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,234 tấn
4 Lưới chắn bóng đá 641135; ô 135mm, sợi BR-PE 4.0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 55,664 m2
5 Bê tông chân, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,576 m3
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,576 m3
G LƯỚI CHẮN BÓNG
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm , ĐK ống d =90mm, dày 4 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,2 100m
2 Thép liên kết trụ và lưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,012 tấn
3 Lắp dựng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,012 tấn
4 Lưới chắn bóng đá 641135; ô 135mm, sợi BR-PE 3.0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 550 m2
5 Dây thừng căn lưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 208 m
6 Bê tông chân trụ, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,56 m3
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,56 m3
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm , ĐK ống d =90mm, dày 4 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,84 100m
9 Thép liên kết trụ và lưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,009 tấn
10 Lắp dựng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,009 tấn
11 Lưới chắn bóng đá 641135; ô 135mm, sợi BR-PE 3.0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 396 m2
12 Dây thừng căn lưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 152 m
13 Bê tông chân trụ, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,792 m3
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,792 m3
H ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,066 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,72 100m3
3 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 83,45 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 20,14 m3
5 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,57 100m2
6 Rải bạt nhựa lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,027 100m2
7 Gổ khe co, giãn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,14 m3
8 Nhựa đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 26,19 kg
9 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 15,2 m3
10 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,8 m3
11 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,064 100m2
12 Rải bạt nhựa lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,76 100m2
13 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,54 m3
14 Bê tông mái taluy gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,95 m3
15 Ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,143 100m2
16 Bê tông ta luy đoạn vuốt mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,1 m3
17 Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,57 m3
18 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,038 100m2
19 Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,24 m3
20 Thép liên kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,004 tấn
21 Ván khuôn gờ chắn bánh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,026 100m2
22 Đào móng cọc tiêu, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,276 m3
23 Bê tông móng cọc tiêu, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,231 m3
24 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 15x15x120cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->