Gói thầu: Trường mầm non xã Đông Minh huyện Đông Sơn tỉnh Thanh Hóa ( Hạng mục: San lấp, phá dỡ, tường rào, cổng và khuôn viên sân)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200543404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Đầu Tư Xây Dựng Đông Phong |
| Tên gói thầu | Trường mầm non xã Đông Minh huyện Đông Sơn tỉnh Thanh Hóa ( Hạng mục: San lấp, phá dỡ, tường rào, cổng và khuôn viên sân) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200542908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 08:56:00 đến ngày 2020-05-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,208,504,622 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP, PHÁ DỠ, TƯỜNG RÀO, CỔNG VÀ KHUÔN VIÊN SÂN | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,2552 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <= 0,4 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3093 | 100m3 |
| 3 | Mua đất mỏ Triệu Sơn đắp nền đất K95 cự ly 17km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.599,3045 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,993 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,993 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 10km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,993 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8301 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền san lấp, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,27 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8111 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,859 | m3 |
| 11 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2633 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2351 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,124 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,713 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6613 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3278 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6613 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0531 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6185 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,039 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,1389 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.112,16 | m2 |
| 24 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574 | m |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.469,8289 | m2 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7024 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7318 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8839 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,037 | m2 |
| 39 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,037 | m2 |
| 41 | Cửa sắt đẩy ( bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3375 | m2 |
| 42 | Thép làm ray cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | kg |
| 43 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9002 | m3 |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2311 | m3 |
| 45 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1021 | 100m3 |
| 46 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4267 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m2 |
| 48 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8533 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0563 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3526 | 100m |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9715 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,38 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch chỉ, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1461 | 100m |
| 56 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,584 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6255 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9254 | tấn |
| 59 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8626 | m3 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,57 | cái |
| 61 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5248 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,34 | m3 |
| 63 | Ni lon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.982,44 | m2 |
| 64 | Bê tông sân, đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,58 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4762 | 100m2 |
| 66 | Xoa nhẵn và tăng cứng bề mặt bằng máy xoa và xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,8 | m2 |
| 67 | Láng nền tạo dốc, tạo phẳng trước khi lát gạch, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.215,64 | m2 |
| 68 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.215,64 | m2 |
| 69 | Vận chuyển, bốc xếp từ TP Thanh Hóa đến chân công trình (10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.282,1195 | m2 |
| 70 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,245 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | 100m3 |
| 73 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,39 | m2 |
| 75 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,39 | m2 |
| 76 | Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 77 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m2 |
| 78 | Làm mặt đường đá cấp phối Dmax 4 cm, mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m2 |
| 79 | Trải lớp lót cao su dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,0196 | m2 |
| 80 | cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,0196 | m2 |
| 81 | Miếng lót Hiflex dán hai mí cỏ, chiều rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,82 | m |
| 82 | Keo dán rồng vàng P-100; loại hộp 16kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 83 | Hạt cao su EPDM (mầu xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | tấn |
| 84 | Cầu ngôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu trong tổng cự ly 5.7Km , ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4418 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất tiếp 4.7 km trong tổng cự ly 5.7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4418 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất đào móng thừa đi đổ, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7339 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 4,7km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7339 | 100m3 |
| 89 | San bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7339 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MẦM NON | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,2424 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <= 0,4 m3, máy ủi <= 110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9257 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0628 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9053 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9053 | 100m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9053 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,7752 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3381 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp nền đường và lề gia cố tại mỏ Việt Lào, xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, cách công trình 17km, hệ số nở của đất K=1,13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,7199 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6172 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6172 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển 10km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6172 | 100m3/1km |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4486 | 100m3 |
| 15 | Nilon tái sinh lót nền bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,75 | m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,855 | m3 |
| 17 | Xoa nhẵn và tăng cứng bề mặt bằng máy xoa và xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,75 | m2 |
| 18 | Nilon tái sinh phía dưới lớp bê tông lót đáy cống và hố thu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,012 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3852 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2434 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3852 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,786 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0436 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1617 | tấn |
| 26 | Thép làm lưới chắn rác 14x14 sơn 3 lớp tính cả lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2325 | kg |
| 27 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7521 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,664 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,86 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4204 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5746 | tấn |
| 32 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,528 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,1 | cái |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,264 | m2 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,264 | m2 |
| 36 | Vận chuyển, bốc xếp từ TP Thanh Hóa đến chân công trình (10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,5019 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi