Gói thầu: Trường mầm non xã Đông Minh huyện Đông Sơn tỉnh Thanh Hóa ( Hạng mục: San lấp, phá dỡ, tường rào, cổng và khuôn viên sân)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200543404-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Đầu Tư Xây Dựng Đông Phong
Tên gói thầu Trường mầm non xã Đông Minh huyện Đông Sơn tỉnh Thanh Hóa ( Hạng mục: San lấp, phá dỡ, tường rào, cổng và khuôn viên sân)
Số hiệu KHLCNT 20200542908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 08:56:00 đến ngày 2020-05-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,208,504,622 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP, PHÁ DỠ, TƯỜNG RÀO, CỔNG VÀ KHUÔN VIÊN SÂN
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,2552 m3
2 Đào nền đường, máy đào <= 0,4 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3093 100m3
3 Mua đất mỏ Triệu Sơn đắp nền đất K95 cự ly 17km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.599,3045 m3
4 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,993 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,993 100m3
6 Vận chuyển 10km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,993 100m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8301 100m3
8 Đắp nền san lấp, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,27 100m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8111 m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,859 m3
11 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2633 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2351 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,124 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,713 m3
15 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6613 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2178 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3278 tấn
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6613 m3
19 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0531 m3
20 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,6185 m3
21 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,039 m3
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,1389 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.112,16 m2
24 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 574 m
25 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.469,8289 m2
26 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,554 100m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7024 m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
29 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 tấn
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7318 m3
33 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0493 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 tấn
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 m3
37 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8839 m3
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,037 m2
39 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m
40 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,037 m2
41 Cửa sắt đẩy ( bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3375 m2
42 Thép làm ray cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 kg
43 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9002 m3
44 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2311 m3
45 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1021 100m3
46 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4267 m3
47 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 100m2
48 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8533 m3
49 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,0563 m3
50 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3526 100m
51 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1766 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9715 m3
54 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 551,38 m2
55 Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch chỉ, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1461 100m
56 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,584 m2
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6255 100m2
58 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9254 tấn
59 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8626 m3
60 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,57 cái
61 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5248 100m3
62 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,34 m3
63 Ni lon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.982,44 m2
64 Bê tông sân, đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,58 m3
65 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4762 100m2
66 Xoa nhẵn và tăng cứng bề mặt bằng máy xoa và xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 766,8 m2
67 Láng nền tạo dốc, tạo phẳng trước khi lát gạch, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.215,64 m2
68 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.215,64 m2
69 Vận chuyển, bốc xếp từ TP Thanh Hóa đến chân công trình (10km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.282,1195 m2
70 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,245 m3
71 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,449 m3
72 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0242 100m3
73 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,036 m3
74 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,39 m2
75 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,39 m2
76 Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m3
77 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 100m2
78 Làm mặt đường đá cấp phối Dmax 4 cm, mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 100m2
79 Trải lớp lót cao su dầy 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 607,0196 m2
80 cỏ nhân tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 607,0196 m2
81 Miếng lót Hiflex dán hai mí cỏ, chiều rộng 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,82 m
82 Keo dán rồng vàng P-100; loại hộp 16kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
83 Hạt cao su EPDM (mầu xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 tấn
84 Cầu ngôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu trong tổng cự ly 5.7Km , ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4418 100m3
86 Vận chuyển đất tiếp 4.7 km trong tổng cự ly 5.7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4418 100m3
87 Vận chuyển đất đào móng thừa đi đổ, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7339 100m3
88 Vận chuyển đất 4,7km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7339 100m3
89 San bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7339 100m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MẦM NON
1 Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,2424 m3
2 Đào nền đường, máy đào <= 0,4 m3, máy ủi <= 110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9257 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0628 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
5 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9053 100m3
6 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9053 100m3/1km
7 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9053 100m3
8 Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,7752 m3
9 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3381 100m3
10 Mua đất đắp nền đường và lề gia cố tại mỏ Việt Lào, xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, cách công trình 17km, hệ số nở của đất K=1,13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 861,7199 m3
11 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6172 100m3
12 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6172 100m3/1km
13 Vận chuyển 10km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6172 100m3/1km
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4486 100m3
15 Nilon tái sinh lót nền bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 804,75 m2
16 Bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,855 m3
17 Xoa nhẵn và tăng cứng bề mặt bằng máy xoa và xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 804,75 m2
18 Nilon tái sinh phía dưới lớp bê tông lót đáy cống và hố thu. Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,012 m2
19 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m2
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3852 m3
21 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2434 100m2
22 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3852 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,786 m3
24 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0436 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1617 tấn
26 Thép làm lưới chắn rác 14x14 sơn 3 lớp tính cả lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2325 kg
27 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7521 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,664 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,86 m2
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4204 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5746 tấn
32 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,528 m3
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,1 cái
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,264 m2
35 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,264 m2
36 Vận chuyển, bốc xếp từ TP Thanh Hóa đến chân công trình (10km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,5019 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->