Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200446974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Phước Nguyên Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200446825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 10:40:00 đến ngày 2020-05-26 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,179,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG 02 PHÒNG TIN HỌC (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,192 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,51 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,277 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,575 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng tháo dở ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,23 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,169 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,46 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,626 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng tháo dở ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,55 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,88 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,122 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,657 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,607 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,483 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,077 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,373 | m3 |
| B | XÂY DỰNG 02 PHÒNG TIN HỌC (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,205 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,36 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,354 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,533 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,922 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,345 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,056 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,4 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,828 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,483 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,749 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,303 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,182 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,353 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,97 | 100m2 |
| 17 | Xây tường gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm chiều dầy 9,5 cm h<=4m M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,648 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông 9,5x13,5x19cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,224 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch bêtông 9,5x13,5x19cm, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,291 | m3 |
| 20 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 146,77 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 215,74 | m2 |
| 22 | Trát tường trong gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 383,506 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 248,275 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 186,698 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98,48 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125,6 | m |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,354 | m2 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,645 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,645 | tấn |
| 30 | Lợp mái tôn màu chiều dài bất kỳ dày 0,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,156 | 100m2 |
| 31 | Ld ke chống bão mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,156 | 100m2 |
| 32 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,565 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,565 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,467 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 263,946 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 600x120 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,048 | m2 |
| 37 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,448 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 267,094 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 668,684 | m2 |
| 40 | GCLD lan can inox tay vịn inox d60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,696 | m2 |
| 41 | GCLD nẹp chỉ Inox rộng 400mm chèn khe lún mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,5 | m |
| 42 | GCLD cửa sổ sắt mạ kẽm kính 5ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | m2 |
| 43 | GCLD cửa đi sắt mạ kẽm kính 5ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,48 | m2 |
| 44 | GCLD khung bảo vệ sắt hộp mạ kẽm 16x16 dày 1,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 228 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sắt, khung sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,48 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,496 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt móc móc gió cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| C | XÂY DỰNG PHÒNG TRUYỀN THỐNG, TỔ BỘ MÔN (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,587 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,169 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,619 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,492 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng tháo dở ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,143 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,434 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,429 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,388 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng tháo dở ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,143 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,269 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,054 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,195 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,348 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,168 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,235 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,792 | m3 |
| D | XÂY DỰNG PHÒNG TRUYỀN THỐNG, TỔ BỘ MÔN (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,091 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,937 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,242 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,09 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,242 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,348 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,265 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,127 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,881 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,139 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,023 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,578 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,305 | 100m2 |
| 17 | Xây tường gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm chiều dầy 9,5 cm h<=4m M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,257 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông 9,5x13,5x19cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,678 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch bêtông 9,5x13,5x19cm, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,185 | m3 |
| 20 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,448 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140,836 | m2 |
| 22 | Trát tường trong gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 185,293 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 109,232 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88,679 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,45 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,3 | m |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,42 | m2 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,283 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,283 | tấn |
| 30 | Lợp mái tôn màu chiều dài bất kỳ dày 0,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,524 | 100m2 |
| 31 | Ld ke chống bão mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,524 | 100m2 |
| 32 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,274 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,274 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,495 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 116,204 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 600x120 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,994 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 144,256 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 315,422 | m2 |
| 39 | GCLD lan can inox tay vịn inox d60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,461 | m2 |
| 40 | GCLD nẹp chỉ Inox rộng 400mm chèn khe lún mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,2 | m |
| 41 | GCLD cửa sổ sắt mạ kẽm kính 5ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,6 | m2 |
| 42 | GCLD cửa đi sắt mạ kẽm kính 5ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,64 | m2 |
| 43 | GCLD khung bảo vệ sắt hộp mạ kẽm 16x16 dày 1,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,6 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,447 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sắt, khung sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,84 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,496 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt móc gió cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| E | CẢI TẠO KHỐI THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH (PHẦN THÁO DỠ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 303,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,715 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 263,15 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 118,08 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 233,6 | m |
| 6 | Tháo dở quạt điện - Quạt trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 7 | Tháo dở các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 8 | Tháo dở ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng - Xi măng láng trên mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,572 | m2 |
| 10 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,31 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,485 | m3 |
| 12 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 552,495 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông - Bê tông gạch vỡ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,366 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 214,238 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.589,018 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 339,127 | m2 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 5 Tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,795 | m3 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp theo 1000m, bằng ô tô tự đổ 5 Tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,795 | m3 |
| F | CẢI TẠO KHỐI THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH (PHẦN CẢI TẠO) | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,034 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,162 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,007 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,118 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Xây tường gạch thẻ không nung 5,5x9x19 chiều dầy 9,5 cm h<=4m M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,58 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông (10x19x39)cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,711 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch bêtông 19x19x39, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,876 | m3 |
| 9 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,12 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,373 | m2 |
| 11 | Trát tường trong gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 213,87 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,636 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,045 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,56 | m2 |
| 15 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91 | m2 |
| 16 | Làm trần bằng tấm tôn lạnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 169 | m2 |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,635 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,635 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn màu chiều dài bất kỳ dày 0,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,061 | 100m2 |
| 20 | Ld ke chống bão mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,061 | 100m2 |
| 21 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,572 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,572 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,102 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,293 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 455,6 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,892 | m2 |
| 27 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 848,285 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.168,657 | m2 |
| 30 | GCLD tay vịn inox d60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,52 | m |
| 31 | GCLD cửa sắt mạ kẽm kính 5ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,8 | m2 |
| 32 | GCLD cửa đi sắt mạ kẽm kính 5ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,2 | m2 |
| 33 | GCLD khung bảo vệ sắt hộp mạ kẽm 16x16 dày 1,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,8 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 156,12 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sắt, khung sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 190,8 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,364 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt móc móc gió cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74 | cái |
| G | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.400 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.000 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẩn 4 ruột 4x6 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.150 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 480 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẩn 4 ruột 4x10 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 750 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.000 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92 | m |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn Led 2x18w-1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác (đèn chiếu sáng sự cố) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (đèn LED vuông 200x200) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn EXIT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tủ điện âm tường (16 modul) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 15 | Tủ điện âm tường (12 modul) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 209 | cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mát biến thế cách ly 1p-5kva-230v | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 26 | Mặt nạ công tắc 1,2 nụ (hộp , mặt nạ , viền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 236 | cái |
| H | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt quả cầu chắn rác INOX D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| I | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMERA, MẠNG, TIVI VÀ THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Ñaàu ADSL | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | caùi |
| 2 | Thanh quảng lý dây nhảy 1HU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | caùi |
| 3 | Dđầu nối LANmark - 6 chuẩn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | caùi |
| 4 | Swich 48 coång | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | caùi |
| 5 | Giaù phoái caùp cho Swich 48 coång | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | caùi |
| 6 | OÅ caém maïng ñôn - 1xRJ45 - Keøm theo ñeá aâm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | caùi |
| 7 | Caùp maïng UTP CAT 6(4P-0,5) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | 10m |
| 8 | Haøn noái caùp ñoàng taïi tuû caùp caùc loaïi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Hoäp caùp |
| 9 | Ống PVC D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 10 | Caùp ñoàng truïc RG 11U | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | 10 m |
| J | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối mặt nền công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 467 | m2 |
| 2 | Phòng mối tường, móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,2 | m2 |
| K | SAN NỀN VÀ KHU GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Phát rừng loại 1 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,668 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,767 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <= 0,8m3 + máy ủi <= 110CV, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,34 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,902 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,488 | 100m3 |
| 6 | Mua đất san nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.132,909 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 166,4 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 249,6 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,64 | 100m2 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,06 | 100m2 |
| L | DI DỜI NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 154,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,343 | tấn |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,104 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,03 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,877 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,557 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,443 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,197 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,109 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,061 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,283 | tấn |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,55 | 100m2 |
| 13 | Ld ke chống bão mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,55 | 100m2 |
| M | THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN MÔN VẬT LÝ | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (Giáo viên) | _ Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m. <br/>_ Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU. Trên mặt dựng có khoét lỗ gắn ổ cắm điện AC/DC.<br/>_ Chân sắt dày 1,2mm, chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25 x 25mm, tôn tấm dày 0,8; 1mm được sơn tĩnh điện.<br/>_ Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. <br/>_ Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | 1 | cái |
| 2 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý(học sinh) | _ Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m _ Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU . Trên mặt dựng có khoét lỗ gắn ổ cắm điện AC/DC. _ Chân sắt dày 1,2mm, chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25 x 25mm, tôn tấm dày 0,8; 1mm được sơn tĩnh điện. _ Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt . _ Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | 20 | cái |
| 3 | Ghế xếp | _Ghế xếp mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa, chân sắt. _Kích thước mặt ghế: 42 x 36cm, lưng tựa 42 x 17cm _Chân sắt dày 1,2mm, chữ nhật13 x 26mm, sơn tĩnh điện. _Liên kết bằng vis và mối hàn CO2. _Ghế dạng xếp gọn để dể dàng vận chuyển và bảo quản. | 43 | cái |
| 4 | Xe đẩy phòng thí nghiệm -INOX 201 | Kích thước 0,46 x 0,6 x 0,8m. Inox tròn 22mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,8mm, xe đẩy có 3 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. | 1 | cái |
| 5 | Bàn thủ kho | _ Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,6 cao 0,75m _ Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU _ Chân sắt dày 1,2mm, sắt vuông 30 x 30, 25 x 25mm, được sơn tĩnh điện _ Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt _ Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | 1 | cái |
| 6 | Bàn chuẩn bị | _ Kích thước mặt bàn: dài 1,8 x ngang 0,9 cao 0,75m _ Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU _ Chân sắt dày 1,2mm, sắt vuông 30, 40, chữ nhật 30x60mm, được sơn tĩnh điện. _ Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. _ Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | 1 | cái |
| 7 | Tủ thuốc y tế treo tường | _ Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2m _ Bằng khung nhôm, kính dày 5mm | 1 | cái |
| 8 | Tủ phòng bộ môn | _ Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m _ Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm (± 1mm) đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU _ Cưả tủ phía trên bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá, phía dưới tủ cưả Pano bằng gỗ có tay nắm và khóa. _ Mặt lưng bằng MDF 4mm phủ trắng 2 mặt. _ Tủ kèm 16 khay nhựa KT: (6,5x30x25)cm, dùng để đựng dụng cụ. | 2 | cái |
| 9 | Tủ đựng dụng cụ | _ Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m _ Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm (± 1mm) đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU _Cưả Pano bằng gỗ có tay nắm và khóa. _ Mặt lưng bằng MDF 4mm phủ trắng 2 mặt. _ Tủ kèm 4 khay nhựa KT: (6,5x30x25)cm,dùng để đựng dụng cụ. | 2 | cái |
| 10 | Kệ treo phòng chuẩn bị | _ Kích thước kệ: ngang 1x sâu 0,3 x cao 1,5m _ Kệ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15, 18mm (± 1mm) đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU hoặc gỗ thông dày 15,18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt phủ PU . _ Cưả kệ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá _ Mặt lưng bằng MDF 4mm phủ trắng 2 mặt. | 2 | cái |
| 11 | Bồn rửa đơn -inox 304 chân sắt | Kích thước bồn 0,4 x 0,5 x 0.75m. Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm, chân sắt dày 1,2mm, vuông 25mmvà Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 1 vòi nước và ống xả kèm theo. | 1 | cái |
| N | THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN MÔN HÓA HỌC | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa (Inox 304) | _Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m . Mặt bàn bằng đá Granitte dày 15mm, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác. Chân Inox dày 1mm, inox chữ nhật25 x 50mm, vuông 25mm,tròn 22 mm, tôn tấm dày0,8mm. Liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | 1 | cái |
| 2 | Bàn thí nghiệm học sinh Hóa (Inox 304) | _Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m . Mặt bàn bằng đá Granitte dày 15mm, chịu được Acid, Baz loãngvà 1 số hoá chất khác. Chân Inox dày 1mm, inox chữ nhật25 x 50mm, vuông 25mm,tròn 22 mm, tôn tấm dày 0,8mm. Liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | 20 | cái |
| 3 | Ghế xếp | _ Ghế xếp mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa, chân sắt. _ Kích thước mặt ghế: 42 x 36cm, lưng tựa 42 x 17cm _ Chân sắt dày 1,2mm,chữ nhật13 x 26mm, sơn tĩnh điện. _ Liên kết bằng vis và mối hàn CO2. _ Ghế dạng xếp gọn để dể dàng vận chuyển và bảo quản. | 43 | cái |
| 4 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) | _ Kích thước 0,46 x 0,6 x 0,8m. Inox tròn 22mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,8mm, xe đẩy có 3 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. | 1 | cái |
| 5 | Bàn thủ kho | _ Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,6 cao 0,75m _ Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU _ Chân sắt dày 1,2mm, sắt vuông 30 x 30mm, 25 x 25mm, được sơn tĩnh điện. _ Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt . _ Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | 1 | cái |
| 6 | Bàn chuẩn bị | _ Kích thước mặt bàn: dài 1,8 x ngang 0,9 cao 0,75m _ Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU _ Chân sắt dày 1,2mm, sắt vuông 30, 40mm, chữ nhật 30x60mm, được sơn tĩnh điện. _ Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. _ Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | 1 | cái |
| 7 | Tủ đựng dụng cụ | _ Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m _ Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm (± 1mm) đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU _ Cưả tủ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá _ Mặt lưng bằng MDF 4mm phủ trắng 2 mặt. | 4 | cái |
| 8 | Tủ phòng bộ môn | _ Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m _ Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm (± 1mm) đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU _ Cưả tủ phía trên bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá, phía dưới tủ cưả Pano bằng gỗ có tay nắm và khóa. _ Mặt lưng bằng MDF 4mm phủ trắng 2 mặt. _ Tủ kèm 16 khay nhựa KT: (6,5x30x25)cm, dùng để đựng dụng cụ. | 4 | cái |
| 9 | Kệ treo phòng chuẩn bị | _ Kích thước kệ: ngang 1x sâu 0,3 x cao 1,5m _ Kệ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15, 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU hoặc gỗ thông dày 15,18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt phủ PU. _ Cưả kệ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá _ Mặt lưng bằng ván ép | 2 | cái |
| 10 | Kệ treo PTN kính lùa | -Kớch thước : (0,8x0,3x1,0)m Vật liệu : -Keọ baống goó gheựp coõng nghieọp daứy 15, 18mm (± 1mm) ủaừ qua taồm saỏy choỏng moỏi moùt, ủửụùc phuỷ PU -Kớnh trắng dày 4,5mm (cú khúa) trượt nhẹ nhàng trờn rónh nhụm -Kốm eke treo tường -Mặt lưng bằng vỏn MDF 4mm phủ trắng | 2 | cái |
| 11 | Tủ thuốc y tế treo tường | _ Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2m _ Bằng khung nhôm, kính dày 5mm | 1 | cái |
| 12 | Tủ đựng Hóa chất | _ Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,4 x cao 1,8m _ Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm (± 1mm) đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU _ Cưả tủ bằng gỗ ghép lồng kính trắng dày 4,5mm cửa Pano có khóa và tay nắm. _ Mặt lưng bằng ván MDF 4mm phủ trắng _ Tủ kèm 32 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ | 2 | cái |
| 13 | Bồn rửa đôi (Inox 304) chân sắt vuông 25 | _ Kích thước bồn 0,4 x 1 x 0,75m. Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm, chân sắt dày1,2mm, vuông 25mmvà Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 2 vòi nước và ống xả kèm theo. | 2 | cái |
| 14 | Bồn rửa đơn (Inox304 ) chân sắt | _Kích thước bồn 0,4 x 0,5 x 0.75m. Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm,chân sắt dày1,2mm, vuông 25mmvà Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 1 vòi nước và ống xả kèm theo. | 1 | cái |
| O | THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN MÔN SINH HỌC | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa (Inox 304) | _Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m . Mặt bàn bằng đá Granitte dày 15mm, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác. Chân Inox dày 1mm, inox chữ nhật25 x 50mm, vuông 25mm,tròn 22 mm, tôn tấm dày0,8mm. Liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | 1 | cái |
| 2 | Bàn thí nghiệm học sinh Hóa (Inox 304) | _Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m . Mặt bàn bằng đá Granitte dày 15mm, chịu được Acid, Baz loãngvà 1 số hoá chất khác. Chân Inox dày 1mm, inox chữ nhật25 x 50mm, vuông 25mm,tròn 22 mm, tôn tấm dày 0,8mm. Liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | 20 | cái |
| 3 | Ghế xếp | _ Ghế xếp mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa, chân sắt. _ Kích thước mặt ghế: 42 x 36cm, lưng tựa 42 x 17cm _ Chân sắt dày 1,2mm,chữ nhật13 x 26mm, sơn tĩnh điện. _ Liên kết bằng vis và mối hàn CO2. _ Ghế dạng xếp gọn để dể dàng vận chuyển và bảo quản. | 43 | cái |
| 4 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) | _ Kích thước 0,46 x 0,6 x 0,8m. Inox tròn 22mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,8mm, xe đẩy có 3 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. | 1 | cái |
| 5 | Bàn thủ kho | _ Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,6 cao 0,75m _ Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU _ Chân sắt dày 1,2mm, sắt vuông 30 x 30mm, 25 x 25mm, được sơn tĩnh điện. _ Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt . _ Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | 1 | cái |
| 6 | Bàn chuẩn bị | _ Kích thước mặt bàn: dài 1,8 x ngang 0,9 cao 0,75m _ Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU _ Chân sắt dày 1,2mm, sắt vuông 30, 40mm, chữ nhật 30x60mm, được sơn tĩnh điện. _ Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. _ Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | 1 | cái |
| 7 | Tủ đựng dụng cụ | _ Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m _ Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm (± 1mm) đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU _ Cưả tủ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá _ Mặt lưng bằng MDF 4mm phủ trắng 2 mặt. | 4 | cái |
| 8 | Tủ phòng bộ môn | _ Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m _ Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm (± 1mm) đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU _ Cưả tủ phía trên bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá, phía dưới tủ cưả Pano bằng gỗ có tay nắm và khóa. _ Mặt lưng bằng MDF 4mm phủ trắng 2 mặt. _ Tủ kèm 16 khay nhựa KT: (6,5x30x25)cm, dùng để đựng dụng cụ. | 4 | cái |
| 9 | Kệ treo phòng chuẩn bị | _ Kích thước kệ: ngang 1x sâu 0,3 x cao 1,5m _ Kệ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15, 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU hoặc gỗ thông dày 15,18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt phủ PU. _ Cưả kệ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá _ Mặt lưng bằng ván ép | 2 | cái |
| 10 | Kệ treo PTN kính lùa | -Kớch thước : (0,8x0,3x1,0)m Vật liệu : -Keọ baống goó gheựp coõng nghieọp daứy 15, 18mm (± 1mm) ủaừ qua taồm saỏy choỏng moỏi moùt, ủửụùc phuỷ PU -Kớnh trắng dày 4,5mm (cú khúa) trượt nhẹ nhàng trờn rónh nhụm -Kốm eke treo tường -Mặt lưng bằng vỏn MDF 4mm phủ trắng | 2 | cái |
| 11 | Tủ thuốc y tế treo tường | _ Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2m _ Bằng khung nhôm, kính dày 5mm | 1 | cái |
| 12 | Tủ đựng Hóa chất | _ Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,4 x cao 1,8m _ Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm (± 1mm) đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU _ Cưả tủ bằng gỗ ghép lồng kính trắng dày 4,5mm cửa Pano có khóa và tay nắm. _ Mặt lưng bằng ván MDF 4mm phủ trắng _ Tủ kèm 32 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ | 2 | cái |
| 13 | Bồn rửa đôi (Inox 304) chân sắt vuông 25 | _ Kích thước bồn 0,4 x 1 x 0,75m. Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm, chân sắt dày1,2mm, vuông 25mmvà Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 2 vòi nước và ống xả kèm theo. | 2 | cái |
| 14 | Bồn rửa đơn (Inox304 ) chân sắt | _Kích thước bồn 0,4 x 0,5 x 0.75m. Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm,chân sắt dày1,2mm, vuông 25mmvà Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 1 vòi nước và ống xả kèm theo. | 1 | cái |
| P | CHI PHÍ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí vệ sinh môi trường | Đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi