Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200543418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200523617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 08:28:00 đến ngày 2020-05-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,423,469,008 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 21,2867 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 21,2867 | 100m3 |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 26,07 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 23,79 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 5,66 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,34 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,22 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,74 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,05 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,19 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,23 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,14 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,47 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 8,28 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1,98 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 7,82 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 14,6 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 16,62 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 74,81 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 43,99 | m3 |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 4,42 | tấn |
| 20 | Bulong D25 ,l=700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 56 | Cái |
| 21 | Bu long đỉnh cột D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 48 | Cái |
| 22 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 4,42 | tấn |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 2,72 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 2,72 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1,78 | tấn |
| 26 | Sản xuất dầm tường thép hộp kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1,8 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1,8 | tấn |
| 28 | Lắp dựng dầm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1,78 | tấn |
| 29 | Bulong D12; L=40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 84 | Cái |
| 30 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 3,31 | 100m2 |
| 31 | Che tường bằng tấm Aluminium ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 5,95 | 100m2 |
| 32 | Che tường bằng tấm Meka trong suốt ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,74 | 100m2 |
| 33 | Nẹp nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 565,88 | m |
| 34 | Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 26,1 | m |
| 35 | Máng tôn thu nước dày 0.47mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 50,44 | m |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 33,54 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,05 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,63 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,09 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,17 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1,59 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,14 | 100m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 301,78 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 186,72 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 201,11 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 201,11 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 186,72 | m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1,26 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 3,91 | m3 |
| 50 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 62,43 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa cuốn khe thoáng nhôm hợp kim dày 1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 24,36 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ khung nhôm Việt Pháp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 40,32 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 40,32 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 24,36 | m2 |
| 55 | Moto cửa + bộ điều khiển cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 2 | Bộ |
| 56 | Tính năng đảo chiều tự động cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 2 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn cao áp Halozen 400W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 140 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1 | sứ |
| 64 | Lắp đặt quạt hút gắn tường panasonic FV-2-RL7 (2 chiều có màn che) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 65 | Con son đón điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 66 | Tủ Điện 300x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1 | Tủ |
| 67 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 69 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 4 | cọc |
| 70 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 14 | m |
| 71 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 48 | m |
| 72 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 3,84 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 3,84 | m3 |
| 74 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 75 | Chì lá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 76 | Chân đỡ dây thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 70 | Cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,37 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 80 | Đai Inox giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 40 | Cái |
| C | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 19,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 9 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,3454 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,0837 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,1422 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 4,07 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,0798 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1,89 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 KG | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi