Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200543369-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200537280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 10:32:00 đến ngày 2020-06-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,976,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mô tả công việc mời thầu
B CẢI TẠO NHÀ SỐ 4
1 Tháo dỡ mái fibrô xi măng cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,88 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,81 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,969 m2
4 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,302 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m2
6 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
7 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5555 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5555 m3
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3929 tấn
11 Bu lông p18 L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6865 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3929 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6865 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,7922 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5588 100m2
17 Tôn úp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
18 Trần thạch cao (bao gồm lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,81 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,735 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,654 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,389 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,735 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,654 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,37 m2
25 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,932 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,414 100m2
28 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,44 m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
30 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
32 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
33 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Chiết áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Tủ điện phòng 3-6 moudle Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Tủ điện tổng 300x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
44 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
46 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
47 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
48 Cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Thép dẹt 50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
50 Giá đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Hộp bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
55 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
C CẢI TẠO NHÀ SỐ 5
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,8248 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.839,6718 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,013 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 646,2468 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,0504 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 603,1312 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,464 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,56 m2
9 Tháo dỡ đường ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
10 Tháo dỡ vật tư điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
11 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,874 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5186 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5186 m3
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7419 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9811 100m2
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6975 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2188 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,985 m2
19 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,013 m2
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.144,376 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.784,4112 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 833,8752 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 603,1312 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,56 m2
25 Cửa đi, cửa thép pano kính (bao gồm lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,88 m2
26 Cửa sổ, cửa thép pano kính (bao gồm lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,76 m2
27 Khóa cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
28 Khuôn cửa đi, cửa sổ, khuôn đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,8 md
29 Ống lồng D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
31 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
33 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
D CẢI TẠO NHÀ SỐ 11
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 748,231 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 748,231 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,2214 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,2214 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,138 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,9568 m2
7 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2549 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,08 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,96 m2
10 Tháo dỡ đường ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
11 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
12 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9485 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6898 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6898 m3
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,776 100m2
16 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3948 100m2
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,199 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,032 m2
19 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,2214 m2
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.496,462 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600,7618 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,143 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,9568 m2
24 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2549 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,96 m2
26 Cửa đi, cửa thép pano kính (bao gồm lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
27 Cửa sổ, cửa thép (bao gồm lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,84 m2
28 Khóa cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
29 Khuôn cửa đi, cửa sổ,khuôn đơn (bao gồm lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,8 m
30 Ống lồng d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
32 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
34 Cầu chắn rác d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
36 Đế công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Hạt công tắc 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
40 Hạt công tắc 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
42 Tủ điện phòng 3-6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
45 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
47 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
48 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
49 Chiết áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
52 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
54 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
56 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
58 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
61 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
62 Cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Thép dẹt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
64 Giá đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Hộp bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
67 Bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Dây VGA L=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
E CẢI TẠO SÂN + KHUÔN VIÊN
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 (gạch gốm đỏ chống trơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m2
3 Mài lại granito bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5 m3
5 Lát gạch tezzaro kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.750 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,515 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,903 m3
9 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
11 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,45 m2
12 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 tấn
13 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,939 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6286 m2
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2733 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7546 m3
17 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,832 m2
18 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7824 m2
F TƯỜNG RÀO
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3452 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6084 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 382 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 382 m2
5 Đắp vữa XM + cắm mảnh thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->