Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200543369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200537280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 10:32:00 đến ngày 2020-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,976,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | CẢI TẠO NHÀ SỐ 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibrô xi măng cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,81 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,969 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,302 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5555 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5555 | m3 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3929 | tấn |
| 11 | Bu lông p18 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6865 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3929 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6865 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7922 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5588 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 18 | Trần thạch cao (bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,81 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,735 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,654 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,389 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,735 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,654 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,37 | m2 |
| 25 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,932 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,414 | 100m2 |
| 28 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,44 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Tủ điện phòng 3-6 moudle | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Tủ điện tổng 300x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 48 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Thép dẹt 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 50 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Hộp bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| C | CẢI TẠO NHÀ SỐ 5 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8248 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.839,6718 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,013 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,2468 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,0504 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,1312 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,464 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 10 | Tháo dỡ vật tư điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,874 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5186 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5186 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7419 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9811 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6975 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2188 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,985 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,013 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.144,376 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.784,4112 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 833,8752 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,1312 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 25 | Cửa đi, cửa thép pano kính (bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,88 | m2 |
| 26 | Cửa sổ, cửa thép pano kính (bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,76 | m2 |
| 27 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 28 | Khuôn cửa đi, cửa sổ, khuôn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,8 | md |
| 29 | Ống lồng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 33 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ SỐ 11 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,231 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,231 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,2214 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,2214 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,138 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,9568 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2549 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,08 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9485 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6898 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6898 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,776 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3948 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,199 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,032 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,2214 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.496,462 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600,7618 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,143 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,9568 | m2 |
| 24 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2549 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 26 | Cửa đi, cửa thép pano kính (bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 27 | Cửa sổ, cửa thép (bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,84 | m2 |
| 28 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Khuôn cửa đi, cửa sổ,khuôn đơn (bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,8 | m |
| 30 | Ống lồng d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 34 | Cầu chắn rác d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 36 | Đế công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Hạt công tắc 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Hạt công tắc 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Tủ điện phòng 3-6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 49 | Chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 62 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Thép dẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 64 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Hộp bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Dây VGA L=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| E | CẢI TẠO SÂN + KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 (gạch gốm đỏ chống trơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 3 | Mài lại granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m3 |
| 5 | Lát gạch tezzaro kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.750 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,515 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | m3 |
| 9 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 11 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,45 | m2 |
| 12 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,939 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6286 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2733 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7546 | m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,832 | m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7824 | m2 |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3452 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6084 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382 | m2 |
| 5 | Đắp vữa XM + cắm mảnh thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi