Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200544523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200541774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 10:34:00 đến ngày 2020-05-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,474,224,503 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,011 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,894 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,97 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,203 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,129 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,448 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,214 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,08 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,349 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,44 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,44 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,44 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,498 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (gạch 200x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (gạch 400x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazoo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.838,214 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,08 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,16 | m2 |
| 42 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,261 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa đi sắt đố 40x80 (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa sổ sắt đố 30x60 bao gồm khung bảo vệ (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 46 | Cung cấp kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,549 | m2 |
| 47 | Cung cấp tay nắm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Trụ cờ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Trồng lá màu các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m2 |
| 50 | Trồng cỏ lá Gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474,558 | m2 |
| 51 | Trồng cây Phượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 52 | Trồng cây Dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cây |
| B | HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,321 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,705 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,113 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,948 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,853 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,473 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,928 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,823 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 28 | Gia công đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,339 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,674 | m3 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (gạch 250x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,876 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,192 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,692 | m2 |
| 43 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazoo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm (gạch 250x250mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | 100m2 |
| 46 | Thi công trần tôn lạnh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,96 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,68 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,528 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,106 | m2 |
| 51 | Cửa đi nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,68 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 500 + Khung sắt bảo vệ (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 53 | Ống cống BTCT D800, H=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 54 | Lớp lọc hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,821 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,348 | m3 |
| 6 | Đất mua chở đến đắp nển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,309 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,172 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,719 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,251 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,503 | m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,226 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6 | m2 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazoo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,296 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,436 | 100m2 |
| 24 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,86 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 06 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 3 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,075 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,304 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,28 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 916,911 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 941,789 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (gạch 400x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,304 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,304 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,304 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 916,911 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 941,789 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,28 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 03 PHÒNG HỌC TRỆT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 3 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,137 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,392 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,528 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,84 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (gạch 400x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,64 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (gạch 200x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,256 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (gạch 300x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,108 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,392 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,128 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,68 | m2 |
| 16 | Cung cấp cửa đi sắt đố 40x80 (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa sổ sắt đố 30x60 bao gồm khung bảo vệ (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 18 | Cung cấp kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,451 | m2 |
| 19 | Cung cấp tay nắm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Cục hít chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 02 PHÒNG VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,565 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,799 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,84 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,818 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,72 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,253 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,84 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,818 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,72 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,642 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,64 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazoo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (gạch 250x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | m2 |
| 12 | Lắp dựng đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 13 | Thi công trần tôn lạnh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,642 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,64 | m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: SƠN QUÉT VÔI CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,046 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,55 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,55 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,496 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D60-2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D34-1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co PVC D60 (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê rút PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt co PVC D34 (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt co PVC D21 (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê rút PVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D114-3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D90-1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D60-2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co PVC D114 (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt co PVC D90 (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt co PVC D60 (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC D90 (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê rút PVC 90/60 (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co rút PVC D90/60 (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 19 | Lắp đặt chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt van cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm + dây sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cho xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường (đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng xà phồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi