Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200544523-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200541774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 10:34:00 đến ngày 2020-05-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,474,224,503 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1 Đào san đất trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,011 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,894 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,568 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,97 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,203 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,243 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,129 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,268 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,187 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
24 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,448 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,214 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,08 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,349 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6 m
32 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,44 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,44 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,44 m2
35 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,498 m2
36 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (gạch 200x400mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (gạch 400x400mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,96 m2
38 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazoo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.838,214 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,08 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,16 m2
42 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,261 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m2
44 Cung cấp cửa đi sắt đố 40x80 (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
45 Cung cấp cửa sổ sắt đố 30x60 bao gồm khung bảo vệ (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
46 Cung cấp kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,549 m2
47 Cung cấp tay nắm + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
48 Trụ cờ inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
49 Trồng lá màu các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6 m2
50 Trồng cỏ lá Gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 474,558 m2
51 Trồng cây Phượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cây
52 Trồng cây Dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cây
B HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,321 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,705 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,113 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,402 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,948 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,853 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,473 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,928 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,823 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 m3
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
28 Gia công đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m2
30 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 100m2
31 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m2
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 100m2
34 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,339 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,674 m3
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (gạch 250x400mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,6 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,876 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,8 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,192 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,692 m2
43 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazoo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm (gạch 250x250mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4 m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 100m2
46 Thi công trần tôn lạnh màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,96 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,68 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,528 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,8 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,106 m2
51 Cửa đi nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,68 m2
52 Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 500 + Khung sắt bảo vệ (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
53 Ống cống BTCT D800, H=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
54 Lớp lọc hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,356 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,821 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,255 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,348 m3
6 Đất mua chở đến đắp nển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,309 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,172 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,719 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,251 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,219 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 tấn
13 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 tấn
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,503 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,503 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 tấn
19 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,503 m2
20 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,226 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6 m2
22 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazoo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,296 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,436 100m2
24 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,86 m2
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 06 PHÒNG HỌC LẦU
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 m3
3 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,075 100m2
4 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,268 100m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,304 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,28 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 916,911 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 941,789 m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 m3
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (gạch 400x400mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,304 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,304 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,304 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 916,911 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 941,789 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,28 m2
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 03 PHÒNG HỌC TRỆT
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 m3
3 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,137 100m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,392 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,528 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,84 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (gạch 400x400mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,64 m2
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (gạch 200x400mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,256 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (gạch 300x400mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m2
12 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,108 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,392 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,128 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,68 m2
16 Cung cấp cửa đi sắt đố 40x80 (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 m2
17 Cung cấp cửa sổ sắt đố 30x60 bao gồm khung bảo vệ (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
18 Cung cấp kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,451 m2
19 Cung cấp tay nắm + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
20 Cục hít chống va đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 02 PHÒNG VĂN PHÒNG
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,565 m2
3 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,799 100m2
4 Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,84 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,818 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,72 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
10 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,253 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,84 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,818 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,72 m2
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH HỌC SINH
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,655 100m2
2 Phá dỡ nền gạch 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,87 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,642 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,64 m2
5 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,515 m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazoo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,24 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (gạch 250x400mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,87 m2
12 Lắp dựng đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 tấn
13 Thi công trần tôn lạnh màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,642 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,64 m2
17 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
H HẠNG MỤC: SƠN QUÉT VÔI CỔNG HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,046 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,76 m2
3 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,55 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,55 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,496 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,76 m2
I HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Lắp đặt ống PVC D60-2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
2 Lắp đặt ống PVC D34-1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt co PVC D60 (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt tê rút PVC D60/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt co PVC D34 (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt co PVC D21 (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
8 Lắp đặt tê rút PVC D34/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Lắp đặt ống PVC D114-3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
10 Lắp đặt ống PVC D90-1,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
11 Lắp đặt ống PVC D60-2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
12 Lắp đặt co PVC D114 (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt co PVC D90 (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Lắp đặt co PVC D60 (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Lắp đặt tê PVC D90 (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
16 Lắp đặt tê rút PVC 90/60 (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt co rút PVC D90/60 (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
19 Lắp đặt chậu Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
21 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
22 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
23 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
24 Lắp đặt van cho tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt vòi tắm + dây sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cho xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa gắn tường (đồng thau) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
28 Lắp đặt phễu thu inox 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
29 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt hộp đựng xà phồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt van PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->