Gói thầu: Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn khu Või 2 đi khu Tân Phú, xã Điêu Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200539774-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn khu Või 2 đi khu Tân Phú, xã Điêu Lương
Số hiệu KHLCNT 20200539722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 10:37:00 đến ngày 2020-05-29 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,139,102,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, thủ công, đất C3 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 204,5875 m3
2 Đào nền đường bằng máy, đất C3 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 38,8716 100m3
3 Đắp đất nền đường + bù cấp + bù vét bùn bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,592 100m3
4 Đắp nền đường nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 49,2481 100m3
5 Đào bùn, thủ công, đất C1 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 6,7805 m3
6 Đào bùn bằng máy, đất C1 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,2883 100m3
7 Đào cấp, thủ công, đất C2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 38,974 m3
8 Đào cấp bằng máy, đất C2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 7,4051 100m3
9 Đào đất hữu cơ, thủ công, đất C2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 23,637 m3
10 Đào đất hữu cơ bằng máy, đất C2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 4,491 100m3
11 Đào rãnh bằng thủ công, đất C3 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 28,5995 m3
12 Đào rãnh bằng máy, đất C3 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5,4339 100m3
13 Trồng vầng cỏ, mái taluy nền đường Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 46,8395 100m2
14 Phát quang Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 30 công
15 Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 48,2928 100m3
16 Khai thác đất bằng máy, đất C3 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 10,2865 100m3
17 Vận chuyển đất khai thác bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 10,2865 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 10,2865 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô tự đổ, đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 25,9515 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 25,9515 100m3
21 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 63,5895 m3
22 Đào khuôn đường bằng máy, đất C2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 12,082 100m3
23 Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 10,1468 100m3
24 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 11,283 100m2
25 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1.525,4856 m3
26 Cát sạn đệm vuốt rẽ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,155 m3
B HẠNG MỤC: RÃNH DỌC ĐẬY BẢN CHỊU LỰC
1 Đào rãnh dọc bằng thủ công, đất C3 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,225 m3
2 Đào rãnh dọc bằng máy, đất C3 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,4228 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,445 100m3
4 Cát sạn đệm móng rãnh Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,12 m3
5 Bê tông đổ đáy móng cống dọc, M200, đá 2x4 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 9,35 m3
6 Bê tông đổ thân cống dọc, M200, đá 2x4 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 11,21 m3
7 Ván khuôn thép đổ BT cống dọc Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,78 100m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 6,85 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<=10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,7375 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,356 100m2
11 Lắp đặt tấm bản đúc sẵn bằng máy Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 89 cái
C HẠNG MỤC: RÃNH DỌC HÌNH THANG KT(0,4+1,2)x0,4m:
1 Đào rãnh bằng thủ công, đất C3 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,8285 m3
2 Đào rãnh bằng máy, đất C3 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,5374 100m3
3 Cát sạn đệm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5,45 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông rãnh Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,514 100m2
5 Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 56,57 m3
D HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng cống, thủ công, đất C3 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 7,89 m3
2 Đào móng cống bằng máy, đất C3 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,4991 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,04 100m3
4 Bê tông đầu, thân cống, M200, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 16,35 m3
5 Bê tông gia cố mái ta luy, M200, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,83 m3
6 Bê tông sân cống, M200, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5,44 m3
7 Bê tông móng cống, M200, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 32,09 m3
8 Đệm cát sạn toàn bộ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 8,24 m3
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M200 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 6,72 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,5578 tấn
11 Ván khuôn thép bê tông ống cống Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,3284 100m2
12 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,75m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 12 ống
13 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 10 ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=1000mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 22 đoạn
15 Cốt thép tấm bản F6-8 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,2047 tấn
16 Cốt thép mũ tường + khớp nối F4-8 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,1008 tấn
17 Bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,87 m3
18 Bê tông bảo vệ tấm bản+ khớp nối, M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,13 m3
19 Bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,18 m3
20 Bê tông mũ tường, M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,73 m3
21 Lắp dựng tấm đan Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 20 cái
22 Ván khuôn đổ bê tông tấm bản Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,0859 100m2
23 Ván khuôn gỗ đổ bê tông tường Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,3678 100m2
24 Ván khuôn gỗ bê tông móng Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,785 100m2
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 11 m3
26 Tháo dỡ ống cống cũ D30-50 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 14 đoạn
27 Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,11 100m3
28 Vận chuyển phế thải đổ đi 2000m tiếp theo, ô tô tự đổ, cự ly <=4km Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,11 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->