Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200542337-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200501548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở tại xóm Hoa Trung, xã Nghi Mỹ và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 16:00:00 đến ngày 2020-05-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,798,356,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG: NHÀ HỌC 1 TẦNG 2 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 113,314 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 168,981 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,319 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,783 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,926 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,072 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,149 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,524 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 166,418 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,575 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,149 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,932 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,575 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 94,098 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88,243 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,303 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,451 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,054 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,729 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,049 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,051 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,366 m3
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,74 m3
26 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,172 m2
27 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,28 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,61 m2
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,029 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,043 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,605 m3
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
33 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,123 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,758 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,112 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,682 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,689 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,497 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,441 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,255 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,356 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,152 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,009 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,661 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,859 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,68 m3
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,163 100m2
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,037 tấn
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,068 tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,907 m3
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
52 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36,796 m3
53 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,782 m3
54 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,874 m3
55 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,368 m3
56 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,462 m3
57 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,589 tấn
58 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 145,882 m2
59 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,89 100m2
60 Máng tôn úp nước chỗ đặt giao nhau khổ 0,6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,5 m
61 Ke chống lật mái (6 cái/1m2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.650 Cái
62 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 541,871 m2
63 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 324,617 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 79,812 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 149,7 m2
66 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,9 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 266,1 m2
68 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,966 m2
69 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 196,44 m
70 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90,56 m
71 Đắp bậu trụ, khoá lam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 193,118 m2
73 Bả bằng matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 503,027 m2
74 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 495,612 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 324,617 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 674,022 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 208,561 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,229 m2
79 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,36 m2
80 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,339 m2
81 Sản xuất lắp đặt cửa đi, cửa nhựa uPVC(đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,72 m2
82 Sản xuất lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa uPVC(đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,56 m2
83 Sản xuất vách kính Cửa lõi thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3 m2
84 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng hộp INOX 16x16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,56 m2
85 Sản xuất lắp đặt hoa sắt lan can bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,88 m2
86 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,75 100m2
87 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x400mm (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
88 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 bộ
89 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
91 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bảng
92 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
93 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
94 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
95 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
96 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 hộp
97 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
98 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
99 Hộp attomat Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
100 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=50x80mm (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 hộp
101 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 220 m
102 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 120 m
103 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
104 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 m
105 Ống nhựa xoắn luồn dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 380 m
106 Gia công và đóng cọc chống sét (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cọc
107 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
108 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
109 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35 m
110 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
111 Bật sắt đỡ dây thu sét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
112 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,84 m3
113 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,84 m3
114 Thí nghiệm tiếp địa cho hệ thống chống sét toàn bộ nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 TN
115 Băng dính điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 Cuộn
116 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
117 Lắp đặt chậu xí bệt (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
118 Máng rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
119 Vòi rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
120 vòi xịt rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
121 Lắp đặt hộp đựng (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
122 Lắp đặt gương soi (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
123 Lắp đặt kệ kính (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
124 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,75 100m
125 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,75 100m
126 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 100m
127 Rọ chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Cái
128 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
129 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35 cái
130 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
131 van phao D34 (điện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
132 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 m
133 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo ĐG 5914/2015) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
134 Rọ hút Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
135 van khóa nước D34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
136 van khóa nướcD27 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
137 máy bơm nước 0.5kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
138 Lắp đặt phễu thu nước INOX D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Cái
139 Lắp đặt đai giữ ống nhựa ( bao gồm đai, vít, nở ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 Cái
140 Lắp đặt bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
141 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
142 Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->