Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200542337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200501548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở tại xóm Hoa Trung, xã Nghi Mỹ và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 16:00:00 đến ngày 2020-05-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,798,356,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG: NHÀ HỌC 1 TẦNG 2 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 113,314 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 168,981 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,319 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,783 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,926 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,149 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,524 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 166,418 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,575 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,149 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,932 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,575 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94,098 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88,243 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,303 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,451 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,729 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,049 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,051 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,366 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,74 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,172 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,28 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,61 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,605 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,123 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,758 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,112 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,682 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,689 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,497 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,441 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,255 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,356 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,009 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,661 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,859 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,68 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,163 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,068 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,907 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 52 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,796 | m3 |
| 53 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,782 | m3 |
| 54 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,874 | m3 |
| 55 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,368 | m3 |
| 56 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,462 | m3 |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,589 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 145,882 | m2 |
| 59 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,89 | 100m2 |
| 60 | Máng tôn úp nước chỗ đặt giao nhau khổ 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,5 | m |
| 61 | Ke chống lật mái (6 cái/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.650 | Cái |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 541,871 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 324,617 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79,812 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 149,7 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,9 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 266,1 | m2 |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,966 | m2 |
| 69 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 196,44 | m |
| 70 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90,56 | m |
| 71 | Đắp bậu trụ, khoá lam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 193,118 | m2 |
| 73 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 503,027 | m2 |
| 74 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 495,612 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 324,617 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 674,022 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 208,561 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,229 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,36 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,339 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp đặt cửa đi, cửa nhựa uPVC(đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,72 | m2 |
| 82 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa uPVC(đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,56 | m2 |
| 83 | Sản xuất vách kính Cửa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3 | m2 |
| 84 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng hộp INOX 16x16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,56 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp đặt hoa sắt lan can bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 86 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,75 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x400mm (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bảng |
| 92 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 99 | Hộp attomat | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=50x80mm (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | hộp |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 220 | m |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 105 | Ống nhựa xoắn luồn dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 380 | m |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cọc |
| 107 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 111 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 112 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,84 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,84 | m3 |
| 114 | Thí nghiệm tiếp địa cho hệ thống chống sét toàn bộ nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | TN |
| 115 | Băng dính điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | Cuộn |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 118 | Máng rửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 119 | Vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 120 | vòi xịt rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt gương soi (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt kệ kính (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 127 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 128 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 131 | van phao D34 (điện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 133 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo ĐG 5914/2015) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 134 | Rọ hút | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 135 | van khóa nước D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 136 | van khóa nướcD27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 137 | máy bơm nước 0.5kw | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt phễu thu nước INOX D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 139 | Lắp đặt đai giữ ống nhựa ( bao gồm đai, vít, nở ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | Cái |
| 140 | Lắp đặt bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi