Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng công trình Xây dựng 6 phòng học và phòng chức năng trường THCS Xuân Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200532109-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Tên gói thầu Thi công xây dựng và dự phòng công trình Xây dựng 6 phòng học và phòng chức năng trường THCS Xuân Lương
Số hiệu KHLCNT 20200527906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 11:30:00 đến ngày 2020-05-29 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,769,461,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 4,5404 100m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 18,5333 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,5084 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 2,101 100m2
5 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Chương V của E-HSMT 0,0857 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 80,9709 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,0599 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,2771 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 5,0354 tấn
10 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 106,982 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 3,4736 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (từ cos san nền) Chương V của E-HSMT 0,7194 100m3 đất nguyên thổ
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 28,5145 m3
14 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 1,23 100m
15 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,082 100m
16 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V của E-HSMT 0,656 m3
B PHẦN KẾT CẤU CỘT
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 7,5408 m3
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,0984 m3
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,122 100m2
4 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Chương V của E-HSMT 0,1648 100m2
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1887 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,3339 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1597 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,8193 tấn
C PHẦN KẾT CẤU DẦM
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 30,4093 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 3,6682 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,441 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,8014 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,7957 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,6149 tấn
D PHẦN KẾT CẤU SÀN
1 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 67,6679 m3
2 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 6,1234 100m2
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 9,7044 tấn
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,6212 m3
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,9001 100m2
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0753 tấn
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2228 tấn
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0744 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2194 tấn
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,2203 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 55,8525 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 83,1797 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,6423 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,8168 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,4431 m3
7 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,3499 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3907 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2247 tấn
10 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,4601 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,069 m3
12 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,4233 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,4233 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 125,472 1m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 3,6735 100m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 549,5297 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Chương V của E-HSMT 6,256 m2
18 Lát nền, sàn gạch Coto 500x500 Chương V của E-HSMT 16,0064 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 122,7704 m2
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 62,028 m2
21 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x450 Chương V của E-HSMT 29,928 m2
22 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột 150x500 Chương V của E-HSMT 48,4605 m2
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 39,3429 m2
24 Láng granitô cầu thang Chương V của E-HSMT 39,343 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 601,4928 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 130,7446 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 884,217 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 140,8912 m2
29 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 659,342 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 615,1368 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.863,6553 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 104,72 m
33 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 106,04 m
34 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 130,216 m
35 Đắp con bọ trang trí ( nhân công bậc 4,5/7) Chương V của E-HSMT 2 công
36 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18 kg/m2 ÷ 22 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Chương V của E-HSMT 77,76 m2
37 Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước. Chương V của E-HSMT 48,1824 m2
38 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông rỗng, lan can hành lang Chương V của E-HSMT 0,1218 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 14,166 1m2
40 Gia công lan can cầu thang bằng Inox hộp Chương V của E-HSMT 0,1596 tấn
41 Lắp dựng lan can cầu thang Chương V của E-HSMT 9,74 m2
42 Trụ cầu thang inox 304 mờ, chiều cao tiêu chuẩn 1350mm Chương V của E-HSMT 1 cái
43 Lắp dựng thang lên mái Chương V của E-HSMT 16 kg
44 Cửa đi 1-2 cánh mở quay nhôm hệ FA 4400, nhôm dầy 1,2-1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chốt, bản lề..) chưa bao gồm khóa, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình Chương V của E-HSMT 44,02 m2
45 Cửa sổ mở quay nhôm hệ FA 2600, nhôm dầy 1,2-1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chốt, bản lề..), lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình Chương V của E-HSMT 58,68 m2
46 Vách kính nhôm hệ FA 2600, nhôm dầy 1,2-1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình Chương V của E-HSMT 52,86 m2
47 Khóa tay nắm cửa đi Chương V của E-HSMT 18 bộ
F SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 7,5695 100m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 8,3264 100m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III. Chương V của E-HSMT 8,3264 100m3 đất nguyên thổ/1km
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 8,2889 100m3
5 Mua đất tại Xuân Lương Chương V của E-HSMT 832,6406 m3
G PHẦN ĐIỆN + PCCC + NƯỚC
1 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 Chương V của E-HSMT 2 hộp
2 Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 at Chương V của E-HSMT 6 hộp
3 Lắp đặt các automat 2 pha 60A Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Chương V của E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V của E-HSMT 19 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V của E-HSMT 8 cái
8 Lắp đặt Đèn Led tube 2x18W Chương V của E-HSMT 36 bộ
9 Lắp đặt Đèn Led tube 1x18W Chương V của E-HSMT 4 bộ
10 Lắp đặt đèn sát trần có chụp dạng tròn 1x15W Chương V của E-HSMT 12 bộ
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 19 cái
13 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chương V của E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 41 cái
15 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 24 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Chương V của E-HSMT 5 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Chương V của E-HSMT 112 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 515 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 550 m
21 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 330 m
22 Con sứ đón điện Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt hộp đấu nối phân dây Chương V của E-HSMT 18 hộp
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 19,5 1m3 đất nguyên thổ
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,195 100m3
26 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 8 cọc
27 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V của E-HSMT 4 cái
28 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V của E-HSMT 32 m
29 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V của E-HSMT 61,2 m
30 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Chương V của E-HSMT 13 m
31 Quả hồ lô sứ kim thu sét Chương V của E-HSMT 4 cái
32 Mũ tôn chống dột Chương V của E-HSMT 4 cái
33 Đo điện trở Chương V của E-HSMT 2 ca
34 Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) Chương V của E-HSMT 4 cái
35 Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) Chương V của E-HSMT 4 cái
36 Kệ đựng bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 4 cái
37 Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) Chương V của E-HSMT 4 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PPR, D40mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mm Chương V của E-HSMT 0,08 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mm Chương V của E-HSMT 0,61 100m
41 Lắp đặt cút nhựa PPR, D40mm Chương V của E-HSMT 4 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PPR, D32mm Chương V của E-HSMT 10 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PPR, D25mm Chương V của E-HSMT 26 cái
44 Lắp đặt tê đều PPR, D25mm Chương V của E-HSMT 8 cái
45 Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 60-40mm Chương V của E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 40-32mm Chương V của E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 40-25mm Chương V của E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 32-25mm Chương V của E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK40mm Chương V của E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt cút ren PPR, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 2 cái
52 Phao điện Chương V của E-HSMT 1 0.0
53 Lắp đặt rắc co PPR, ĐK60mm Chương V của E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 0,18 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 1,03 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mm Chương V của E-HSMT 0,18 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
58 Lắp đặt cút PVC, ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 8 cái
59 Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 16 cái
60 Lắp đặt cút PVC, ĐK 75mm Chương V của E-HSMT 6 cái
61 Lắp đặt cút PVC, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 22 cái
62 Lắp đặt tê chéo PVC, ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 2 cái
63 Lắp đặt tê chéo PVC, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 2 cái
64 Lắp đặt tê đều PVC, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 5 cái
65 Lắp đặt tê đều PVC, ĐK 75mm Chương V của E-HSMT 2 cái
66 Lắp đặt tê đều PVC, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 2 cái
67 Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 75-60mm Chương V của E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 60-42mm Chương V của E-HSMT 5 cái
69 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 4 cái
70 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 4 cái
71 Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 2 cái
72 Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 5 cái
73 Lắp nút bịt PVC, ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 2 cái
74 Lắp nút bịt PVC, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 12 cái
75 Lắp nút bịt PVC, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 8 cái
76 Ga thu sàn inox D90 Chương V của E-HSMT 2 cái
77 Quả cầu chắn rác inox Chương V của E-HSMT 10 cái
78 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 2 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 2 bộ
80 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 2 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 2 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 2 cái
83 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 2 cái
84 Hộp giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 2 cái
85 Bộ phụ kiện H-AC480V6 (gồm: kệ gương, móc áo, 2 kệ đựng ly,thanh khăn treo) Chương V của E-HSMT 2 bộ
86 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
H BỂ PHỐT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,2084 100m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0318 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,1734 100m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,861 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,7635 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0715 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1938 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1029 tấn
9 Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,6308 m3
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 30,2845 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 30,2845 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,1923 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 8 m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,8 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,04 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,0989 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Chương V của E-HSMT 8 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Chương V của E-HSMT 0,03 100m
19 Cút sành D110 Chương V của E-HSMT 3 cái
20 Chi tiết nắp bể phốt Chương V của E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->