Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200543828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200506368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 510 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 10:13:00 đến ngày 2020-06-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 132,318,642,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 259,0838 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | Theo chương V E-HSMT | 31,6158 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 6mm | Theo chương V E-HSMT | 6,3028 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | Theo chương V E-HSMT | 1,104 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16-18mm | Theo chương V E-HSMT | 28,8946 | tấn |
| 6 | Mua thép tấm làm bản mã | Theo chương V E-HSMT | 3,934 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 3,7467 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 3,7467 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 41,412 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm, đất C1 | Theo chương V E-HSMT | 0,345 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Theo chương V E-HSMT | 230 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 7,2625 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V E-HSMT | 0,0726 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 139,452 | m3 |
| 15 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 1,1652 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V E-HSMT | 30,2816 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 2,8835 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn móng | Theo chương V E-HSMT | 4,8177 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo chương V E-HSMT | 1,6677 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,8412 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | Theo chương V E-HSMT | 4,9415 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm | Theo chương V E-HSMT | 7,1685 | tấn |
| 24 | Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 124,5931 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 122,7518 | m3 |
| 26 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 (Cổ cột+giằng móng) | Theo chương V E-HSMT | 14,7883 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 45,001 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 7,9704 | m3 |
| 29 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,7878 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát tôn nền , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 2,0423 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 62,964 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 8,9571 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 1,9264 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-16-18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 13,2568 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 1,2424 | tấn |
| 36 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2. | Theo chương V E-HSMT | 141,4727 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 139,382 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 12,4132 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 4,2681 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK16-18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 7,0052 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 17,4701 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 24,9699 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô | Theo chương V E-HSMT | 3,1215 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,2902 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm, cao <=28m | Theo chương V E-HSMT | 1,2684 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 14-16mm, cao <=28m | Theo chương V E-HSMT | 1,0666 | tấn |
| 47 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2. | Theo chương V E-HSMT | 397,0317 | m3 |
| 48 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 391,1642 | m3 |
| 49 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 36,1284 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 2,4253 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 38,9441 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, cao <=4m | Theo chương V E-HSMT | 0,1104 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, cao <=6m | Theo chương V E-HSMT | 2,9783 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, cao <=28m | Theo chương V E-HSMT | 0,582 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V E-HSMT | 1,5204 | 100m2 |
| 56 | Bê tông cầu thang thường bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 19,3866 | m3 |
| 57 | Mua thép tấm làm mái sảnh | Theo chương V E-HSMT | 654,0975 | kg |
| 58 | Mua thép ống D60x3mm | Theo chương V E-HSMT | 37,8318 | kg |
| 59 | Mua thép hộp mạ kẽm KT 30x30x1,2mm | Theo chương V E-HSMT | 381,9186 | kg |
| 60 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo chương V E-HSMT | 0,6236 | tấn |
| 61 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo chương V E-HSMT | 0,6236 | tấn |
| 62 | Bu lông M18x800mm | Theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 63 | Bu lông M25x50mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Mua tấm aluminium ngoài trời dày 4mm, độ dày nhôm 0,3mm màu bạc sáng | Theo chương V E-HSMT | 82,6948 | m2 |
| 65 | Lợp mái che bằng tầm aluminium | Theo chương V E-HSMT | 0,8188 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,375 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,375 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 81,978 | 1m2 |
| 69 | Tôn nền bục giảng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 | Theo chương V E-HSMT | 250,6667 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 9,5118 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 124,9793 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 631,7755 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,6936 | m3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 8,2467 | m3 |
| 75 | Bê tông nền , M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 67,9267 | m3 |
| 76 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo chương V E-HSMT | 713,864 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2.365,1275 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1.239,2674 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 430,1607 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2.983,5165 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3.366,3302 | m2 |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 432,9589 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 455,68 | m |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 3.202,9759 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 6.930,1511 | m2 |
| 86 | Chống thấm | Theo chương V E-HSMT | 494,1823 | m2 |
| 87 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 316,7299 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo chương V E-HSMT | 2.295,2466 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm (sàn vệ sinh) | Theo chương V E-HSMT | 204,0488 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 36,486 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 333,4726 | m2 |
| 92 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V E-HSMT | 333,4726 | m2 |
| 93 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V E-HSMT | 167,2 | m |
| 94 | Lát đá xẻ chống trơn màu xanh ghi, nền đường dốc | Theo chương V E-HSMT | 13,824 | m2 |
| 95 | Ốp tường vệ sinh, kích thước gạch 300x600mm | Theo chương V E-HSMT | 384,5152 | m2 |
| 96 | Ốp chân tường, viền tường KT 60x240mm | Theo chương V E-HSMT | 86,2195 | m2 |
| 97 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm (trong nhà) | Theo chương V E-HSMT | 68,034 | m2 |
| 98 | Mua thép hình C120x60x2 làm xà gồ | Theo chương V E-HSMT | 3.483,0628 | kg |
| 99 | Mua thép D12mm liên kết xà gồ, | Theo chương V E-HSMT | 161,058 | kg |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 3,556 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 3,556 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 43,288 | 1m2 |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo chương V E-HSMT | 6,731 | 100m2 |
| 104 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45mm | Theo chương V E-HSMT | 71,816 | m |
| 105 | Cửa đi 2 cánh, 4 cánh mở quay trên kính, dưới pa nô, cửa nhựa lõi thép | Theo chương V E-HSMT | 142,56 | m2 |
| 106 | Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano ((800÷900) x (1800÷2400), cửa nhựa lõi thép | Theo chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 107 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép | Theo chương V E-HSMT | 33,3188 | m2 |
| 108 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép ((1000÷1200) x (1000÷1200), | Theo chương V E-HSMT | 224,64 | m2 |
| 109 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc | Theo chương V E-HSMT | 238,619 | m2 |
| 110 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, 4 cánh mở quay khóa đa điểm ((bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 111 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, 2 cánh, 4 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 112 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| 113 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, 4 cánh (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo chương V E-HSMT | 144 | bộ |
| 114 | Gia công lắp đặt hoa sắt cửa bằng inox 304 (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo chương V E-HSMT | 2.781,384 | kg |
| 115 | Bản lề inox | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước KT 600x600mm | Theo chương V E-HSMT | 204,0448 | m2 |
| 117 | Vách ngăn vệ sinh Compac | Theo chương V E-HSMT | 248,572 | m2 |
| 118 | Gia công lắp đặt lan can hành lang, đường dốc bằng inox 304 (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo chương V E-HSMT | 1.789,9 | kg |
| 119 | Chụp Inox D76 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 120 | Chụp Inox D60 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Chụp Inox D32 | Theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 122 | Trụ cầu thang gỗ lim vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Tay vịn thang bộ bằng gỗ lim KT 70x100mm | Theo chương V E-HSMT | 77,1343 | md |
| 124 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 70x100mm | Theo chương V E-HSMT | 77,1343 | m |
| 125 | Sơn PU tay vịn + trụ cầu thang | Theo chương V E-HSMT | 77,1343 | m |
| 126 | Mua thép lập là 20x2 làm lan can cầu thang | Theo chương V E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 127 | Mua sắt đặc 20x20 làm lan can cầu thang, | Theo chương V E-HSMT | 0,8455 | tấn |
| 128 | Mua sắt đặc 12x12 làm lan can cầu thang, | Theo chương V E-HSMT | 0,2183 | tấn |
| 129 | Sản xuất lan can cầu thang | Theo chương V E-HSMT | 1,0565 | tấn |
| 130 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V E-HSMT | 72,8658 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 31,9514 | 1m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V E-HSMT | 23,9946 | 100m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x600x250mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy biến dòng 200/5A | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Chống sét lan truyền cho đường Fide, 20kA, 480V-720V CF-90, | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cầu chì 250V/2A | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x150mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 4-8Module | Theo chương V E-HSMT | 24 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 220V/10W | Theo chương V E-HSMT | 122 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 220V/2x18W lắp nổi | Theo chương V E-HSMT | 144 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu bảng bóng Led loại 220V/18W | Theo chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Theo chương V E-HSMT | 100 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V E-HSMT | 720 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1.536 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 480 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 2.880 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 (dây tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 720 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 768 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 240 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 1.440 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo chương V E-HSMT | 40,5 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo chương V E-HSMT | 4,5 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo chương V E-HSMT | 648 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo chương V E-HSMT | 72 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chương V E-HSMT | 2.203,2 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chương V E-HSMT | 244,8 | m |
| 53 | Đóng cọc chống sét V63x63x6x2500mm mạ kẽm | Theo chương V E-HSMT | 18 | cọc |
| 54 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 56 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 58 | Đo kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo chương V E-HSMT | 1 | ca |
| C | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu Lavabo | Theo chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 6m3 | Theo chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Van phao đồng - PN12 DN32 (có bóng), | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa, ĐK32mm | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa, ĐK40mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa, ĐK25mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR , ĐK 40mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối , ĐK 32mm | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR , ĐK 25mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa , ĐK 50/40mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu nhựa , ĐK 40/32mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa , ĐK 32/25mm | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu nhựa , ĐK 25/20mm | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 63mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 50mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 40mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 40/32mm | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32/25mm | Theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25/20mm | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê ren nhựa PPR, ĐK 25/20mm | Theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR, , ĐK 63mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR, , ĐK 50mm | Theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 40mm | Theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm | Theo chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, , ĐK 25mm | Theo chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR dài 6m, ĐK 63mm | Theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR , dài 6m, ĐK 50mm | Theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR , dài 6m, ĐK 40mm | Theo chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 32mm | Theo chương V E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR dài 6m, ĐK 25mm | Theo chương V E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 20mm | Theo chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 40 | Lắp đặt phễu thu sàn inox KT 110x110mm | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75/42 | Theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/75 | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 46 | Y nhựa PVC D90/60, | Theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa PVC D75 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC, , ĐK 75mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC, , ĐK 42mm | Theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát , ĐK 110mm | Theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát , ĐK 90mm | Theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát , ĐK 75mm | Theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa , ĐK 110mm | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa , ĐK 90mm | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa , ĐK 76mm | Theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát , ĐK 90/75mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 200mm | Theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 110mm | Theo chương V E-HSMT | 1,78 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m, ĐK 90mm | Theo chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 76mm | Theo chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 60mm | Theo chương V E-HSMT | 1,588 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 42mm | Theo chương V E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 63 | Đào móng rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn hố ga+giằng hố ga | Theo chương V E-HSMT | 0,0121 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 66 | Bê tông đáy hố ga+giằng hố ga rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,186 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| 68 | Mua thép L70x70x5mm, | Theo chương V E-HSMT | 11,5825 | kg |
| 69 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 71 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,7528 | m3 |
| 72 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,7856 | m2 |
| 73 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM 75 | Theo chương V E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 74 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Theo chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Theo chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,0143 | 100m3 |
| 79 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,1429 | 100m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,0821 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 82 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2,3964 | m3 |
| 83 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,2935 | m3 |
| 84 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo chương V E-HSMT | 2,7599 | m3 |
| 85 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 1) | Theo chương V E-HSMT | 18,5064 | m2 |
| 86 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 2) | Theo chương V E-HSMT | 18,5064 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT | 18,5064 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 4,492 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0553 | tấn |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Theo chương V E-HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo chương V E-HSMT | 0,805 | m3 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 93 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,0476 | 100m3 |
| 94 | Lắp đặt cầu chắn rác D125mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát , ĐK 90mm | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| D | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chương V E-HSMT | 48 | máy |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo chương V E-HSMT | 5,84 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo chương V E-HSMT | 5,84 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo chương V E-HSMT | 5,84 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo chương V E-HSMT | 5,84 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 9 | Bảo ôn thoát nước ngưng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 21mm | Theo chương V E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 42mm | Theo chương V E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 584 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 584 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chương V E-HSMT | 584 | m |
| E | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhẹ kích thước 400x300x150 | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Hộp phối quang ODF 4FO | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng | Theo chương V E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 4 | ổ cắm mạng đôi | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Theo chương V E-HSMT | 24 | Ổ cắm |
| 6 | Bấm đầu mạng | Theo chương V E-HSMT | 48 | Đầu |
| 7 | Cáp quang 2FO | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp quang | Theo chương V E-HSMT | 3 | 10 m |
| 9 | Dây cáp mạng UTP CAT6 | Theo chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 UTP | Theo chương V E-HSMT | 100 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt máy chiếu | Theo chương V E-HSMT | 24 | thiết bị |
| 12 | Lắp đặt cáp HDMI | Theo chương V E-HSMT | 260 | m |
| 13 | Ổ cắm HDMI, kèm đế âm | Theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Theo chương V E-HSMT | 48 | Ổ cắm |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1.040 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Theo chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| F | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN CỌC, MÓNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc | Theo chương V E-HSMT | 21,185 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 174,638 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Theo chương V E-HSMT | 4,201 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | Theo chương V E-HSMT | 0,72 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16,18mm | Theo chương V E-HSMT | 18,023 | tấn |
| 6 | Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã đầu cọc, | Theo chương V E-HSMT | 1.995,5 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu | Theo chương V E-HSMT | 1,9 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 1,9 | tấn |
| 9 | Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã đầu cọc, | Theo chương V E-HSMT | 711,9 | kg |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chương V E-HSMT | 150 | 1 mối nối |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 27,762 | 100m |
| 12 | Cọc dẫn để ép âm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,225 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 4,763 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 76,476 | m3 |
| 17 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,892 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 18,79 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo chương V E-HSMT | 1,207 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V E-HSMT | 1,389 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Theo chương V E-HSMT | 2,347 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo chương V E-HSMT | 6,195 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 1,757 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 2,979 | 100m2 |
| 28 | Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2, | Theo chương V E-HSMT | 79,773 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 78,594 | m3 |
| 30 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 9,416 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 29,667 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả móng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,621 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất tôn nền nhà , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 1,102 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| G | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 1,281 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14,16,18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 7,973 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 1,906 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 5,987 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 40,432 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 2,646 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14,16,18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 4,373 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 10,37 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 8,804 | 100m2 |
| 10 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, | Theo chương V E-HSMT | 92,589 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 91,22 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 27,269 | tấn |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 21,615 | 100m2 |
| 14 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, | Theo chương V E-HSMT | 240,691 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 237,134 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 1,284 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 14,16mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 1,058 | tấn |
| 18 | Ván khuôn lanh tô | Theo chương V E-HSMT | 1,865 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 14,216 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 1,631 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V E-HSMT | 0,808 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 9,65 | m3 |
| H | NHÀ HIỆU BỘ - XÂY THÔ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 352,554 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 132,948 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,531 | m3 |
| 4 | Xây bậc cầu thang, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 4,488 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,765 | m3 |
| I | NHÀ HIỆU BỘ -HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông nền , M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 40,255 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,586 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1.992,764 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2.417,105 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 315,522 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 886,4 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1.596,493 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 274,179 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 314,86 | m |
| 10 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Theo chương V E-HSMT | 420,648 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 5.215,52 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 2.266,943 | m2 |
| 13 | Chống thấm (Bao gồm cả công hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 265,782 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 150,991 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 81,29 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1.423,626 | m2 |
| 17 | Láng lót granito, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 122,88 | m2 |
| 18 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V E-HSMT | 122,88 | m2 |
| 19 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 167,2 | m |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 15,275 | m2 |
| 21 | Lát tam cấp đá lát tam cấp tiết diện đá ≤0,16m2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 21,222 | m2 |
| 22 | Lát Đá xẻ chống trơn màu xanh ghi lát đường dốc ( KT 400x400x40)g tiết diện đá ≤0,16m2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường gạch KT 150x600 | Theo chương V E-HSMT | 137,265 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 119,976 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 63,173 | m2 |
| 26 | Cửa đi 2 cánh, 4 cánh mở quay pano kính an toàn dày 6,38mm, cửa nhựa lõi thép KT (1600-1800)x(1800-2400) | Theo chương V E-HSMT | 106,92 | m2 |
| 27 | Cửa đi 1 cánh mở quay pano kính an toàn dày 6,38mm, cửa nhựa lõi thép KT (800-900)x(1800-2400) | Theo chương V E-HSMT | 22,56 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 1 cánh mở lật toàn bộ kính an toàn dày 6,38mm, cửa nhựa lõi thép KT (1000-1200)x(1000-1200) | Theo chương V E-HSMT | 17,092 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 2 cánh mở quay toàn bộ kính an toàn dày 6,38mm, cửa nhựa lõi thép KT (1000-1200)x(1000-1200) | Theo chương V E-HSMT | 56,16 | m2 |
| 30 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép ((1400÷1600) x (1400÷1600) | Theo chương V E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 31 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính an toàn dày 6,38mm, cửa nhựa lõi thép KT (500-1000)x(1000-2000) | Theo chương V E-HSMT | 132,82 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, 4 cánh mở quay (Bản lề 3D, khóa đơn điểm+tay nắm, vấu chốt) | Theo chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 33 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (Bản lề 3D, khóa đa điểm+tay nắm, vấu chốt, ) | Theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 35 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay (Bản lề 3D, khóa đa điểm+tay nắm, vấu chốt, ) | Theo chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 36 | Mua inox 304 làm hoa sắt cửa | Theo chương V E-HSMT | 1.816,393 | kg |
| 37 | Bản lề inox | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Trần thạch cao khung xương chìm | Theo chương V E-HSMT | 81,29 | m2 |
| 39 | Vách ngăn vệ sinh Compac | Theo chương V E-HSMT | 65,96 | m2 |
| 40 | Gia công lắp đặt lan can hành lang, đường dốc bằng inox 304 (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo chương V E-HSMT | 1.212 | kg |
| 41 | Chụp Inox D76 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Chụp Inox D32 | Theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 43 | "Trụ cầu thang gỗ lim vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Tay vịn thang bộ bằng gỗ lim KT 70x100mm | Theo chương V E-HSMT | 43,112 | md |
| 45 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Theo chương V E-HSMT | 43,112 | m |
| 46 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 14,658 | m2 |
| 47 | Mua sắt đặc 20x20 làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1,025 | Theo chương V E-HSMT | 0,596 | tấn |
| 48 | Gia công lan can | Theo chương V E-HSMT | 0,581 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V E-HSMT | 40,685 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 17,815 | 1m2 |
| 51 | Mua thép hình C120x60x2 làm xà gồ, hệ số hao hụt 1,025 | Theo chương V E-HSMT | 2.009,636 | kg |
| 52 | Mua thép D12mm liên kết xà gồ, hệ số hao hụt 1,02 | Theo chương V E-HSMT | 107,712 | kg |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 2,066 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 2,066 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 249,76 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo chương V E-HSMT | 3,597 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45mm | Theo chương V E-HSMT | 50,646 | md |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V E-HSMT | 7,991 | 100m2 |
| 59 | Chi tiết inox mặt đứng đỉnh mái - inox 304 (bao gồm cả lắp đặt) | Theo chương V E-HSMT | 77,27 | kg |
| 60 | Thép D12 | Theo chương V E-HSMT | 6,853 | kg |
| J | NHÀ HIỆU BỘ - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x600x250mm sơn tĩnh điện | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 160A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat loại MCB 3P 415V-63A-Icu=18kA | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat loại MCB 1P 250V-50A, 40A ,32A-Icu=6kA | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat loại MCB 1P 250V-16A-Icu=6kA | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat loại MCB 1P 250V-10A-Icu=6kA | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ampe kế thang đo 0-200A | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Vôn kế thang đo 0-450V kèm chuyển mạch | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy biến dòng 200/5A | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Chống sét lan truyền cho 3P+N/PE-Imax=65kA | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Đèn báo 3P | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x150mm sơn tĩnh điện | Theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 4-8module | Theo chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện 14-18module | Theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các automat loại MCB 3P 415V-63A-Icu=18kA | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat loại MCB 2P 250V-50A, 40A,32A-Icu=6kA | Theo chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat loại MCB 1P 250V-20A, 16A-Icu=6kA | Theo chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat loại MCB 1P 250V-10A-Icu=6kA | Theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 21 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Đèn báo 3P | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn downlight bóng Led 220v/1x10w âm trần | Theo chương V E-HSMT | 83 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Led tub 220V/2x18W kèm phụ kiện treo thả | Theo chương V E-HSMT | 109 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ĐẢO CHIỀU | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 31 | Lắp đặt đế âm | Theo chương V E-HSMT | 143 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V E-HSMT | 400 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V E-HSMT | 320 | m |
| 36 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 930 | m |
| 37 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 800 | m |
| 38 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1.890 | m |
| 39 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 40 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V E-HSMT | 430 | m |
| 41 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chương V E-HSMT | 320 | m |
| 42 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 465 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT | 40,5 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 675 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 1.350 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT | 4,5 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 75 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính20mm | Theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 49 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63x63x6x2500mm mạ kẽm | Theo chương V E-HSMT | 18 | cọc |
| 50 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Đo kiểm tra điện trở tiếp đất | Theo chương V E-HSMT | 1 | ca |
| K | NHÀ HIỆU BỘ - CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR - Đường kính 40mm PN10 | Theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR - Đường kính 32mm PN10 | Theo chương V E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR - Đường kính 25mm PN10 | Theo chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR - Đường kính 20mm PN10 | Theo chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPR - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu PPR - Đường kính 40/32mm | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu PPR - Đường kính 32/25mm | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu PPR - Đường kính 25/20mm | Theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR ren trong - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co PPR - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co PPR - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| L | NHÀ HIỆU BỘ - THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| M | NHÀ HIỆU BỘ - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo chương V E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC - Đường kính 75mm | Theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC - Đường kính 42mm | Theo chương V E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê uPVC 45 độ - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê uPVC 45 độ - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ - Đường kính 75mm | Theo chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ - Đường kính 42mm | Theo chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ - Đường kính 42mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn PVC - Đường kính 90/75mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt bịt thông tắc - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt bịt thông tắc - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt bịt thông tắc - Đường kính 75mm | Theo chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 21 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả móng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,932 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo chương V E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 27 | Mua thép L70x70x5mm, | Theo chương V E-HSMT | 57,913 | kg |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 31 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,764 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 18,928 | m2 |
| 33 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,25 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,181 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan | Theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Theo chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống uPVC - Đường kính 200mm | Theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 39 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,628 | m3 |
| 41 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2,768 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn móng băng | Theo chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 46 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 lần 1 | Theo chương V E-HSMT | 37,013 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 lần 2 | Theo chương V E-HSMT | 37,013 | m2 |
| 49 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 8,984 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT | 37,013 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mm | Theo chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan | Theo chương V E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 55 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt rọ thu nước mưa - Đường kính 125mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống uPVC - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| N | NHÀ HIỆU BỘ - ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chương V E-HSMT | 31 | máy |
| 2 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW | Theo chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo chương V E-HSMT | 3,89 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo chương V E-HSMT | 3,89 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo chương V E-HSMT | 3,89 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo chương V E-HSMT | 3,89 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 15 | Bảo ôn thoát nước ngưng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 21mm | Theo chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 16 | Bảo ôn thoát nước ngưng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 27mm | Theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 17 | Bảo ôn thoát nước ngưng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34mm | Theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 42mm | Theo chương V E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 389 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 389 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 47 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 47 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chương V E-HSMT | 436 | m |
| O | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng > 33U | Theo chương V E-HSMT | 2 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Router mạng + Fire Wall | Theo chương V E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 3 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch <16 cổng | Theo chương V E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 4 | Hộp phối quang ODF 48FO | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 4 trung kế 32 máy nhánh | Theo chương V E-HSMT | 1 | tổng đài |
| 6 | Phiến đấu dây loại 40Px2 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5 - 10 KVA | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Theo chương V E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt Màn hình của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ | Theo chương V E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 10 | Cáp nhảy CAT6 | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 UTP | Theo chương V E-HSMT | 1 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch Từ 24 cổng | Theo chương V E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 13 | Lắp đặt tủ điện nhẹ kích thước 400x300x150 | Theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng | Theo chương V E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 15 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch <16 cổng | Theo chương V E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 16 | ổ cắm mạng Internet 8 dây | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Ổ cắm điện thoại 4 dây | Theo chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 18 | ổ cắm mạng Internet 8 dây | Theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Theo chương V E-HSMT | 53 | Ổ cắm |
| 20 | Bấm đầu mạng | Theo chương V E-HSMT | 56 | Đầu |
| 21 | Ổ cắm HDMI, kèm đế âm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Theo chương V E-HSMT | 2 | Ổ cắm |
| 23 | Dây cáp mạng UTP CAT6 | Theo chương V E-HSMT | 1.300 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 UTP | Theo chương V E-HSMT | 130 | 10 m |
| 25 | Cáp điện thoại 10Px0,5 | Theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 10Px0,5 | Theo chương V E-HSMT | 6 | 10 m |
| 27 | Cáp điện thoại 2Px0,5 | Theo chương V E-HSMT | 900 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2Px0,5 | Theo chương V E-HSMT | 90 | 10 m |
| 29 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Theo chương V E-HSMT | 4 | thiết bị |
| 30 | Lắp đặt máy chiếu | Theo chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 1.400 | m |
| P | NHÀ THỰC HÀNH 01 - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 198,777 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo chương V E-HSMT | 24,369 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 6mm | Theo chương V E-HSMT | 4,713 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | Theo chương V E-HSMT | 0,8256 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16-18mm | Theo chương V E-HSMT | 20,6648 | tấn |
| 6 | Mua thép tấm làm bản mã, | Theo chương V E-HSMT | 2,9415 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 2,024 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 2,024 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 31,832 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm, đất C1 | Theo chương V E-HSMT | 0,255 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Theo chương V E-HSMT | 172 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 5,45 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V E-HSMT | 0,0545 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 38,989 | m3 |
| 15 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 3,507 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 22,403 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 1,916 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng dài, ván khuôn móng | Theo chương V E-HSMT | 4,082 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo chương V E-HSMT | 1,5432 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V E-HSMT | 1,1908 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0506 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | Theo chương V E-HSMT | 2,3874 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm | Theo chương V E-HSMT | 6,7708 | tấn |
| 24 | Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2, | Theo chương V E-HSMT | 93,4094 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, , M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 92,029 | m3 |
| 26 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,764 | m3 |
| 27 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 6,769 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 31,636 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 4,342 | m3 |
| 30 | Đắp cát hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 2,647 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát tôn nền , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 2,103 | 100m3 |
| 32 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,0348 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 35 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,196 | m3 |
| 36 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 37 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo chương V E-HSMT | 6,1376 | m3 |
| 38 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 1) | Theo chương V E-HSMT | 59,899 | m2 |
| 39 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 2) | Theo chương V E-HSMT | 59,899 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT | 59,899 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Theo chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Theo chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo chương V E-HSMT | 0,745 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 46 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,0642 | 100m3 |
| 47 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 55,947 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 8,0398 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 1,516 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 5,012 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 5,5312 | tấn |
| 52 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, | Theo chương V E-HSMT | 148,3483 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, máy M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 146,156 | m3 |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 18,237 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 3,293 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 6,1944 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK16-18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 4,402 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 14,061 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 22,529 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V E-HSMT | 3,2506 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,3144 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm, cao <=28m | Theo chương V E-HSMT | 0,9591 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 14-16mm, cao <=28m | Theo chương V E-HSMT | 1,076 | tấn |
| 64 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, | Theo chương V E-HSMT | 227,7396 | m3 |
| 65 | Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 224,374 | m3 |
| 66 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 19,344 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 1,63 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 22,4373 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, cao <=4m | Theo chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, cao <=6m | Theo chương V E-HSMT | 2,546 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, cao <=28m | Theo chương V E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 73 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V E-HSMT | 1,939 | 100m2 |
| 74 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 24,05 | m3 |
| 75 | Mua thép tấm làm mái sảnh, | Theo chương V E-HSMT | 654,0975 | kg |
| 76 | Mua thép ống D60x3mm, | Theo chương V E-HSMT | 37,8318 | kg |
| 77 | Mua thép hộp mạ kẽm KT 30x30x1,2mm, | Theo chương V E-HSMT | 381,9186 | kg |
| 78 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo chương V E-HSMT | 0,6236 | tấn |
| 79 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo chương V E-HSMT | 0,6236 | tấn |
| 80 | Bu lông M18x800mm | Theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 81 | Bu lông M25x50mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Mua tấm aluminium ngoài trời dày 4mm, độ dày nhôm 0,3mm màu bạc sáng, | Theo chương V E-HSMT | 82,6948 | m2 |
| 83 | Lợp mái che bằng tầm aluminium | Theo chương V E-HSMT | 0,8188 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,375 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,375 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 81,978 | 1m2 |
| 87 | Tôn nền bục giảng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 | Theo chương V E-HSMT | 49,7056 | m2 |
| 88 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 6,74 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 108,099 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 1,6485 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 2,169 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 398,5805 | m3 |
| 93 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=28m, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 6,059 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 6,266 | m3 |
| 95 | Bê tông nền , M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 53,7365 | m3 |
| 96 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Theo chương V E-HSMT | 861,476 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1.802,098 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1.824,126 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1.141,978 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3.719,998 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2.374,769 | m2 |
| 102 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 237,28 | m |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 3.666,61 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 6.638,668 | m2 |
| 105 | Chống thấm | Theo chương V E-HSMT | 357,1132 | m2 |
| 106 | Láng sênô, dày 2cm, vữa M75 | Theo chương V E-HSMT | 144,947 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo chương V E-HSMT | 1.582,4904 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm (sàn vệ sinh) | Theo chương V E-HSMT | 173,867 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 31,248 | m2 |
| 110 | Láng lót bậc cầu thang dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 167,922 | m2 |
| 111 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V E-HSMT | 167,922 | m2 |
| 112 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V E-HSMT | 259,2 | m |
| 113 | Lát đá xẻ chống trơn màu xanh ghi, nền đường dốc | Theo chương V E-HSMT | 6,936 | m2 |
| 114 | Ốp tường vệ sinh, kích thước gạch 300x600mm | Theo chương V E-HSMT | 360,875 | m2 |
| 115 | Ốp chân tường, viền tường KT 60x240mm | Theo chương V E-HSMT | 53,388 | m2 |
| 116 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm (trong nhà) | Theo chương V E-HSMT | 161,932 | m2 |
| 117 | Kẻ chỉ bề mặt tường ngoài, đắp chỉ nổi | Theo chương V E-HSMT | 50 | công |
| 118 | Mua thép hình C120x60x2 làm xà gồ, | Theo chương V E-HSMT | 2.739,5893 | kg |
| 119 | Mua thép D12mm liên kết xà gồ, | Theo chương V E-HSMT | 126,786 | kg |
| 120 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 2,797 | tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 2,797 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 486,4 | 1m2 |
| 123 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo chương V E-HSMT | 4,6282 | 100m2 |
| 124 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45mm | Theo chương V E-HSMT | 62,07 | m |
| 125 | Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính, dưới pa nô, cửa nhựa lõi thép ( lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V E-HSMT | 59,4 | m2 |
| 126 | Cửa đi 4 cánh mở quay trên kính, dưới pa nô, cửa nhựa lõi thép, KT(1600÷1800) x (1800÷2400) (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 127 | Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano ((800÷900) x (1800÷2400), cửa nhựa lõi thép ( lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 128 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép ((1000÷1200) x (1000÷1200), lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V E-HSMT | 68,64 | m2 |
| 129 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép ((1400÷1600) x (1400÷1600), lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 130 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V E-HSMT | 32,2168 | m2 |
| 131 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc | Theo chương V E-HSMT | 184,5192 | m2 |
| 132 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo chương V E-HSMT | 49 | bộ |
| 133 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, 4 cánh (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo chương V E-HSMT | 76 | bộ |
| 134 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 135 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, 4 cánh mở quay khóa đa điểm ((bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 136 | Vách ngăn Compact HPL | Theo chương V E-HSMT | 159,174 | m2 |
| 137 | Gia công lắp đặt hoa sắt cửa bằng inox 304 (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo chương V E-HSMT | 2.004,0021 | kg |
| 138 | Phụ kiện cửa trên mái (bản lề, khóa cửa) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Gia công lắp đặt lan can đường dốc bằng inox 304 (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo chương V E-HSMT | 99,0216 | kg |
| 140 | Mua thép lập là 20x2 làm lan can cầu thang, | Theo chương V E-HSMT | 11,601 | kg |
| 141 | Mua thép bản 20x5 làm lan can cầu thang, | Theo chương V E-HSMT | 108,273 | kg |
| 142 | Mua sắt đặc 20x20 làm lan can cầu thang, | Theo chương V E-HSMT | 714,6599 | kg |
| 143 | Mua sắt đặc 12x12 làm lan can cầu thang, | Theo chương V E-HSMT | 189,131 | kg |
| 144 | Tay vịn thang bộ bằng gỗ lim KT 70x100mm | Theo chương V E-HSMT | 58,642 | m |
| 145 | Trụ cầu thang gỗ lim vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Sơn PU tay vịn + trụ cầu thang | Theo chương V E-HSMT | 60,962 | m |
| 147 | Gia công lắp đặt lan can hành lang bằng inox 304 (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo chương V E-HSMT | 1.381,367 | kg |
| 148 | Thép phi 6 | Theo chương V E-HSMT | 0,577 | kg |
| 149 | Sản xuất lan can cầu thang | Theo chương V E-HSMT | 1,867 | tấn |
| 150 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V E-HSMT | 64,506 | m2 |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 129,012 | 1m2 |
| 152 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 70x100mm | Theo chương V E-HSMT | 58,624 | m |
| 153 | Trần thạch cao chìm chống ẩm (lắp dựng sơn bả hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 173,8672 | m2 |
| 154 | Mua inox 304 làm cửa lên mái | Theo chương V E-HSMT | 17,1883 | kg |
| 155 | Bản lề inox | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Mua thép hộp mạ kẽm dày (2-3)mm làm khung, hao hụt 1,02 | Theo chương V E-HSMT | 13,259 | kg |
| 157 | Lắp dựng cốt thép thang | Theo chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V E-HSMT | 18,804 | 100m2 |
| Q | NHÀ THỰC HÀNH 01-PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x600x250mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x150mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 8-12Module | Theo chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Chống sét lan truyền cho đường Fide, 20kA, 480V-720V CF-90, | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Biến dòng 150/5A | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Cầu chì 250V/2A | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Thanh cái đồng 50x4mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V E-HSMT | 92 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V/1x18W lắp nổi | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 220V/2x36W lắp nổi | Theo chương V E-HSMT | 84 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu bảng bóng Led loại 220V/18W | Theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Theo chương V E-HSMT | 118 | hộp |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo chương V E-HSMT | 40,5 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo chương V E-HSMT | 4,5 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo chương V E-HSMT | 216 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo chương V E-HSMT | 24 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chương V E-HSMT | 1.116 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chương V E-HSMT | 124 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 2.880 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1.080 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo chương V E-HSMT | 240 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1.400 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (dây tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 240 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 700 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 540 | m |
| 44 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 46 | Đóng cọc chống sét V63x63x6x2500mm mạ kẽm | Theo chương V E-HSMT | 18 | cọc |
| 47 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Mua dây đồng trần M70; Định mức 605,6/1000=0,6056kg/m | Theo chương V E-HSMT | 6,056 | kg |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| R | NHÀ THỰC HÀNH 01 - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu Lavabo | Theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Van phao đồng - PN12 DN32 (có bóng) | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa, ĐK32mm | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa, ĐK40mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa, ĐK25mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co nhựa , ĐK 40mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR , ĐK 32mm | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR , ĐK 25mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR, , ĐK 25/20mm | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê ren nhựa PPR, ĐK 25/20mm | Theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, , ĐK 20mm | Theo chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32/25mm | Theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 40mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40/32mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 40/25mm | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu nhựa ĐK 50/40mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa ĐK 32/25mm | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR , dài 6m, ĐK 50mm | Theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR dài 6m, ĐK 40mm | Theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR dài 6m, ĐK 32mm | Theo chương V E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 25mm | Theo chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 20mm | Theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 50mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 40mm | Theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm | Theo chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu nhựa ĐK 40/32mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu nhựa ĐK 25/20mm | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu sàn inox KT 110x110mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75/42 | Theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 110mm | Theo chương V E-HSMT | 1,58 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 76mm | Theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, , dài 6m, ĐK 60mm | Theo chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 42mm | Theo chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 76mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 42mm | Theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90/75mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/75 | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 50 | Y nhựa PVC D90/60, | Theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa PVC D75 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát , ĐK 110mm | Theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát , ĐK 90mm | Theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát , ĐK 75mm | Theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa , ĐK 110mm | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa , ĐK 90mm | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa , ĐK 76mm | Theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 58 | Chống thấm cổ ống thoát nước (bao gồm cả lắp đặt) | Theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 59 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,0125 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 63 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,186 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 66 | Mua thép L70x70x5mm, | Theo chương V E-HSMT | 11,5825 | kg |
| 67 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 69 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 0,4815 | m3 |
| 70 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 1,82 | m2 |
| 71 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM 75 | Theo chương V E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan | Theo chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Theo chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 200mm | Theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 78 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 79 | Lắp đặt cầu chắn rác D125mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát , ĐK 90mm | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m, ĐK 90mm | Theo chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| S | NHÀ THỰC HÀNH 01 - PHẦN ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chương V E-HSMT | 29 | máy |
| 2 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo chương V E-HSMT | 2,53 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo chương V E-HSMT | 1,84 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo chương V E-HSMT | 2,53 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo chương V E-HSMT | 1,84 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo chương V E-HSMT | 2,53 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo chương V E-HSMT | 1,84 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo chương V E-HSMT | 2,53 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo chương V E-HSMT | 1,84 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 13 | Bảo ôn thoát nước ngưng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 21mm | Theo chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 42mm | Theo chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 253 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 253 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 184 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 184 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chương V E-HSMT | 437 | m |
| T | NHÀ THỰC HÀNH 01 - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhẹ kích thước 400x300x150 | Theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch <16 cổng | Theo chương V E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 3 | ổ cắm mạng | Theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Theo chương V E-HSMT | 13 | Ổ cắm |
| 5 | Bấm đầu mạng | Theo chương V E-HSMT | 26 | Đầu |
| 6 | Dây cáp mạng UTP CAT6 | Theo chương V E-HSMT | 650 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 UTP | Theo chương V E-HSMT | 65 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Theo chương V E-HSMT | 450 | m |
| 9 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Theo chương V E-HSMT | 4 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt máy chiếu | Theo chương V E-HSMT | 6 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt cáp HDMI | Theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Ổ cắm HDMI, kèm đế âm | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Theo chương V E-HSMT | 12 | Ổ cắm |
| U | NHÀ THỰC HÀNH 02 - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 208,018 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | Theo chương V E-HSMT | 25,503 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 6mm | Theo chương V E-HSMT | 5,041 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | Theo chương V E-HSMT | 0,864 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16-18mm | Theo chương V E-HSMT | 21,6256 | tấn |
| 6 | Mua thép tấm làm bản mã, | Theo chương V E-HSMT | 3,0782 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện (mặt bích) | Theo chương V E-HSMT | 2,118 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 2,118 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 33,312 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm, đất C1 | Theo chương V E-HSMT | 0,267 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Theo chương V E-HSMT | 180 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 40,85 | m3 |
| 15 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 3,675 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 23,473 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 2,031 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn móng | Theo chương V E-HSMT | 4,298 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo chương V E-HSMT | 1,5875 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V E-HSMT | 1,3275 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0598 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | Theo chương V E-HSMT | 2,5182 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm | Theo chương V E-HSMT | 7,537 | tấn |
| 24 | Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2, | Theo chương V E-HSMT | 97,5882 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 96,146 | m3 |
| 26 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,88 | m3 |
| 27 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 7,086 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 33,22 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 4,342 | m3 |
| 30 | Đắp cát hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 2,7777 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát tôn nền , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 2,089 | 100m3 |
| 32 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,0348 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 35 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,196 | m3 |
| 36 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 37 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo chương V E-HSMT | 6,1376 | m3 |
| 38 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 1) | Theo chương V E-HSMT | 59,899 | m2 |
| 39 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 2) | Theo chương V E-HSMT | 59,899 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT | 59,899 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Theo chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, | Theo chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo chương V E-HSMT | 0,745 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 46 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,0642 | 100m3 |
| 47 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 58,735 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 8,5299 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 1,594 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 5,371 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 5,697 | tấn |
| 52 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, | Theo chương V E-HSMT | 151,9455 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 149,7 | m3 |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 18,683 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 3,451 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 6,1944 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK16-18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 4,718 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 14,014 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 24,116 | m3 |
| 60 | Ván khuôn lanh tô | Theo chương V E-HSMT | 3,522 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,3459 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm, cao <=28m | Theo chương V E-HSMT | 0,9939 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 14-16mm, cao <=28m | Theo chương V E-HSMT | 1,255 | tấn |
| 64 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, | Theo chương V E-HSMT | 234,5624 | m3 |
| 65 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 231,096 | m3 |
| 66 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 19,935 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 1,63 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 23,0928 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, cao <=4m | Theo chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, cao <=6m | Theo chương V E-HSMT | 2,546 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, cao <=28m | Theo chương V E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 73 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V E-HSMT | 1,939 | 100m2 |
| 74 | Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 24,05 | m3 |
| 75 | Mua thép tấm làm mái sảnh, | Theo chương V E-HSMT | 654,0975 | kg |
| 76 | Mua thép ống D60x3mm, | Theo chương V E-HSMT | 37,8318 | kg |
| 77 | Mua thép hộp mạ kẽm KT 30x30x1,2mm, | Theo chương V E-HSMT | 381,9186 | kg |
| 78 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo chương V E-HSMT | 0,6236 | tấn |
| 79 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo chương V E-HSMT | 0,6236 | tấn |
| 80 | Bu lông M18x800mm | Theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 81 | Bu lông M25x50mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Mua tấm aluminium ngoài trời dày 4mm, độ dày nhôm 0,3mm màu bạc sáng, | Theo chương V E-HSMT | 82,6948 | m2 |
| 83 | Lợp mái che bằng tầm aluminium | Theo chương V E-HSMT | 0,8188 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,375 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,375 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 81,978 | 1m2 |
| 87 | Tôn nền bục giảng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 | Theo chương V E-HSMT | 66,2722 | m2 |
| 88 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 5,621 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 109,218 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 2,1519 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 407,003 | m3 |
| 93 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=28m, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 6,059 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 6,266 | m3 |
| 95 | Bê tông nền , M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 54,5964 | m3 |
| 96 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Theo chương V E-HSMT | 913,866 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1.861,174 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1.868,737 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1.192,666 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3.756,257 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2.647,081 | m2 |
| 102 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 237,28 | m |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 3.702,869 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 7.065,355 | m2 |
| 105 | Chống thấm | Theo chương V E-HSMT | 357,1132 | m2 |
| 106 | Láng sênô, dày 2cm, vữa M75 | Theo chương V E-HSMT | 144,947 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo chương V E-HSMT | 1.621,1504 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm (sàn vệ sinh) | Theo chương V E-HSMT | 173,867 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 31,248 | m2 |
| 110 | Láng lót bậc cầu thang dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 31,248 | m2 |
| 111 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V E-HSMT | 167,922 | m2 |
| 112 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V E-HSMT | 259,2 | m |
| 113 | Lát đá xẻ chống trơn màu xanh ghi, nền đường dốc | Theo chương V E-HSMT | 6,936 | m2 |
| 114 | Ốp tường vệ sinh, kích thước gạch 300x600mm | Theo chương V E-HSMT | 360,875 | m2 |
| 115 | Ốp chân tường, viền tường KT 60x240mm | Theo chương V E-HSMT | 53,388 | m2 |
| 116 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm (trong nhà) | Theo chương V E-HSMT | 163,3 | m2 |
| 117 | Kẻ chỉ bề mặt tường ngoài, đắp chỉ nổi | Theo chương V E-HSMT | 50 | công |
| 118 | Mua thép hình C120x60x2 làm xà gồ, | Theo chương V E-HSMT | 2.739,5893 | kg |
| 119 | Mua thép D12mm liên kết xà gồ, | Theo chương V E-HSMT | 126,786 | kg |
| 120 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 2,797 | tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 2,797 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 486,4 | 1m2 |
| 123 | Lợp mái che tường , chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo chương V E-HSMT | 4,6282 | 100m2 |
| 124 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45mm | Theo chương V E-HSMT | 62,07 | m |
| 125 | Cửa đi 2 cánh quay trên kính, dưới pa nô, cửa nhựa lõi thép (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V E-HSMT | 71,28 | m2 |
| 126 | Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano ((800÷900) x (1800÷2400), cửa nhựa lõi thép (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 127 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép ((1000÷1200) x (1000÷1200), lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V E-HSMT | 68,64 | m2 |
| 128 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép ((1400÷1600) x (1400÷1600), lắp đặt hoàn chỉnh, lấy theo giá cửa 2 cánh) | Theo chương V E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 129 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép ( lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V E-HSMT | 32,2168 | m2 |
| 130 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc | Theo chương V E-HSMT | 187,2192 | m2 |
| 131 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt | Theo chương V E-HSMT | 49 | bộ |
| 132 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, 4 cánh (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo chương V E-HSMT | 76 | bộ |
| 133 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, mở quay (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 134 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, mở quay khóa đa điểm ((bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt, ) | Theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 135 | Vách ngăn Compact HPL (bao gồm thi công, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V E-HSMT | 159,174 | m2 |
| 136 | Gia công lắp đặt hoa sắt cửa bằng inox 304 (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo chương V E-HSMT | 2.004,0021 | kg |
| 137 | Phụ kiện cửa trên mái (bản lề, khóa cửa, ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 138 | Gia công lắp đặt lan can đường dốc bằng inox 304 (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo chương V E-HSMT | 99,0216 | kg |
| 139 | Mua thép lập là 20x2 làm lan can cầu thang, | Theo chương V E-HSMT | 11,601 | kg |
| 140 | Mua thép bản 20x5 làm lan can cầu thang, | Theo chương V E-HSMT | 108,273 | kg |
| 141 | Mua sắt đặc 20x20 làm lan can cầu thang, | Theo chương V E-HSMT | 714,6599 | kg |
| 142 | Mua sắt đặc 12x12 làm lan can cầu thang | Theo chương V E-HSMT | 189,131 | kg |
| 143 | Tay vịn thang bộ bằng gỗ lim KT 70x100mm | Theo chương V E-HSMT | 58,642 | m |
| 144 | Trụ cầu thang gỗ lim vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Sơn PU tay vịn + trụ cầu thang | Theo chương V E-HSMT | 60,962 | m |
| 146 | Gia công lắp đặt lan can hành lang bằng inox 304 (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo chương V E-HSMT | 1.776,8845 | kg |
| 147 | Thép phi 6 | Theo chương V E-HSMT | 0,577 | kg |
| 148 | Sản xuất lan can cầu thang | Theo chương V E-HSMT | 1,867 | tấn |
| 149 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V E-HSMT | 64,506 | m2 |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 129,012 | 1m2 |
| 151 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 70x100mm | Theo chương V E-HSMT | 58,624 | m |
| 152 | Trần thạch cao chìm chống ẩm (lắp dựng sơn bả hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 173,8672 | m2 |
| 153 | Mua inox 304 làm cửa lên mái | Theo chương V E-HSMT | 17,1883 | kg |
| 154 | Bản lề inox | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Mua thép hộp mạ kẽm dày (2-3)mm làm khung, | Theo chương V E-HSMT | 13,259 | kg |
| 156 | Lắp dựng cốt thép thang | Theo chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V E-HSMT | 18,804 | 100m2 |
| V | NHÀ THỰC HÀNH 02 - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x600x250mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x150mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 8-12Module | Theo chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Chống sét lan truyền cho đường Fide, 20kA, 480V-720V CF-90 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Biến dòng 150/5A | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Cầu chì 250V/2A | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Thanh cái đồng 50x4mm, | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V E-HSMT | 92 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V/1x18W lắp nổi | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 220V/2x36W lắp nổi | Theo chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu bảng bóng Led loại 220V/18W | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Theo chương V E-HSMT | 112 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo chương V E-HSMT | 40,5 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo chương V E-HSMT | 4,5 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo chương V E-HSMT | 216 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo chương V E-HSMT | 24 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chương V E-HSMT | 1.116 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chương V E-HSMT | 124 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 2.880 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1.080 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo chương V E-HSMT | 240 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1.400 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (dây tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 240 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 700 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 540 | m |
| 43 | Đào móng rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 45 | Đóng cọc chống sét V63x63x6x2500mm mạ kẽm | Theo chương V E-HSMT | 18 | cọc |
| 46 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Mua dây đồng trần M70; | Theo chương V E-HSMT | 6,056 | kg |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| W | NHÀ THỰC HÀNH 02 - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu Lavabo | Theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Van phao đồng - PN12 DN32 (có bóng), | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa, ĐK32mm | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa, ĐK40mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa, ĐK25mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR , ĐK 40mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR , ĐK 32mm | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR , ĐK 25mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR, , ĐK 25/20mm | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê ren nhựa PPR, , ĐK 25/20mm | Theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, , ĐK 20mm | Theo chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32/25mm | Theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 40/32mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 40/25mm | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu nhựa ĐK 50/40mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa ĐK 32/25mm | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR dài 6m, ĐK 50mm | Theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR dài 6m, ĐK 40mm | Theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 32mm | Theo chương V E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR dài 6m, ĐK 25mm | Theo chương V E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR dài 6m, ĐK 20mm | Theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 50mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 40mm | Theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm | Theo chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu nhựa ĐK 40/32mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu nhựa ĐK 25/20mm | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu sàn inox KT 110x110mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75/42 | Theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 110mm | Theo chương V E-HSMT | 1,58 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 76mm | Theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 60mm | Theo chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 42mm | Theo chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC, , ĐK 76mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 42mm | Theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát , ĐK 90/75mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/75 | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 50 | Y nhựa PVC D90/60, | Theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa PVC D75 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát , ĐK 110mm | Theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát , ĐK 90mm | Theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát , ĐK 75mm | Theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa , ĐK 110mm | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa , ĐK 90mm | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa , ĐK 76mm | Theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 58 | Chống thấm cổ ống thoát nước (bao gồm cả lắp đặt) | Theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 59 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,0125 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 63 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,186 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 66 | Mua thép L70x70x5mm, | Theo chương V E-HSMT | 11,5825 | kg |
| 67 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện ) | Theo chương V E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 69 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 0,4815 | m3 |
| 70 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 1,82 | m2 |
| 71 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM 75 | Theo chương V E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 72 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Theo chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan | Theo chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Theo chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 200mm | Theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 78 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 79 | Lắp đặt cầu chắn rác D125mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát , ĐK 90mm | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m, ĐK 90mm | Theo chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| X | NHÀ THỰC HÀNH 02 - PHẦN ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chương V E-HSMT | 24 | máy |
| 2 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo chương V E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo chương V E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo chương V E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo chương V E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, , dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, , dài 6m - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 14 | Bảo ôn thoát nước ngưng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 21mm | Theo chương V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 15 | Bảo ôn thoát nước ngưng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34mm | Theo chương V E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 42mm | Theo chương V E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 230 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 230 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chương V E-HSMT | 350 | m |
| Y | NHÀ THỰC HÀNH 02 - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhẹ kích thước 400x300x150 | Theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch <16 cổng | Theo chương V E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 3 | ổ cắm mạng | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Theo chương V E-HSMT | 8 | Ổ cắm |
| 5 | Bấm đầu mạng | Theo chương V E-HSMT | 16 | Đầu |
| 6 | Dây cáp mạng UTP CAT6 | Theo chương V E-HSMT | 500 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 UTP | Theo chương V E-HSMT | 50 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Theo chương V E-HSMT | 350 | m |
| 9 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Theo chương V E-HSMT | 4 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt máy chiếu | Theo chương V E-HSMT | 8 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt cáp HDMI | Theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 12 | Ổ cắm HDMI, kèm đế âm | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Theo chương V E-HSMT | 16 | Ổ cắm |
| Z | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , cọc | Theo chương V E-HSMT | 15,3816 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 127,424 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Theo chương V E-HSMT | 3,1244 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | Theo chương V E-HSMT | 0,5472 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Theo chương V E-HSMT | 13,243 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0912 | tấn |
| 7 | Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã đầu cọc, | Theo chương V E-HSMT | 1.298,9652 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 1,2371 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 1,2371 | tấn |
| 10 | Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã nối cọc, | Theo chương V E-HSMT | 541,2355 | kg |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chương V E-HSMT | 114 | 1 mối nối |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 20,532 | 100m |
| 13 | Cọc dẫn để ép âm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 3,6375 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V E-HSMT | 0,0364 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 56,3766 | m3 |
| 18 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 1,2429 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 24,9584 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,2486 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,6457 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo chương V E-HSMT | 2,8095 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0862 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Theo chương V E-HSMT | 3,2501 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo chương V E-HSMT | 8,3954 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 2,1824 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 5,0361 | 100m2 |
| 28 | Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2, | Theo chương V E-HSMT | 83,418 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 82,1852 | m3 |
| 30 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 24,5149 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 104,9562 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 5,067 | m3 |
| 33 | Đắp đất hoàn trả móng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 1,5022 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất tôn nền nhà , độ chặt Y/C K = 0, | Theo chương V E-HSMT | 1,2906 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát tôn nền nhà , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 17,0463 | 100m3 |
| AA | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,9921 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,5307 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 5,6104 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 3,9173 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 19,2113 | m3 |
| 6 | Bê tông cột , TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 10,206 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 1,0628 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,2822 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,7786 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 5,9602 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 5,7552 | 100m2 |
| 12 | Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2, | Theo chương V E-HSMT | 57,4772 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 56,6278 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 4,5524 | tấn |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 3,8246 | 100m2 |
| 16 | Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2, | Theo chương V E-HSMT | 40,5509 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 39,9516 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,0388 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,0514 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,1795 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V E-HSMT | 0,3495 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2,4382 | m3 |
| AB | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XÂY THÔ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 251,9774 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2,0794 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 5,616 | m3 |
| AC | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Mua bê tông thương phẩm, mác 200, đá 1x2, | Theo chương V E-HSMT | 165,6405 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 161,6025 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,5864 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 573,9575 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1.932,7606 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 195,865 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 472,9078 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 171,8158 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 124,6628 | m2 |
| 10 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Theo chương V E-HSMT | 1.939,7456 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 2.773,3492 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 698,6203 | m2 |
| 13 | Chống thấm | Theo chương V E-HSMT | 30,3748 | m2 |
| 14 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (VL*2) | Theo chương V E-HSMT | 30,3748 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 41,4862 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 479,468 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 129,375 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn đường dốc bằng đá xẻ chống trơn màu xanh ghi, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 21,222 | m2 |
| 19 | Lớp sơn acrylic phân màu và sơn kẻ vạch, dưới lớp gia cường dày 2mm, lớp đàn hồi dày 2mm trên lớp BTXM | Theo chương V E-HSMT | 708,1684 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo chương V E-HSMT | 76,161 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Kích thước gạch 150x600mm | Theo chương V E-HSMT | 41,7294 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 300x600mm, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 114,9368 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch thẻ 60x240mm, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 188,5588 | m2 |
| 24 | Cửa đi 2 cánh, 4 cánh mở quay pano kính an toàn dày 6,38mm, cửa nhựa lõi thép KT (1600-1800)x(1800-2400) (bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt, chưa bao gồm phụ kiện kim khí và phụ trội kính, ) | Theo chương V E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 25 | Cửa đi 1 cánh mở quay pano kính an toàn dày 6,38mm, cửa nhựa lõi thép KT (900-1000)x(1800-2400) (bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt, chưa bao gồm phụ kiện kim khí và phụ trội kính, ) | Theo chương V E-HSMT | 22,65 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở quay pano kính an toàn dày 6,38mm, cửa nhựa lõi thép KT (800-900)x(1800-2400) (bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt, chưa bao gồm phụ kiện kim khí và phụ trội kính, ) | Theo chương V E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 1 cánh mở lật toàn bộ kính an toàn dày 6,38mm, cửa nhựa lõi thép KT (1000-1200)x(1000-1200) (bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt, chưa bao gồm phụ kiện kim khí và phụ trội kính, ) | Theo chương V E-HSMT | 3,5912 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh mở quay toàn bộ kính an toàn dày 6,38mm, cửa nhựa lõi thép KT (1000-1200)x(1000-1200) ( đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt, chưa bao gồm phụ kiện kim khí và phụ trội kính, ) | Theo chương V E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 29 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính an toàn dày 6,38mm, cửa nhựa lõi thép KT (500-1000)x(1000-2000) (bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt, chưa bao gồm phụ kiện kim khí và phụ trội kính, ) | Theo chương V E-HSMT | 34,435 | m2 |
| 30 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính an toàn dày 6,38mm, cửa nhựa lõi thép KT (1000-2000)x(1000-2000) (bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt, chưa bao gồm phụ kiện kim khí và phụ trội kính) | Theo chương V E-HSMT | 242,0782 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, 4 cánh mở quay (Bản lề 3D, khóa đơn điểm+tay nắm, vấu chốt, ) | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (Bản lề 3D, khóa đa điểm+tay nắm, vấu chốt, ) | Theo chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt, ) | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay ( Bản lề 3D, khóa đa điểm+tay nắm, vấu chốt, ) | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Mua inox 304 làm hoa sắt cửa | Theo chương V E-HSMT | 1.296,6881 | kg |
| 36 | Mua thép hộp mạ kẽm 60x120x3, 60x60x3 làm khung vách kính V5, | Theo chương V E-HSMT | 9.543,4472 | kg |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V E-HSMT | 9,3563 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V E-HSMT | 120,1416 | m2 |
| 39 | Trần thạch cao khung xương nổi thả tấm chịu nước KT 600x600mm | Theo chương V E-HSMT | 41,4862 | m2 |
| 40 | Vách ngăn vệ sinh Compac | Theo chương V E-HSMT | 31,95 | m2 |
| 41 | Mua thép hộp mạ kẽm dày (2-3)mm làm lan can bậc cấp, hành lang, đường dốc, | Theo chương V E-HSMT | 3.143,1594 | kg |
| 42 | Gia công lan can sắt | Theo chương V E-HSMT | 3,0815 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V E-HSMT | 145,2874 | m2 |
| 44 | Mua thép hộp 40x40x2mm mạ kẽm làm xà gồ mái, | Theo chương V E-HSMT | 595,8228 | kg |
| 45 | Mua thép C100x50x15x2 mạ kẽm làm xà gồ mái, | Theo chương V E-HSMT | 3.874,0416 | kg |
| 46 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V E-HSMT | 4,3822 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 4,3822 | tấn |
| 48 | Mua thép ống dày (2,0-5,4)mm mạ kẽm làm dàn mái thép | Theo chương V E-HSMT | 38.319,2784 | kg |
| 49 | Mua thép bản dày (6-20)mm mạ kẽm làm dàn mái thép, | Theo chương V E-HSMT | 1.774,563 | kg |
| 50 | Mua thép L50x5 mạ kẽm làm dàn mái thép, | Theo chương V E-HSMT | 247,312 | kg |
| 51 | Cầu thép D90 | Theo chương V E-HSMT | 292 | cái |
| 52 | Cầu thép D100 | Theo chương V E-HSMT | 1.374 | cái |
| 53 | Cầu thép D140 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Ống lồng S30-36 | Theo chương V E-HSMT | 12.698 | cái |
| 55 | Đầu côn D48,3 | Theo chương V E-HSMT | 7.402 | cái |
| 56 | Đầu côn D60,3 | Theo chương V E-HSMT | 5.280 | cái |
| 57 | Đầu côn D76 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 58 | Bu lông M16x600-8,8 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Bu lông M16x65-10,9 | Theo chương V E-HSMT | 12.698 | cái |
| 60 | Bu lông M16x40-8,8 | Theo chương V E-HSMT | 870 | cái |
| 61 | Bu lông M30x1000-8,8 | Theo chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 62 | Bu lông M12x50-5,6 | Theo chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 63 | Gia công hệ khung dàn thép | Theo chương V E-HSMT | 39,4993 | tấn |
| 64 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo chương V E-HSMT | 39,4993 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường , chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo chương V E-HSMT | 16,9962 | 100m2 |
| 66 | Mua tấm nhựa thông minh Polycacbonat dày 6mm | Theo chương V E-HSMT | 79,0628 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh Polycacbonat dày 6mm | Theo chương V E-HSMT | 0,7906 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V E-HSMT | 11,0194 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V E-HSMT | 3,8892 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V E-HSMT | 19,446 | 100m2 |
| 71 | Đắp chữ "Nhà đa năng" | Theo chương V E-HSMT | 20 | công |
| AD | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x600x250mm sơn tĩnh điện | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat loại MCB 3P 415V-63A-Icu=18kA | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat loại MCB 1P 250V-50A-Icu=6kA | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat loại MCB 1P 250V-20A-Icu=6kA | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat loại MCB 1P 250V-16A-Icu=6kA | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat loại MCB 1P 250V-10A-Icu=6kA | Theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ampe kế thang đo 0-200A | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Vôn kế thang đo 0-450V kèm chuyển mạch | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy biến dòng 200/5A | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Chống sét lan truyền cho 3P+N/PE-Imax=65kA | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Đèn báo 3P | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x150mm sơn tĩnh điện | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat loại MCB 2P 250V-50A-Icu=6kA | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat loại MCB 1P 250V-16A-Icu=6kA | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat loại MCB 1P 250V-10A-Icu=6kA | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn downlight bóng Led 220v/1x10w âm trần | Theo chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Led tub 220V/2x18W kèm phụ kiện treo thả | Theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sâu 1x250w | Theo chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 25 | Lắp đặt đế âm | Theo chương V E-HSMT | 56 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x16mm2 | Theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 500 | m |
| 29 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 800 | m |
| 30 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 250 | m |
| 33 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 400 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT | 40,5 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 36 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 612 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT | 4,5 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 68 | m |
| 40 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63x63x6x2500mm mạ kẽm | Theo chương V E-HSMT | 13 | cọc |
| 41 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Đo kiểm tra điện trở tiếp đất | Theo chương V E-HSMT | 1 | ca |
| AE | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR - Đường kính 40mm PN10 | Theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR - Đường kính 32mm PN10 | Theo chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR - Đường kính 25mm PN10 | Theo chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR - Đường kính 20mm PN10 | Theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPR - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu PPR - Đường kính 40/32mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu PPR - Đường kính 32/25mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu PPR - Đường kính 25/20mm | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu PPR - Đường kính 40/32mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu PPR - Đường kính 32/25mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu PPR - Đường kính 32/20mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu PPR - Đường kính 25/20mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút PPR ren trong - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co PPR - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co PPR - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông PPR - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông PPR - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AF | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu không có siphong | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| AG | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC - Đường kính 75mm | Theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC - Đường kính 42mm | Theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê uPVC 45 độ - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê uPVC 45 độ - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê uPVC 90 độ - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ - Đường kính 75mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ - Đường kính 42mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ - Đường kính 42mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn PVC - Đường kính 60/42mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt bịt thông tắc - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt bịt thông tắc - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,2148 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,0717 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,6498 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,9318 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0952 | tấn |
| 24 | Mua thép L70x70x5mm, | Theo chương V E-HSMT | 57,9125 | kg |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,0605 | 100m2 |
| 28 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,7638 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 18,928 | m2 |
| 30 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,25 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo chương V E-HSMT | 0,0303 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,416 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống uPVC - Đường kính 200mm | Theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 37 | Đắp đất hoàn trả móng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,416 | 100m3 |
| 38 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,1429 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,626 | m3 |
| 40 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,0988 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,0139 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 44 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,3258 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Lần 1) | Theo chương V E-HSMT | 20,3535 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Lần 2) | Theo chương V E-HSMT | 20,3535 | m2 |
| 47 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,1568 | m2 |
| 48 | Đánh màu thành, đáy bể | Theo chương V E-HSMT | 23,5103 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan | Theo chương V E-HSMT | 0,0205 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,4448 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 54 | Đắp đất hoàn trả móng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,0476 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt rọ thu nước mưa - Đường kính 125mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống uPVC - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT | 1,11 | 100m |
| AH | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| AI | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhẹ kích thước 400x300x150 | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch <16 cổng | Theo chương V E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 3 | ổ cắm mạng | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Theo chương V E-HSMT | 7 | Ổ cắm |
| 5 | Bấm đầu mạng | Theo chương V E-HSMT | 14 | Đầu |
| 6 | Dây cáp mạng UTP CAT6 | Theo chương V E-HSMT | 700 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 UTP | Theo chương V E-HSMT | 70 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Theo chương V E-HSMT | 500 | m |
| 9 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Theo chương V E-HSMT | 5 | thiết bị |
| AJ | BỂ BƠI CÓ MÁI CHE - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo chương V E-HSMT | 4,932 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 41,178 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Theo chương V E-HSMT | 0,963 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | Theo chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16; 18mm | Theo chương V E-HSMT | 4,196 | tấn |
| 6 | Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã đầu cọc, | Theo chương V E-HSMT | 420,189 | kg |
| 7 | Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã nối cọc, | Theo chương V E-HSMT | 161,364 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chương V E-HSMT | 34 | 1 mối nối |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 6,466 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải, | Theo chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 15 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,482 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 13,031 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót đài móng | Theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 8,194 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo chương V E-HSMT | 0,803 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16; 18mm | Theo chương V E-HSMT | 2,18 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20; 22mm | Theo chương V E-HSMT | 0,551 | tấn |
| 25 | Ván khuôn đài móng | Theo chương V E-HSMT | 0,446 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V E-HSMT | 1,905 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 30,9 | m3 |
| 28 | Mua bê tông thương phẩm M250, | Theo chương V E-HSMT | 31,364 | m3 |
| 29 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 7,408 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 16,368 | m3 |
| 31 | Đắp đất hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,31 | 100m3 |
| AK | BÊ BƠI CÓ MÁI CHE - PHẦN MÓNG BỂ BƠI, BỂ CÂN BẰNG | |||
| 1 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 10,343 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 257,295 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 56,698 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6; 8mm | Theo chương V E-HSMT | 1,02 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V E-HSMT | 2,637 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V E-HSMT | 13,843 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo chương V E-HSMT | 0,355 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo chương V E-HSMT | 5,964 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 1,031 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống | Theo chương V E-HSMT | 1,866 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,584 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn nắp bể cân bằng | Theo chương V E-HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 135,44 | m3 |
| 14 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, , M300, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 41,813 | m3 |
| 15 | Mua bê tông thương phẩm M300, | Theo chương V E-HSMT | 179,912 | m3 |
| 16 | Bê tông nắp bể cân bằng , bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 4,224 | m3 |
| 17 | Quét dung dịch sika top seal 107 chống thấm ngoài bể | Theo chương V E-HSMT | 182,746 | m2 |
| 18 | Băng cản nước PVC V200 | Theo chương V E-HSMT | 109,52 | md |
| 19 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V E-HSMT | 4,233 | 100m3 |
| AL | BỂ BƠI CÓ MÁI CHE - BỂ CHỨA | |||
| 1 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,754 | m3 |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,362 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng bể chứa | Theo chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng bể , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp bể chứa | Theo chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nắp bể , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 10,088 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,016 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kg | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| AM | BỂ BƠI CÓ MÁI CHE - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20; 22mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 1,12 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,76 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 4,876 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 1,579 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 1,488 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 10,333 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 1,834 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 11 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 1,798 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 19,442 | m3 |
| 13 | Mua bê tông thương phẩm M250, | Theo chương V E-HSMT | 19,734 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 17 | Ván khuôn lanh tô | Theo chương V E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,797 | m3 |
| AN | BỂ BƠI CÓ MÁI CHE - PHẦN XÂY THÔ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 46,209 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| AO | BỂ BƠI CÓ MÁI CHE - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông lót nền nhà phụ trợ , rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 10,478 | m3 |
| 2 | Bê tông nền , M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 20,523 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 321,374 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 203,316 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 71,21 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 103,462 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 115,557 | m2 |
| 9 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Theo chương V E-HSMT | 38,552 | m2 lưới thép |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 389,268 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 401,578 | m2 |
| 12 | Chống thấm (Bao gồm cả công hoàn thiện, ), | Theo chương V E-HSMT | 156,598 | m2 |
| 13 | Láng lòng rãnh thoát tràn bể bơi dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 15,304 | m2 |
| 15 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30 (2 lớp) | Theo chương V E-HSMT | 242,969 | m2 |
| 16 | Lát gạch đất nung KT 300x300mm, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 121,484 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 269,497 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 41,913 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 4,199 | m2 |
| 20 | Lát nền đường dốc đá xẻ chống trơn màu ghi xám, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 7,668 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái lòng bể bơi | Theo chương V E-HSMT | 379,2 | m2 |
| 22 | Lát lòng bể bơi gạch ceramic chống trơn màu xanh nhạt KT 300x300mm, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 141,36 | m2 |
| 23 | Lát lòng bể bơi gạch ceramic chống trơn màu xanh đậm KT 300x300mm, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 141,36 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn màu đen KT 200x200mm, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường khu phụ trợ KT gạch 150x600mm | Theo chương V E-HSMT | 7,884 | m2 |
| 26 | Ốp tường khu phụ trợ KT 300x450mm, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 77,296 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường ngoài nhà KT gạch 60x240mm, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 28 | Keo trám | Theo chương V E-HSMT | 20,958 | tuýp |
| 29 | Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC | Theo chương V E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 30 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép ((1000÷1200) x (1000÷1200), lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt | Theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống, sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt, lấy theo giá phụ kiện cửa đi) | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Lam chắn nắng SL-85C dày 0,6mm, phụ kiện khung thép, Austrong 85C, | Theo chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 36 | Gia công lắp đặt hoa sắt cửa, hàng rào bằng inox 304 (lắp dựng hoàn chỉnh), | Theo chương V E-HSMT | 1.759,195 | kg |
| 37 | Chụp Inox | Theo chương V E-HSMT | 400 | cái |
| 38 | Cửa xếp Inox 2 cánh | Theo chương V E-HSMT | 13,554 | m2 |
| 39 | Vách ngăn vệ sinh Compact | Theo chương V E-HSMT | 54,858 | m2 |
| 40 | Gia công lắp đặt lan can đường dốc, thang tay bể bơi bằng inox 304 (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo chương V E-HSMT | 141 | kg |
| 41 | Mua thép hình C180x60x20x2 làm xà gồ mái, | Theo chương V E-HSMT | 3.653,838 | kg |
| 42 | Mua thép tấm dày 6mm làm xà gồ mái, | Theo chương V E-HSMT | 663,023 | kg |
| 43 | Mua thép hình L50x5 | Theo chương V E-HSMT | 156,108 | kg |
| 44 | Giằng xà gồ | Theo chương V E-HSMT | 100 | bộ |
| 45 | Mua thép ống dày 4,8mm làm hệ khung dàn, | Theo chương V E-HSMT | 7.815,148 | kg |
| 46 | Mua thép tấm dày 10; 16mm làm bản mã liên kết hệ khung dàn, | Theo chương V E-HSMT | 280,707 | kg |
| 47 | Mua thép ống dày 5,5; 6,3mm làm hệ khung dàn, | Theo chương V E-HSMT | 4.954,783 | kg |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 4,348 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 4,348 | tấn |
| 50 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V E-HSMT | 12,787 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hệ khung dàn | Theo chương V E-HSMT | 12,787 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn 2 lớp chống rỉ) | Theo chương V E-HSMT | 800,62 | 1m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn 2 lớp màu) | Theo chương V E-HSMT | 800,62 | 1m2 |
| 54 | Mua tấm nhựa polycarbonate dày 2,4mm (tấm đặc), | Theo chương V E-HSMT | 652,028 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo chương V E-HSMT | 6,456 | 100m2 |
| 56 | Tấm đan nhựa COMPOSITE nắp rãnh 300x300 | Theo chương V E-HSMT | 127,033 | tấm |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kg | Theo chương V E-HSMT | 127 | cái |
| 58 | Nắp thu đáy bể nhựa ABS 300x300 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V E-HSMT | 8,06 | 100m2 |
| AP | BỂ BƠI CÓ MÁI CHE - HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x600x250mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Biến dòng 150/5A | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4-8 module | Theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4-8 module | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn chiều sâu 100W | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 220V/2x18W lắp nổi | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn led downlight 7W | Theo chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Theo chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 280 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 500 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 140 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chương V E-HSMT | 390 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 34 | Đóng cọc chống sét V63x63x6x2500mm mạ kẽm | Theo chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 35 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Đo kiểm tra tiếp địa | Theo chương V E-HSMT | 1 | ca |
| AQ | BỂ BƠI CÓ MÁI CHE - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR, , dài 6m - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 32/25mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 40/32mm | Theo chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 25/20mm | Theo chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối ren nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối ren nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 25/20mm | Theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32/25mm | Theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 40/32mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 140mm | Theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 27 | Lắp đặt chếch uPVC - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch uPVC - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch uPVC - Đường kính 140mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y uPVC - Đường kính 110/60mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y uPVC - Đường kính 140/110mm | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van cổng PPR, ĐK40mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 - Đường kính 50mm | Theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, ĐK50mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co PPR - Đường kính 50mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 50mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 25mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Chống thấm ống đặt trong thành bể | Theo chương V E-HSMT | 18 | vị trí |
| 51 | Hệ thống ống cấp nước toàn bộ | Theo chương V E-HSMT | 1 | t,bộ |
| 52 | Hệ thống van và phụ kiện | Theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| AR | BỂ BƠI CÓ MÁI CHE - PHẦN ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 9 | Bảo ôn thoát nước ngưng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 21mm | Theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 10 | Bảo ôn thoát nước ngưng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 27mm | Theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 7 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 7 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chương V E-HSMT | 7 | m |
| AS | BỂ BƠI CÓ MÁI CHE - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhẹ kích thước 400x300x150 | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch <16 cổng | Theo chương V E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 3 | ổ cắm mạng đôi | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Theo chương V E-HSMT | 2 | Ổ cắm |
| 5 | Bấm đầu mạng | Theo chương V E-HSMT | 4 | Đầu |
| 6 | Dây cáp mạng UTP CAT6 | Theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 UTP | Theo chương V E-HSMT | 20 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Theo chương V E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ máy chủ <15U | Theo chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 11 | Lắp đặt, hiệu chỉnh âm ly 150W | Theo chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 12 | Lắp đặt, hiệu chỉnh đầu DVD | Theo chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 13 | Lắp đặt, hiệu chỉnh bộ phát sóng míc không dây | Theo chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 14 | Lắp đặt, hiệu chỉnh míc không dây | Theo chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 15 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa, loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | Theo chương V E-HSMT | 5 | thiết bị |
| 16 | Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh 2x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Theo chương V E-HSMT | 300 | m |
| AT | KÝ TÚC XÁ 04 TẦNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | Theo chương V E-HSMT | 30,7483 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 264,5125 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 6mm | Theo chương V E-HSMT | 6,2484 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | Theo chương V E-HSMT | 1,0944 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16-18mm | Theo chương V E-HSMT | 26,6646 | tấn |
| 6 | Mua thép tấm làm bản mã, | Theo chương V E-HSMT | 2.817,738 | kg |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện (mặt bích) | Theo chương V E-HSMT | 2,6836 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 2,6836 | tấn |
| 9 | Mua thép tấm nối cọc, | Theo chương V E-HSMT | 1.082,088 | kg |
| 10 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Theo chương V E-HSMT | 41,742 | 1 mối nối |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 31,832 | 100m |
| 12 | Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm, đất C1 | Theo chương V E-HSMT | 0,675 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 7,2375 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V E-HSMT | 0,0724 | 100m3 |
| 15 | Đào móng đài cọc , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 108,475 | m3 |
| 16 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 1,5382 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 28,4449 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng, BT lót | Theo chương V E-HSMT | 0,3838 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng, BT lót | Theo chương V E-HSMT | 0,701 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo chương V E-HSMT | 2,5902 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,6764 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0874 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | Theo chương V E-HSMT | 1,6881 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo chương V E-HSMT | 9,8583 | tấn |
| 25 | Ván khuôn đài móng | Theo chương V E-HSMT | 2,1139 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V E-HSMT | 4,9405 | 100m2 |
| 27 | Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2, | Theo chương V E-HSMT | 120,5371 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Theo chương V E-HSMT | 118,7558 | m3 |
| 29 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 (cổ cột) | Theo chương V E-HSMT | 12,7437 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 39,237 | m3 |
| 31 | Đắp đất hoàn trả móng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,9667 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất tôn nền tận dụng đất đào độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 1,6563 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát tôn nền độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,1549 | 100m3 |
| AU | KÝ TÚC XÁ 04 TẦNG - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 2,1622 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 10,0206 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 3,933 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 10,3907 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 68,6858 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 4,4048 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,3342 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 7,8378 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 15,4002 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 11,118 | 100m2 |
| 11 | Mua bê tông mác 250, đá 1x2, | Theo chương V E-HSMT | 132,0139 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 130,063 | m3 |
| 13 | Bê tông dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,8764 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 1,6554 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 37,0279 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 34,7573 | 100m2 |
| 18 | Mua bê tông mác 250, đá 1x2, | Theo chương V E-HSMT | 406,3746 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 400,3691 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,4909 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm, cao <=28m | Theo chương V E-HSMT | 0,5746 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 14-16mm, cao <=28m | Theo chương V E-HSMT | 2,6949 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 26,2466 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 2,2926 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, cao <=28m | Theo chương V E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V E-HSMT | 0,7393 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 8,4373 | m3 |
| AV | KÝ TÚC XÁ 04 TẦNG - PHẦN XÂY THÔ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 709,8348 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,5613 | m3 |
| 3 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2,6928 | m3 |
| AW | KÝ TÚC XÁ 04 TẦNG - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông nền , M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 60,5301 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1.682,4388 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 4.597,9717 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 387,3343 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1.073,146 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2.133,9016 | m2 |
| 7 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 734,402 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 523,568 | m |
| 9 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Theo chương V E-HSMT | 617,296 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 2.125,4798 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 8.192,3536 | m2 |
| 12 | Chống thấm (Bao gồm cả công hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 606,2118 | m2 |
| 13 | Láng sênô, dày 2cm, vữa M75 | Theo chương V E-HSMT | 77,656 | m2 |
| 14 | Láng sàn mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 79,344 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm (sàn vệ sinh) | Theo chương V E-HSMT | 300,3096 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo chương V E-HSMT | 1.812,5572 | m2 |
| 17 | Láng lót bậc cầu thang dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 76,7764 | m2 |
| 18 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V E-HSMT | 76,7764 | m2 |
| 19 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V E-HSMT | 115,2 | m |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 35,613 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, cột kích thước gạch 150x600mm (trong nhà) | Theo chương V E-HSMT | 236,853 | m2 |
| 22 | Ốp tường vệ sinh, kích thước gạch 300x600mm | Theo chương V E-HSMT | 749,1968 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường KT 60x240mm | Theo chương V E-HSMT | 78,456 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào mặt bệ bếp sử dụng keo dán, màu đen | Theo chương V E-HSMT | 10,26 | m2 |
| 25 | Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính, dưới pa nô, cửa nhựa lõi thép (, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V E-HSMT | 178,2 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano ((800÷900) x (1800÷2400), cửa nhựa lõi thép (, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V E-HSMT | 141,12 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V E-HSMT | 18,8538 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, (, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V E-HSMT | 83,772 | m2 |
| 29 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, nhựa lõi thép | Theo chương V E-HSMT | 111,4686 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đa điểm ((bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 31 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo chương V E-HSMT | 73 | bộ |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, 4 cánh (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 34 | Gia công lắp đặt hoa sắt cửa bằng inox 304 (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo chương V E-HSMT | 557,6535 | kg |
| 35 | Bản lề Inox | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Trần thạch cao chìm chống ẩm (lắp dựng sơn bả hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 300,3096 | m2 |
| 37 | Vách ngăn Compact HPL (bao gồm thi công, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V E-HSMT | 132,664 | m2 |
| 38 | Mua Inox 304 làm tum hút mùi bếp (lắp dựng hoàn chỉnh), | Theo chương V E-HSMT | 84,9563 | kg |
| 39 | Mua thép hộp 30x30x2mm làm lan thang thang lên mái, | Theo chương V E-HSMT | 22,3338 | kg |
| 40 | Mua thép vuông đặc 10x10 làm lan thang thang lên mái, | Theo chương V E-HSMT | 2,29 | kg |
| 41 | Gia công thang lên mái | Theo chương V E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 42 | Mua Inox 304 làm cửa thang lên mái (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo chương V E-HSMT | 17,7039 | kg |
| 43 | Bản lề Inox | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Gia công lắp đặt lan can bằng inox 304 (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo chương V E-HSMT | 3.047,4885 | kg |
| 45 | Trụ cầu thang gỗ lim vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Tay vịn thang bộ bằng gỗ lim KT 70x100mm | Theo chương V E-HSMT | 59,2214 | m |
| 47 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 70x100mm | Theo chương V E-HSMT | 59,2214 | m |
| 48 | Sơn PU tay vịn + trụ cầu thang | Theo chương V E-HSMT | 59,2214 | m |
| 49 | Mua thép vuông đặc 12x12 làm lan can cầu thang lên mái, | Theo chương V E-HSMT | 168,4908 | kg |
| 50 | Mua thép vuông đặc 20x20 làm lan can cầu thang lên mái, | Theo chương V E-HSMT | 639,2789 | kg |
| 51 | Mua thép bản 20x5 làm lan can cầu thang, | Theo chương V E-HSMT | 129,6172 | kg |
| 52 | Sản xuất lan can cầu thang | Theo chương V E-HSMT | 0,9115 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V E-HSMT | 55,5849 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 29,9357 | 1m2 |
| 55 | Mua thép hình C120x60x2 làm xà gồ, | Theo chương V E-HSMT | 3.410,0623 | kg |
| 56 | Mua thép D12mm liên kết xà gồ | Theo chương V E-HSMT | 157,182 | kg |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 3,481 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 3,481 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 430,3492 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm | Theo chương V E-HSMT | 5,8699 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45mm | Theo chương V E-HSMT | 115,52 | md |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V E-HSMT | 22,1087 | 100m2 |
| AX | KÝ TÚC XÁ 04 TẦNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x300x200mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy biến dòng 400/5A | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Chống sét lan truyền cho đường Fide, 20kA, 480V-720V CF-90, | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cầu chì 250V/2A | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cầu chì xoáy 250/2A | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Cầu chì xoáy 250/2A | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 700x500x200mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Cầu chì xoáy 250/2A | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x600x200mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Cầu chì xoáy 250/2A | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x600x200mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Cầu chì xoáy 250/2A | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x600x200mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Cầu chì xoáy 250/2A | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x300x200mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 8-12Module | Theo chương V E-HSMT | 34 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V E-HSMT | 170 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V E-HSMT | 172 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 220V/2x18W lắp nổi | Theo chương V E-HSMT | 131 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V E-HSMT | 113 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V E-HSMT | 287 | cái |
| 66 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Theo chương V E-HSMT | 429 | hộp |
| 67 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 69 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo chương V E-HSMT | 75 | m |
| 70 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 71 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x10mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1.250 | m |
| 72 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x6mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1.250 | m |
| 73 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1.650 | m |
| 74 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 3.810 | m |
| 75 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 4.690 | m |
| 76 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35mm2 | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x25mm2 | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 78 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chương V E-HSMT | 75 | m |
| 79 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1.250 | m |
| 80 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chương V E-HSMT | 320 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm | Theo chương V E-HSMT | 27 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Theo chương V E-HSMT | 4,5 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Theo chương V E-HSMT | 0,5 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo chương V E-HSMT | 67,5 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo chương V E-HSMT | 7,5 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo chương V E-HSMT | 1.413 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo chương V E-HSMT | 157 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chương V E-HSMT | 3.748,5 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chương V E-HSMT | 416,5 | m |
| 91 | Đóng cọc chống sét V63x63x6x2500mm mạ kẽm | Theo chương V E-HSMT | 15 | cọc |
| 92 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Mua dây đồng trần M70; Định mức 605,6/1000=0,6056kg/m | Theo chương V E-HSMT | 6,056 | kg |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V E-HSMT | 130 | m |
| 95 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Đo kiểm tra điện trở tiếp đất | Theo chương V E-HSMT | 1 | ca |
| AY | KÝ TÚC XÁ 04 TẦNG - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR dài 6m, ĐK 63mm | Theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR dài 6m, ĐK 50mm | Theo chương V E-HSMT | 1,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR dài 6m, ĐK 40mm | Theo chương V E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPRdài 6m, ĐK 32mm | Theo chương V E-HSMT | 3,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 25mm | Theo chương V E-HSMT | 5,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 20mm-PN10 | Theo chương V E-HSMT | 2,92 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 20mm-PN20 | Theo chương V E-HSMT | 2,92 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, | Theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, | Theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, | Theo chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63/32mm, | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/32mm, | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/25mm, | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, | Theo chương V E-HSMT | 136 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 63mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 50mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR, , ĐK 40mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR, , ĐK 25mm | Theo chương V E-HSMT | 378 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm | Theo chương V E-HSMT | 360 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/50mm, | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/40mm, | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/25mm, | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, ĐK 20mm | Theo chương V E-HSMT | 175 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Theo chương V E-HSMT | 6 | bể |
| 33 | Van phao đồng PN12 DN32 (có bóng), | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa, ĐK40mm | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa, ĐK32mm | Theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa, ĐK25mm | Theo chương V E-HSMT | 89 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR ĐK 50mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR ĐK 40mm | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR , ĐK 32mm | Theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR ĐK 25mm | Theo chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK - 63mm, | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK - 50mm, | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK - 40mm, | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK - 32mm, | Theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK - 25mm, | Theo chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK - 20mm, | Theo chương V E-HSMT | 54 | cái |
| AZ | KÝ TÚC XÁ 04 TẦNG - THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu Lavabo 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu Lavabo 2 vòi | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Phễu thu không có xiphong | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Phễu thu có xiphong | Theo chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| BA | KÝ TÚC XÁ 04 TẦNG - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 200mm - PN8 | Theo chương V E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm - PN8 | Theo chương V E-HSMT | 4,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm - PN8 | Theo chương V E-HSMT | 3,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mm - PN8 | Theo chương V E-HSMT | 2,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm - PN8 | Theo chương V E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm - PN8 | Theo chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Theo chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa PVC D75 | Theo chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 75mm | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC, , ĐK 42mm | Theo chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 75mm | Theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 60mm | Theo chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 42mm | Theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 (NC, VLP)x1,5 | Theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 (NC, VLP)x1,5 | Theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 21 | Xi phông | Theo chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 60/42mm | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm | Theo chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm | Theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 76mm | Theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 60mm | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Theo chương V E-HSMT | 0,1264 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,0195 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,7164 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 1,183 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,9756 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0808 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0441 | tấn |
| 35 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,1406 | m3 |
| 36 | Ván khuôn giằng miệng bể | Theo chương V E-HSMT | 0,0724 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,4853 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 14,656 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,7577 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,0122 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=6mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0596 | tấn |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 45 | Đào móng, , rộng <=6m, đất C1 | Theo chương V E-HSMT | 0,5154 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,5595 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,0547 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2,2363 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo chương V E-HSMT | 0,2476 | tấn |
| 50 | Mua thép L70x70x5mm, | Theo chương V E-HSMT | 138,99 | kg |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,1356 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,1356 | tấn |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,1449 | 100m2 |
| 54 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 8,3994 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 42,5472 | m2 |
| 56 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,4355 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,0363 | 100m2 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 61 | Đắp đất hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,3579 | 100m3 |
| 62 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 1,4186 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 4,8418 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,0579 | 100m2 |
| 65 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 6,4178 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,0821 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,6421 | tấn |
| 68 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 32,7247 | m3 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 233,3472 | m2 |
| 70 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Theo chương V E-HSMT | 233,3472 | m2 |
| 71 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2,3938 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,1006 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=6, 8mm | Theo chương V E-HSMT | 0,2268 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Đắp đất hoàn trả móng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,667 | 100m3 |
| 78 | Lắp đặt cầu chắn rác D125mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát , ĐK 90mm | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| BB | KÝ TÚC XÁ 04 TẦNG - PHẦN ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chương V E-HSMT | 57 | máy |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 600x300 tôn dày 0,75mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt côn thông gió hộp, kích thước 1000x400/600x300 L=3m | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chuyển tiết diện thông gió hộp, kích thước 1200x400/D quạt | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chuyển tiết diện thông gió hộp, kích thước 600x300/D quạt | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cửa gió louver, kích thước cửa 1000x400mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cửa |
| 8 | Lắp đặt cửa gió louver, kích thước cửa 1200x400mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cửa |
| 9 | Mối nối mềm trước và sau quạt kèm bích | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo chương V E-HSMT | 1,21 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo chương V E-HSMT | 4,29 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo chương V E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo chương V E-HSMT | 4,26 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo chương V E-HSMT | 1,21 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo chương V E-HSMT | 4,29 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo chương V E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo chương V E-HSMT | 4,26 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, , dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V E-HSMT | 2,81 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, , dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, , dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 21 | Bảo ôn thoát nước ngưng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 21mm | Theo chương V E-HSMT | 2,81 | 100m |
| 22 | Bảo ôn thoát nước ngưng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 27mm | Theo chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 23 | Bảo ôn thoát nước ngưng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34mm | Theo chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 121 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 121 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 429 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 429 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chương V E-HSMT | 550 | m |
| BC | KÝ TÚC XÁ 04 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhẹ kích thước 400x300x150 | Theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch <16 cổng | Theo chương V E-HSMT | 4 | Thiết bị |
| 3 | ổ cắm mạng đôi | Theo chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Theo chương V E-HSMT | 38 | Ổ cắm |
| 5 | Bấm đầu mạng | Theo chương V E-HSMT | 76 | Đầu |
| 6 | Dây cáp mạng UTP CAT6 | Theo chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 UTP | Theo chương V E-HSMT | 150 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Theo chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 9 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Theo chương V E-HSMT | 8 | thiết bị |
| BD | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ -SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V E-HSMT | 452,406 | 100m3 |
| BE | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT | 5,5115 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm đường ống , cát tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 1,168 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả móng , cát tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 4,3435 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,1144 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,718 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đáy ga, giằng miệng ga , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 6,622 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng đáy ga, giằng miệng ga hố van | Theo chương V E-HSMT | 0,5984 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng đáy ga, giằng miệng ga, ĐK =6-8mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng đáy ga, giằng miệng ga, ĐK =10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,5672 | tấn |
| 10 | Xây hố van bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 10,7712 | m3 |
| 11 | Trát tường trong hố van, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2,184 | m2 |
| 12 | Mua thép góc 50x50x5 làm giằng miệng ga, | Theo chương V E-HSMT | 306,0486 | kg |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,2986 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,2986 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,7037 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,1162 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp ga ĐK 6-8mm | Theo chương V E-HSMT | 0,1052 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT | 44 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn nối ren - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn nối ren - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 15mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi thử nước D15 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van xả áp tự động - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van phao - Đường kính 50mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90/75mm, | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 90/100mm, | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 75mm, | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 90mm, | Theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 75mm, | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm , chiều dày 8,2mm | Theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm , chiều dày 6,8mm | Theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm , chiều dày 3,7mm | Theo chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mm | Theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bulong neo máy M18x90 | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bulong neo máy M14 | Theo chương V E-HSMT | 800 | bộ |
| 48 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75/15mm; 75/25mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung- Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung - Đường kính 75mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 75mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính =25mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính =25mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 75/15mm, | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 75/25mm, | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 90/25mm, | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 75mm | Theo chương V E-HSMT | 0,91 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 63mm | Theo chương V E-HSMT | 0,86 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm | Theo chương V E-HSMT | 3,2 | 100 m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 40mm | Theo chương V E-HSMT | 1,45 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE sông - Đường kính ống 32mm | Theo chương V E-HSMT | 3,03 | 100 m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- Đường kính ống 25mm | Theo chương V E-HSMT | 1,6 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 20mm | Theo chương V E-HSMT | 3,55 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt ống thép đen , đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thép đen , đoạn ống dài 6m - Đường kính 63mm | Theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép đen , đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép đen , đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống thép đen , đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 75/63mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 75/25mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 63/50mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 50/40mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 40/32mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 32/20mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 25/20mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32/20mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32/32mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 40/32mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 40/20mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50/32mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50/25mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50/50mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63/32mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 25/20mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 75/32mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BF | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 12,5229 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát , cát tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 4,1724 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót rãnh | Theo chương V E-HSMT | 2,85 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót rãnh , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 148,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 242,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy rãnh + giằng miệng rãnh | Theo chương V E-HSMT | 11,4 | 100m2 |
| 7 | Xây thành mương bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 282,15 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK =6mm | Theo chương V E-HSMT | 0,9548 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK =12mm | Theo chương V E-HSMT | 5,0588 | tấn |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 570 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1.282,5 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan nắp mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 88,35 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp mương, đường kính D8mm | Theo chương V E-HSMT | 1,254 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp mương, đường kính D10mm | Theo chương V E-HSMT | 14,0505 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 6,384 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT | 2.850 | 1cấu kiện |
| 17 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,464 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát , cát tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,1605 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,2448 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót móng hố ga - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 6,4128 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng hố ga, ĐK 6mm | Theo chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng hố ga, ĐK 12mm | Theo chương V E-HSMT | 0,2805 | tấn |
| 24 | Ván khuôn đáy ga +giằng cổ ga | Theo chương V E-HSMT | 0,5088 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 16,896 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 66,96 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 28 | Lưới gang thu nước mưa | Theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 29 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,8043 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát , cát tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,2783 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 5,6243 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,2163 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 11,1155 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK 6mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0832 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK 12mm | Theo chương V E-HSMT | 0,4862 | tấn |
| 36 | Ván khuôn đáy ga, giằng cổ ga | Theo chương V E-HSMT | 0,8819 | 100m2 |
| 37 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 29,2864 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 134,368 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 13 | m2 |
| 40 | Lưới gang thu nước mưa | Theo chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 41 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,2629 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát , cát tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,0909 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,8387 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông lót móng hố ga | Theo chương V E-HSMT | 0,0707 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,6339 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép giằng cổ ga, ĐK 6mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép giằng cổ ga, ĐK 12mm | Theo chương V E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 48 | Ván khuôn đáy ga + giằng cổ ga | Theo chương V E-HSMT | 0,2883 | 100m2 |
| 49 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 8,976 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 47,192 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 4,25 | m2 |
| 52 | Lưới gang thu nước mưa | Theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 53 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,1392 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát , cát tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,0482 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,9734 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,0374 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,9238 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép giằng cổ ga, ĐK 6mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép giằng cổ ga, ĐK 12mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0842 | tấn |
| 60 | Ván khuôn đáy ga + giằng cổ ga | Theo chương V E-HSMT | 0,1526 | 100m2 |
| 61 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 4,4722 | m3 |
| 62 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 33,6003 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,5688 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp ga, đường kính 8mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đa hố ga | Theo chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 68 | Mua thép góc L100*100*4,5 bo mép nắp ga, | Theo chương V E-HSMT | 318,7238 | kg |
| 69 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,311 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,311 | tấn |
| 71 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Theo chương V E-HSMT | 0,0975 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,0325 | 100m3 |
| 73 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 74 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Nối ống bê tông - Đường kính 800mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | mối nối |
| 76 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,9353 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,3494 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 11,154 | m3 |
| 79 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 19,435 | m3 |
| 80 | Ván khuôn đáy rãnh, giằng rãnh | Theo chương V E-HSMT | 1,0478 | 100m2 |
| 81 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 9,1091 | m3 |
| 82 | Láng đáy rãnh, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 40,56 | m2 |
| 83 | Trát tường trong thành rãnh dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 109,85 | m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 4,732 | m3 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh B200, đường kính 6mm | Theo chương V E-HSMT | 0,3143 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh B200, đường kính 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,3143 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,3312 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT | 169 | 1cấu kiện |
| BG | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 7,514 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm ống , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V E-HSMT | 0,2975 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả móng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 6,9457 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm , chiều dày 7,7mm | Theo chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mm , chiều dày 12,1mm | Theo chương V E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 6 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,3041 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát hoàn trả móng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,1301 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2,3393 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót hố ga - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,0821 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,6508 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đáy ga, giằng miệng hố ga, ĐK 6mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đáy ga, giằng miệng hố ga, ĐK 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,3425 | tấn |
| 13 | Mua thép L70x70x5 làm giằng miệng ga, hệ số hao hụt 1,025 | Theo chương V E-HSMT | 208,485 | kg |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,2034 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,2034 | tấn |
| 16 | Ván khuôn đáy ga, giằng cổ ga - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,2013 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 7,4131 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 26,28 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,6532 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 6-8mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0763 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan | Theo chương V E-HSMT | 0,0544 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg | Theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| BH | CỔNG, TƯỜNG RÀO, CẢNH QUAN - CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,4345 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2,245 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6-8mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0918 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,1733 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16-18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,5083 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,301 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,0863 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 6,017 | m3 |
| 11 | Đắp cát , cát tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,3519 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,374 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,497 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2,736 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,0167 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,303 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,0598 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 22,342 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 125,215 | m2 |
| 23 | Sơn tường, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 125,215 | m2 |
| 24 | Logo tên trường | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Ống thép đỉnh trụ cổng | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Mua cổng đẩy tự động bằng mô tơ điện | Theo chương V E-HSMT | 45,09 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa tự động | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Mua thép hộp mạ kẽm 40x80x3 làm cổng, hệ số hao hụt 1,02 | Theo chương V E-HSMT | 81,8636 | kg |
| 29 | Mua thép vuông đặc 14x14 làm cổng, , trọng lượng 1,54kg/md | Theo chương V E-HSMT | 96,51 | kg |
| 30 | Mua thép vuông đặc 20x20 làm cổng, , trọng lượng 3,14kg/md | Theo chương V E-HSMT | 24,6231 | kg |
| 31 | Gia công cổng sắt | Theo chương V E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 7,4637 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 34 | Bản lề | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Khóa cổng - Khóa treo mã hiệu MK- 10U1 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Chốt cổng | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BI | CỔNG, TƯỜNG RÀO, CẢNH QUAN - CỔNG PHỤ 1 VÀ CỔNG PHỤ 2 | |||
| 1 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6-8mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0678 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0564 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Theo chương V E-HSMT | 0,3432 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn dầm móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,46 | m3 |
| 11 | Đắp cát , cát tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,2457 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,731 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2,807 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 51 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 51 | m2 |
| 24 | Mua cổng đẩy tự động bằng mô tơ điện | Theo chương V E-HSMT | 33,75 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa tự động | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Mua thép hộp mạ kẽm 40x80x3 làm cổng, | Theo chương V E-HSMT | 140,667 | kg |
| 27 | Mua thép vuông đặc 14x14 làm cổng, , trọng lượng 1,54kg/md | Theo chương V E-HSMT | 114,4799 | kg |
| 28 | Mua thép vuông đặc 20x20 làm cổng, , trọng lượng 3,14kg/md | Theo chương V E-HSMT | 36,6272 | kg |
| 29 | Gia công cổng sắt | Theo chương V E-HSMT | 0,2861 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 10,8522 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 32 | Bản lề | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Khóa cổng - Khóa treo mã hiệu MK- 10U1 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Chốt cổng | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| BJ | CỔNG, TƯỜNG RÀO, CẢNH QUAN - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 7,0702 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,844 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo chương V E-HSMT | 1,249 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 46,2896 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo chương V E-HSMT | 2,2134 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo chương V E-HSMT | 1,1958 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16-18mm | Theo chương V E-HSMT | 8,8575 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,844 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 3,747 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 112,8964 | m3 |
| 11 | Đắp cát , cát tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 5,4783 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 1,4499 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 3,8936 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 3,9879 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 2,1015 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,0781 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 14,643 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 3,872 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 75,3056 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 9,0815 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 219,8278 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 59,2878 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1.963,0065 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1.849,302 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 3.812,3085 | m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ KT 60x240mm, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 807,699 | m2 |
| 27 | Lắp đặt hoa bê tông | Theo chương V E-HSMT | 574 | cái |
| BK | CỔNG, TƯỜNG RÀO, CẢNH QUAN - CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xà cừ ĐK thân 30-35cm, cao 5,5-6m | Theo chương V E-HSMT | 46 | cây |
| 2 | Trồng cây hoàng lan cao 2-2,5m, ĐK 7-10cm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 3 | Trồng cây phượng vĩ cao >3,5m, đk thân 15-20cm | Theo chương V E-HSMT | 17 | cây |
| 4 | Trồng cây bằng lăng, cao 2-2,5m, đk thân 7-10 cm | Theo chương V E-HSMT | 22 | cây |
| 5 | Trồng cây hoa sữa, cao >3,5m, đk thân 15-20cm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 6 | Trồng cây bàng, cao >3,5m, đk thân 15-20cm | Theo chương V E-HSMT | 20 | cây |
| 7 | Trồng cây bàng vuông, cao >3,5m, đk thân 7-10cm | Theo chương V E-HSMT | 14 | cây |
| 8 | Trồng cây giáng hương, cao 2-2,5m, đk thân 7-10cm | Theo chương V E-HSMT | 9 | cây |
| 9 | Trồng cây sao đen, cao 2-2,5m, đk thân 7-10cm | Theo chương V E-HSMT | 28 | cây |
| 10 | Trồng cây cọ cảnh lá xẻ, cao 50-60cm | Theo chương V E-HSMT | 105 | cây |
| 11 | Trồng cây dứa cảnh, cao 40cm | Theo chương V E-HSMT | 276 | cây |
| 12 | Trồng cỏ nhật | Theo chương V E-HSMT | 4.028,9 | m2 |
| 13 | Đổ đất màu trồng cỏ và cây | Theo chương V E-HSMT | 805,78 | m3 |
| BL | CỔNG, TƯỜNG RÀO, CẢNH QUAN - SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO KT 400X400 | |||
| 1 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Theo chương V E-HSMT | 14.306,4 | m2 |
| 2 | Mua bê tông thương phẩm mác 150, đá 1x2, | Theo chương V E-HSMT | 2.178,1494 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2.145,96 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terazoo mầu đỏ, KT 40x40cm | Theo chương V E-HSMT | 14.306,4 | m2 |
| 5 | Cắt khe co giãn sân lát gạch | Theo chương V E-HSMT | 58,41 | 10m |
| BM | CỔNG, TƯỜNG RÀO, CẢNH QUAN - ĐƯỜNG CHẠY | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền , độ chặt Y/C K = 0,9, cát tận dụng | Theo chương V E-HSMT | 0,1974 | 100m3 |
| 2 | Lớp màng nilong chống mất nước XM | Theo chương V E-HSMT | 197,4 | m2 |
| 3 | Mua bê tông mác 150, đá 1x2, hệ số hao hụt 1,015, | Theo chương V E-HSMT | 30,0542 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 29,61 | m3 |
| 5 | Đánh bóng bề mặt bê tông | Theo chương V E-HSMT | 197,4 | m2 |
| 6 | Phun phủ hỗn hợp keo PU đa thành phần dày 10ly | Theo chương V E-HSMT | 197,4 | m2 |
| 7 | Lớp hạt và bột cao su EDM dày 3ly | Theo chương V E-HSMT | 197,4 | m2 |
| BN | CỔNG, TƯỜNG RÀO, CẢNH QUAN - SÂN CỎ NHÂN TẠO | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền tạo dốc , độ chặt Y/C K = 0,9, cát tận dụng | Theo chương V E-HSMT | 1,3057 | 100m3 |
| 2 | Lớp lưới thép lót nền | Theo chương V E-HSMT | 1.305,7 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V E-HSMT | 1,3057 | 100m3 |
| 4 | Lớp cỏ nhân tạo cao 40 | Theo chương V E-HSMT | 1.305,7 | m2 |
| 5 | Đắp cát vàng nền sân dày 20 ( cát khô) | Theo chương V E-HSMT | 26,114 | m3 |
| 6 | Lớp hạt cao su dày 10 ( tiêu chuẩn 5kg/1m2) | Theo chương V E-HSMT | 1.305,7 | m2 |
| 7 | Mua cầu môn | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Theo chương V E-HSMT | 11,3603 | m2 |
| BO | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,444 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2,339 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6-8mm | Theo chương V E-HSMT | 0,1039 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0944 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,1773 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20-22mm | Theo chương V E-HSMT | 0,3564 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 5,944 | m3 |
| 12 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Theo chương V E-HSMT | 0,3612 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Theo chương V E-HSMT | 0,0582 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6-8mm, cao <=4m | Theo chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, cao <=4m | Theo chương V E-HSMT | 0,1448 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,1496 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,8228 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6-8mm, cao <=4m | Theo chương V E-HSMT | 0,0455 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,2771 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,2181 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,7556 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6-8mm, cao <=16m | Theo chương V E-HSMT | 0,0273 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, cao <=16m | Theo chương V E-HSMT | 1,0432 | tấn |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 1,0211 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 8,4415 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6-8mm, cao <=4m | Theo chương V E-HSMT | 0,1208 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, cao <=4m | Theo chương V E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, cao <=4m | Theo chương V E-HSMT | 0,1192 | tấn |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo chương V E-HSMT | 0,445 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,9202 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2,4738 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 8,005 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 7,171 | m3 |
| 34 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 84,58 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 74,988 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 59,48 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 6,833 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 102,108 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 84,85 | m2 |
| 41 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 74,988 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 168,421 | m2 |
| 43 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính dày 1,5mm; (Bao gồm cả công hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 98,0264 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 34,3744 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,624 | m2 |
| 46 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch men kính 300x600mm | Theo chương V E-HSMT | 15,64 | m2 |
| 47 | Lát gạch lá nem 300x300 trên mái, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 21,1849 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2,171 | m2 |
| 50 | Kẻ chỉ bề mặt tường ngoài, đắp chỉ nổi | Theo chương V E-HSMT | 10 | công |
| 51 | Cửa đi 2 cánh, mở quay, pano trên kính an toàn 6,38mm, pano dưới bằng sách nhôm ghép dọc, | Theo chương V E-HSMT | 3,0375 | m2 |
| 52 | Cửa đi 1 cánh, mở quay, pano trên kính an toàn 6,38mm, pano dưới bằng sách nhôm ghép dọc | Theo chương V E-HSMT | 3,825 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở, pano kính an toàn 6,38mm | Theo chương V E-HSMT | 4,74 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, pano kính an toàn 6,38mm | Theo chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh mở bằng nhựa lõi thép, pano kính an toàn dầy 6,38mm | Theo chương V E-HSMT | 0,4123 | m2 |
| 56 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc | Theo chương V E-HSMT | 2,4877 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt, | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt, | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt, ) | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Gia công lắp đặt hoa sắt cửa bằng inox 304 (lắp dựng hoàn chỉnh ) | Theo chương V E-HSMT | 28,4 | kg |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V E-HSMT | 0,9781 | 100m2 |
| 62 | Mua vỏ tủ điện, tôn dày 1,2mm, kt 500x400x150, sơn tĩnh điện | Theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đặt tủ điện | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt các automat 2 pha, MCB 2P 250/32A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 2 pha, MCB 2P 250/10A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 220V/10W | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V/1x18W lắp nổi | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 220V/2x18W lắp nổi | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2, 220V/10A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2, 220V/10A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Mua đế âm công tắc, ổ cắm | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt đế âm | Theo chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 0,6/1KV CU/PVC 1 ruột 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 0,6/1KV CU/PVC 1 ruột 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 240 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 145 | m |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 loại ngang | Theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt bình nóng lạnh HP-30V | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,3mm | Theo chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mm | Theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 91 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa , đường kính tê d=25mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa , đường kính tê d=20mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa , đường kính tê d=25/20mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 25-20mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt phao - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt rắc co , đường kính d=25mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt rắc co , đường kính d=20mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 108 | Vật tư phụ cấp nước | Theo chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính tê d=110mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính tê d=90mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính tê d=60mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 75mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 42mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 60/42mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt d=110mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt d=90mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt d=60mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 124 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,731 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 126 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,096 | m3 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 128 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2,065 | m3 |
| 129 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 23,173 | m2 |
| 130 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 23,173 | m2 |
| 131 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 5,2924 | m2 |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 133 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, | Theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 136 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 125mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| BP | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,0346 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,3018 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =6-8 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =18 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,2416 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,1379 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,1382 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,2152 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V E-HSMT | 0,0474 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,1459 | 100m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính =6-8 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính =16 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,1074 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,5905 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6-8 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính =16-18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V E-HSMT | 0,1356 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,1417 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,1405 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính =10 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,3876 | tấn |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,4808 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,7287 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =6-8 mm, cao <=16 m | Theo chương V E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =10 mm, cao <=16 m | Theo chương V E-HSMT | 0,0554 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =12 mm, cao <=16 m | Theo chương V E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính 18 mm, cao <=16 m | Theo chương V E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,9283 | m3 |
| 30 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2,3715 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 6,9065 | m3 |
| 32 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 17,6624 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 45,48 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 29,256 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 23,3386 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 16,73 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 48,078 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 45,48 | m2 |
| 39 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 29,256 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 88,147 | m2 |
| 41 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính dày 1,5mm; (Bao gồm cả công hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 57,6864 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 24,8064 | m2 |
| 43 | Lát gạch cotto 400x400mm - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 15,128 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2,784 | m2 |
| 45 | Kẻ chỉ bề mặt tường ngoài, đắp chỉ nổi | Theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| 46 | Cửa xếp inox ( Cửa loại có lá gió dày 0,28mm, tôn dày 1mm - ) | Theo chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V E-HSMT | 0,6628 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V/2x18W lắp nổi | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1, 220V/10A | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi, 220V/16A | Theo chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 52 | Mua đế âm công tắc, ổ cắm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt đế âm | Theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 57 | Phụ kiện | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu nước D125 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| BQ | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - TRẠM BƠM CẤP NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,1889 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,2178 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =6-8 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =16-18 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,2256 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,1379 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,1222 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,0392 | m3 |
| 11 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Theo chương V E-HSMT | 0,1463 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V E-HSMT | 0,0321 | 100m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính =6-8 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính =16 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,1074 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,5905 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6-8 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V E-HSMT | 0,0262 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính =16-18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V E-HSMT | 0,1232 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,1253 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,0085 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính 10 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,2883 | tấn |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,398 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,0025 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính =6-8 mm, cao <=16 m | Theo chương V E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính =10 mm, cao <=16 m | Theo chương V E-HSMT | 0,0441 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính =12 mm, cao <=16 m | Theo chương V E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,5203 | m3 |
| 29 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,6065 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 7,3605 | m3 |
| 31 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 12,3424 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 47,14 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 30,916 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 20,6386 | m2 |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 8,6885 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 39,798 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 47,14 | m2 |
| 38 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 30,916 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 69,126 | m2 |
| 40 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính dày 1,5mm; (Bao gồm cả công hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 21,8128 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 12,3424 | m2 |
| 42 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 9,379 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,918 | m2 |
| 44 | Kẻ chỉ bề mặt tường ngoài, đắp chỉ nổi | Theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở quay, bằng nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38ly | Theo chương V E-HSMT | 1,86 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đa điểm, tay nắm, vấu chốt) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (VLx3, thời gian thi công 3 tháng ) | Theo chương V E-HSMT | 0,5898 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V/2x18W lắp nổi | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1, 220V/10A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 51 | Mua đế âm công tắc, ổ cắm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mm | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 56 | Phụ kiện | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 125mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát , đường kính cút d=90mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| BR | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,3882 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 4,0528 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =6-8 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0864 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =16 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,1264 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,2906 | 100m2 |
| 8 | Mua thép bản mã, | Theo chương V E-HSMT | 0,2034 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,1937 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,1937 | tấn |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2,7023 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 7,0664 | m3 |
| 13 | Đắp cát hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát tôn nền , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V E-HSMT | 0,1614 | 100m3 |
| 15 | Mua bê tông thương phẩm mác 150, đá 1x2, | Theo chương V E-HSMT | 16,3836 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, , M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 16,1415 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 53,728 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 53,728 | m2 |
| 19 | Lát gạch Terazzo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 107,61 | m2 |
| 20 | Mua thép ống mạ kẽm D114,3x3,05 làm cột | Theo chương V E-HSMT | 0,3362 | tấn |
| 21 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo chương V E-HSMT | 0,3296 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V E-HSMT | 0,3296 | tấn |
| 23 | Mua thép hộp mạ kẽm 40x80x3 làm vì kèo | Theo chương V E-HSMT | 0,5899 | tấn |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Theo chương V E-HSMT | 0,5783 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V E-HSMT | 0,5783 | tấn |
| 26 | Mua thép hộp mạ kẽm 40x80x3 -A820 làm xà gồ | Theo chương V E-HSMT | 1,0975 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 1,076 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 1,076 | tấn |
| 29 | Mua bulong M16x600x5,6 cấp bền 8,8 mạ kẽm | Theo chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 30 | Mua bulong M16x50x5,6 cấp bền 8,8 mạ kẽm | Theo chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Theo chương V E-HSMT | 1,2628 | 100m2 |
| 32 | Tôn diềm mái dày 0,42mm | Theo chương V E-HSMT | 5,24 | m |
| 33 | Máng thu nước dày 0,42mm | Theo chương V E-HSMT | 48,2 | m |
| 34 | Tôn úp nóc dày 0,42mm | Theo chương V E-HSMT | 24,1 | m |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V E-HSMT | 1,9795 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V/2x18W lắp nổi | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1, 220V/10A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mm | Theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 41 | Cầu chắn rác bằng Inox | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 125mm | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 75mm | Theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| BS | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH 01 | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,3933 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,6506 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Theo chương V E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,3632 | 100m2 |
| 7 | Mua thép tấm làm bản mã, | Theo chương V E-HSMT | 0,2542 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,2421 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,2421 | tấn |
| 10 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,3779 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,6746 | m3 |
| 12 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Theo chương V E-HSMT | 0,2863 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 ( cát tận dụng) | Theo chương V E-HSMT | 0,2339 | 100m3 |
| 14 | Mua bê tông thương phẩm mác 150, đá 1x2, | Theo chương V E-HSMT | 23,7396 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, , M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 23,3888 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 36,156 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 36,156 | m2 |
| 18 | Lát gạch Terrazo 40x40cm | Theo chương V E-HSMT | 155,925 | m2 |
| 19 | Mua thép ống D114,3x3,05 mạ kẽm làm cột thép | Theo chương V E-HSMT | 0,4202 | tấn |
| 20 | Mua thép hộp mạ kẽm 80x40x3 mm làm vì kèo | Theo chương V E-HSMT | 0,7374 | tấn |
| 21 | Mua thép hộp mạ kẽm 80x40x3 mm làm xà gồ | Theo chương V E-HSMT | 1,3981 | tấn |
| 22 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo chương V E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Theo chương V E-HSMT | 0,7229 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V E-HSMT | 0,7229 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 1,3707 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 1,3707 | tấn |
| 28 | Bulong M16x600x5,6 | Theo chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 29 | Bulong M16x50x5,6 | Theo chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn liên doanh dày 0,42mm | Theo chương V E-HSMT | 1,6025 | 100m2 |
| 31 | Máng thu nước mái dày 0,42 mm | Theo chương V E-HSMT | 61,4 | m |
| 32 | Tôn diềm mái dày 0,42mm | Theo chương V E-HSMT | 10,44 | m |
| 33 | Tôn úp nóc dày 0,42mm | Theo chương V E-HSMT | 30,7 | m |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V E-HSMT | 2,4446 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V/2x18W lắp nổi | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1, 220V/10A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 250 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mm | Theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 40 | Cầu chắn rác bằng Inox | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 125mm | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| BT | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH 02 | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 1,14 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 10,344 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6-8mm | Theo chương V E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,3252 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Theo chương V E-HSMT | 0,5056 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,925 | 100m2 |
| 8 | Mua thép tấm làm bản mã, | Theo chương V E-HSMT | 0,8135 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,7747 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,7747 | tấn |
| 11 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 11,684 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 9,7147 | m3 |
| 13 | Đắp cát hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,8227 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V E-HSMT | 0,743 | 100m3 |
| 15 | Mua bê tông thương phẩm M150#, đá 1x2, | Theo chương V E-HSMT | 75,3752 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 74,2613 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 96,416 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 96,416 | m2 |
| 19 | Lát gạch Terrazo mầu đỏ 40x40cm | Theo chương V E-HSMT | 495,075 | m2 |
| 20 | Mua thép ống D114,3x3,05 mạ kẽm làm cột thép | Theo chương V E-HSMT | 1,3448 | tấn |
| 21 | Mua thép hộp 80x40x3 mạ kẽm làm vì kèo | Theo chương V E-HSMT | 2,3595 | tấn |
| 22 | Mua thép hộp 80x40x3 mạ kẽm làm xà gồ | Theo chương V E-HSMT | 4,2945 | tấn |
| 23 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo chương V E-HSMT | 1,3184 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V E-HSMT | 1,3184 | tấn |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Theo chương V E-HSMT | 2,3132 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V E-HSMT | 2,3132 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 2,3132 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 2,3132 | tấn |
| 29 | Bulong M16x600x5,6 | Theo chương V E-HSMT | 256 | cái |
| 30 | Lắp đặt bulong M16x50x5,6 | Theo chương V E-HSMT | 256 | cái |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ chiều dày 0,42mm | Theo chương V E-HSMT | 4,9225 | 100m2 |
| 32 | Máng thu nước dày 0,42 mm | Theo chương V E-HSMT | 188,6 | m |
| 33 | Tôn diềm mái dày 0,42mm | Theo chương V E-HSMT | 10,44 | m |
| 34 | Tôn úp nóc dày 0,42mm | Theo chương V E-HSMT | 94,3 | m |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V E-HSMT | 6,7694 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V/1x18W lắp nổi | Theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1, 220V/10A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 400 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mm | Theo chương V E-HSMT | 320 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 41 | Cầu chắn rác bằng Inox | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 125mm | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| BU | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 3,8002 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 63 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật, (ván khuôn bê tông lót đáy bể) | Theo chương V E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK =6-8mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0308 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK =10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,3343 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK =14mm | Theo chương V E-HSMT | 2,339 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14, 16, 18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,9671 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,2586 | 100m2 |
| 10 | Mua bê tông thương phẩm, mác 300, đá 1x2, | Theo chương V E-HSMT | 31,6284 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy bể, rộng >300cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 31,161 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thành bể, trụ liền thành bể ĐK =6-8mm, cao <=4m | Theo chương V E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép thành bể, trụ liền thành bể ĐK =10mm, cao <=4m | Theo chương V E-HSMT | 0,0864 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thành bể, trụ liền thành bể ĐK =14mm, cao <=4m | Theo chương V E-HSMT | 2,3093 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,3966 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tường thành bể, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 1,8 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt băng cản nước mạch ngừng PVC V20 | Theo chương V E-HSMT | 72 | m |
| 18 | Mua bê tông thương phẩm, mác 300, đá 1x2, | Theo chương V E-HSMT | 28,8666 | m3 |
| 19 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 28,44 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, cao <=4m | Theo chương V E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 0,414 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,1575 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6-8mm, cao <=4m | Theo chương V E-HSMT | 0,0688 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,4106 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 0,6534 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6-8mm, cao <=16m | Theo chương V E-HSMT | 0,0793 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, cao <=16m | Theo chương V E-HSMT | 1,2744 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,4703 | tấn |
| 31 | Mua bê tông thương phẩm, mác 300, đá 1x2, hệ số hao hụt 1,015 | Theo chương V E-HSMT | 17,0825 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M300, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 18,036 | m3 |
| 33 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 1,3682 | 100m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 90 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 96,7 | m2 |
| 36 | Chống thấm thành trong và thành bể | Theo chương V E-HSMT | 830,1 | kg |
| 37 | Quét Chống thấm bể | Theo chương V E-HSMT | 276,7 | m2 |
| 38 | Thang inox 304 | Theo chương V E-HSMT | 37,22 | kg |
| 39 | Bulong M14x5,6-500 | Theo chương V E-HSMT | 500 | bộ |
| 40 | Nắp bể bằng tôn dày 4mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Phụ kiện nắp bể (khóa, bản lề,,,) | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| BV | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - BỂ CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,4526 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 - tận dụng | Theo chương V E-HSMT | 0,1509 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,0175 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,6217 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,0754 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng , rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 5,652 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 6,594 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 28,26 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 28,26 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 48,984 | m2 |
| 11 | Chống thấm thành trong và thành bể | Theo chương V E-HSMT | 161,082 | kg |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo chương V E-HSMT | 53,694 | m2 |
| 13 | Ốp thành bể bằng gạch ceramic 300x300, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 18,84 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V E-HSMT | 13,188 | m2 |
| BW | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo chương V E-HSMT | 0,0082 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,424 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14,16,18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 6 | Mua thép làm bản mã dày 1cm | Theo chương V E-HSMT | 6,447 | kg |
| 7 | Thép ống inox dày 5mm | Theo chương V E-HSMT | 120 | kg |
| 8 | Bulong M16x600 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Bulong M16x100 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng , rộng >300cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V E-HSMT | 6,81 | m2 |
| 14 | mua cờ | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| BX | ĐIỆN NGOÀI NHÀ - ĐIỆN NHẸ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp quang 2FO | Theo chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp quang | Theo chương V E-HSMT | 150 | 10 m |
| 3 | Băng báo hiệu cáp khổ 30cm | Theo chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V E-HSMT | 3,6 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Theo chương V E-HSMT | 12 | 100 m |
| 7 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 3,6 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 3,6 | 100m3 |
| BY | ĐIỆN NGOÀI NHÀ - CÁP NGẦM 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D150/125 | Theo chương V E-HSMT | 1 | 100 m |
| 4 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D150/125 | Theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 7 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Theo chương V E-HSMT | 1,781 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 1,781 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D125/100 | Theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D100/80 | Theo chương V E-HSMT | 2,7 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo chương V E-HSMT | 5,4 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo chương V E-HSMT | 5 | 100 m |
| BZ | ĐIỆN NGOÀI NHÀ - CÁP NGẦM 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp khổ 30cm | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 3 | Cáp hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC 4x150mm2 | Theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 4 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | Theo chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 5 | Băng cảnh báo cáp khổ 30cm | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Cáp hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC 4x150mm2 | Theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | Theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 9 | Băng cảnh báo cáp khổ 30cm | Theo chương V E-HSMT | 640 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V E-HSMT | 1,92 | 100m2 |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x120mm2 | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=6kg/m | Theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=6kg/m | Theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=4,5kg/m | Theo chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 18 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=3kg/m | Theo chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 20 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=2kg/m | Theo chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 21 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo chương V E-HSMT | 350 | m |
| 22 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 23 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo chương V E-HSMT | 500 | m |
| 24 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/m | Theo chương V E-HSMT | 8,9 | 100m |
| 25 | Cáp ngầm Cu/PVC 1x25mm2 | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Cáp ngầm Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Cáp ngầm Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chương V E-HSMT | 500 | m |
| 28 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/m | Theo chương V E-HSMT | 5,6 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ATS trọn bộ loại 4P-630A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| CA | ĐIỆN NGOÀI NHÀ - CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,87 | m2 |
| 6 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 8 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 11 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,301 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2,736 | m3 |
| 13 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 19 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,76 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 16 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 20 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 2,397 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 2,397 | 100m3 |
| 22 | Băng cảnh báo cáp rộng 30cm | Theo chương V E-HSMT | 850 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo chương V E-HSMT | 16 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 25 | Bulong 4M12x250 bắt tủ | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Khung bulong M24x300x300x750 | Theo chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m bằng máy | Theo chương V E-HSMT | 19 | cột |
| 28 | Lắp bóng đèn led 100W | Theo chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 29 | Khung bulong M24x300x300x750 | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m bằng máy | Theo chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 31 | Lắp đèn pha led 500W | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Khung bulong M16x260x260x600 | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới | Theo chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 34 | Lắp đặt đèn cầu | Theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V E-HSMT | 28 | bảng |
| 36 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V E-HSMT | 56 | đầu |
| 37 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 38 | Kéo rải dây thép mạ kẽm dưới mương đất Fi =10mm | Theo chương V E-HSMT | 240 | m |
| 39 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 12 | 100m |
| 40 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo chương V E-HSMT | 8 | 100m |
| 41 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa cột điện | Theo chương V E-HSMT | 415,422 | kg |
| 42 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| CB | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 30 kênh | Theo chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 3 | Đầu báo khói quang điện | Theo chương V E-HSMT | 162 | cái |
| 4 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Theo chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 5 | Lắp đặt đầu báo báo cháy | Theo chương V E-HSMT | 25,2 | 10 đầu |
| 6 | Chuông báo cháy | Theo chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V E-HSMT | 10,8 | 5 chuông |
| 8 | Đèn báo cháy | Theo chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V E-HSMT | 10,8 | 5 đèn |
| 10 | Nút ấn báo cháy | Theo chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V E-HSMT | 10,8 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn | Theo chương V E-HSMT | 54 | hộp |
| 13 | Đèn báo phòng, hiệu KTC | Theo chương V E-HSMT | 125 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo chương V E-HSMT | 25 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo chương V E-HSMT | 23 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo chương V E-HSMT | 2.600 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, dây tín hiệu đèn Exit | Theo chương V E-HSMT | 2.000 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điều khiển 5x2x0,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 42 | 10 m |
| 19 | Lắp đặt cáp điều khiển 10x2x0,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 32 | 10 m |
| 20 | Lắp đặt cáp điều khiển 20x2x0,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 15 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt cáp điều khiển 30x2x0,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 9 | 10 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC- Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 470 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC- Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT | 90 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT | 5.000 | m |
| 25 | Kẹp đỡ ống chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT | 5.000 | cái |
| 26 | Kẹp đỡ ống chống cháy D20 | Theo chương V E-HSMT | 470 | cái |
| 27 | Kẹp đỡ ống chống cháy D32 | Theo chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 28 | Măng sông nối ống D16 | Theo chương V E-HSMT | 2.500 | cái |
| 29 | Măng sông nối ống D20 | Theo chương V E-HSMT | 260 | cái |
| 30 | Măng sông nối ống D32 | Theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 31 | Hộp chia 3, 4 ngả chống cháy D25/16 | Theo chương V E-HSMT | 800 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Theo chương V E-HSMT | 5 | kênh |
| 34 | Đèn thoát hiểm, hiệu Kentom | Theo chương V E-HSMT | 59 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chương V E-HSMT | 11,8 | 5 đèn |
| 36 | Đèn chiếu sáng sự cố, | Theo chương V E-HSMT | 83 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn báo cháy sự cố | Theo chương V E-HSMT | 16,6 | 5 đèn |
| 38 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 3,92 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 3,92 | 100m3 |
| CC | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt bể tiếp nước 0,5m3 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT | 8,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 65mm | Theo chương V E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 100/65mm | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 65/50mm | Theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 100/80mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 65/50mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Đai treo đường ống chữa cháy D65 | Theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 23 | Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính50mm | Theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600x500x180mm | Theo chương V E-HSMT | 35 | hộp |
| 25 | Cuộn vòi chữa cháy D50 + Khớp nối 16 Bar, dài 20m, | Theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 26 | Lăng phun chữa cháy D50 | Theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 27 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa D65 | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65 | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Cuộn vòi chữa cháy D65 + Khớp nối 16 Bar, dài 20m, | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lăng phun chữa cháy D65 | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà KT 1000x800x200 | Theo chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 32 | Bình bột chữa cháy MFZ4 ABC 4kg | Theo chương V E-HSMT | 108 | bình |
| 33 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kg | Theo chương V E-HSMT | 54 | bình |
| 34 | Nội quy tiêu lệnh, cấm lửa cấm thuốc chữa cháy | Theo chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường KT 900x600x200 | Theo chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 36 | Rìu chữa cháy | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Kìm cộng lực | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Chăn sợi 2x1m | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Búa tạ | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 65mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van chặn- Đường kính 65mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt rọ hút máy bơm - Đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo chương V E-HSMT | 24 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 90 | m |
| 53 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT | 40 | cặp bích |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 414,64 | 1m2 |
| 55 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 56 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT | 8,28 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính D65mm | Theo chương V E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính <100mm | Theo chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 59 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 3,312 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 3,312 | 100m3 |
| CD | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 592,7 | m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong, (thuốc Lenfos 50EC 1,2% tỷ lệ 15 lít/m3) | Theo chương V E-HSMT | 299,4 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài, (thuốc Lenfos 50EC 1,2% tỷ lệ 15 lít/m3) | Theo chương V E-HSMT | 293,3 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà, (thuốc Lenfos 50EC 1,2% tỷ lệ 3 lít/m2) | Theo chương V E-HSMT | 3.350,2 | m2 |
| CE | TRẠM BIẾN ÁP 400KVA -Phần đường cáp ngầm 35KV | |||
| 1 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt trung – Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V E-HSMT | 3 | 10m2 |
| 2 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn – Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V E-HSMT | 3 | 10m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Block | Theo chương V E-HSMT | 117 | m2 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng <=6m – đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 1,2655 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 1,2655 | 100m3 |
| 6 | Lát hoàn trả vỉa hè bằng gạch Block (gạch tận dụng) | Theo chương V E-HSMT | 117 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 3,881 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,508 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt thép tấm đan D6 | Theo chương V E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kg | Theo chương V E-HSMT | 588 | cái |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,3m | Theo chương V E-HSMT | 294 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới no lông | Theo chương V E-HSMT | 0,882 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất xà cột DZ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V E-HSMT | 194,91 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà XTG3P-3-1L thép, trọng lượng <=25kg, cho loại cột đỡ | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt xà XTG1P-3-1L thép, trọng lượng <=15kg, cho loại cột đỡ | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt xà XSI-35-1L thép, trọng lượng <=50kg, cho loại cột đỡ | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt xà XĐC-CSV-35-1L thép trọng lượng <=25kg, cho loại cột đỡ | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt ghế thao tác, trọng lượng <=100kg, cho loại cột đỡ | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt thang trèo, trọng lượng <=50kg, cho loại cột đỡ | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Sứ đứng polymer 35KV + kẹp | Theo chương V E-HSMT | 4 | Quả |
| 22 | Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn <=35KV, cao <=20m | Theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | Sứ đứng PI-35 trên cột ly tâm | Theo chương V E-HSMT | 4 | Quả |
| 24 | Lắp đặt sứ đứng trung thế, cột tròn, lắp dưới đất 35KV | Theo chương V E-HSMT | 0,4 | 10 sứ |
| 25 | Cầu chì cắt tải 35KV-200A 10KA/S | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Đầu cốt AM95 | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 | Theo chương V E-HSMT | 0,9 | 10 đầu |
| 29 | Cáp 20/35(40.5)Kv-Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp 20/35(40.5)Kv-Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 31 | Cáp 20/35(40.5)Kv-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 chống thấm dọc | Theo chương V E-HSMT | 309 | m |
| 32 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | Theo chương V E-HSMT | 3,09 | 100m |
| 33 | Sản xuất cổ dề bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V E-HSMT | 22,54 | kg |
| 34 | Lắp cổ dề, cao <=20m | Theo chương V E-HSMT | 1 | Công/bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE 130/100 bảo vệ cáp | Theo chương V E-HSMT | 2,99 | 100m |
| 36 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời 35Kv 3x70mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện ruột cáp <=70mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1 | Đầu cáp |
| 38 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35kV | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | Sợi |
| 40 | Thí nghiệm cầu trì tự rơi, điện áp <=35kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt chống sét van <=35kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | pha |
| 43 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kV | Theo chương V E-HSMT | 2 | pha |
| CF | TRẠM BIẾN ÁP 400KVA - Trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng <=6m – đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,2067 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k= 0,95 | Theo chương V E-HSMT | 0,0423 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k= 0,95 | Theo chương V E-HSMT | 0,0207 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0474 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,1354 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,1879 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo chương V E-HSMT | 0,1247 | Tấn |
| 8 | Thép I40x4 | Theo chương V E-HSMT | 39,33 | kg |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB 30 | Theo chương V E-HSMT | 2,07 | M3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB 30 | Theo chương V E-HSMT | 6,82 | M3 |
| 11 | Đá dăm 4x6 rải móng | Theo chương V E-HSMT | 0,82 | M2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm – chiều dày <=33cm. vữa xi măng M50, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2,88 | M3 |
| 13 | Ốp gạch thẻ vào tường | Theo chương V E-HSMT | 4,9 | M2 |
| 14 | Đào móng, chiều rộng <=6m – đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k= 0,95 | Theo chương V E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 16 | Cáp 40,5Kv Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị loại <=95mm2 | Theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 18 | Đầu cáp T-PLUG 35Kv 3x70mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Đầu cáp 35kv co ngót nguội trong nhà 3x50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Đầu cáp T-PLUG 35Kv 3x50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35kv, tiết diện ruột áp <=70mm2 | Theo chương V E-HSMT | 3 | Đầu cáp |
| 22 | Cáp 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị loại <=150mm2 | Theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng M120 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu |
| 26 | Biển tên MBA | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Biển sơ đồ điện | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Biển báo an toàn | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Khóa cửa | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, giá đỡ | Theo chương V E-HSMT | 166,891 | kg |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 33 | Rải dây tiếp địa | Theo chương V E-HSMT | 3,36 | 10m |
| 34 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x120mm2 nốt tiếp địa trung tính máy biến áp | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại <=120mm2 | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 36 | Đầu cốt đồng M120 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp M120mm2 | Theo chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 38 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 19 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại <=95mm2 | Theo chương V E-HSMT | 19 | m |
| 40 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu |
| 42 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Theo chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 43 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kv | Theo chương V E-HSMT | 1 | Sợi |
| 44 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kv | Theo chương V E-HSMT | 1 | Sợi |
| 45 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 phan 35(22)/0,4kv, loại <=560KVA | Theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 46 | Lắp đặt tủ điện hạ áp , loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 47 | Lắp đặt tủ điện cao áp, loại tủ điện cấp điện áp <=35kv | Theo chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 48 | Lắp đặt tủ tụ bù 415V-120kvar | Theo chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 49 | Thí nghiệm máy biến áp, U22-35kv, 3 pha<=1MVA | Theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 50 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp <=35kv | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Thí nghiệm aptomat dòng điện 500-<1000A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Thí nghiệm aptomat dòng điện <=50A | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Thí nghiệm ampemet AC | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Thí nghiệm Vonmet AC | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U<=1kv | Theo chương V E-HSMT | 1 | pha |
| 56 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U<=1kv | Theo chương V E-HSMT | 2 | pha |
| CG | TRẠM BIẾN ÁP 400KVA - Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van Ur=42kv | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Vỏ trạm kios tôn sơn tĩnh điện dày 2-3mm, KT 4200x3000x2600mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ trung thế 3 ngăn 40,5kv, loại compact không mở rộng, gồm 2 ngăn CDPT 40,5kv-630A-20ka/3s + 01 ngăn máy cắt 40,5kv-630a-20ka/3s, rơ le REJ 603 V1.5HMI, biến dòng cảm biến đồng hồ báo áp suất khí SF6 | Theo chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Máy biến áp 400Kva-35(22)/0,4KV tổ đấu dây D/(Y)/Y-11(11) sản xuất theo TC 8525:2015 và Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC | Theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Tủ hạ thế 0,4kv-600A | Theo chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ tụ bù 120KVAR-0,4kv | Theo chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Đường cáp ngầm – lắp đặt thiết bị | Theo chương V E-HSMT | 1 | Ct |
| 8 | Đường cáp ngầm – thí nghiệm thiết bị | Theo chương V E-HSMT | 1 | Ct |
| 9 | Trạm biến áp – lắp đặt thiết bị | Theo chương V E-HSMT | 1 | Ct |
| 10 | Trạm biến áp – thí nghiệm thiết bị | Theo chương V E-HSMT | 1 | Ct |
| CH | THIẾT BỊ - Phần trung tâm | |||
| 1 | Tủ rack 42U | Theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Router Firewall | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | CORE switch gồm 12 cổng quang và 8 cổng đồng. | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tổng đài điện thoại | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ lưu điện | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu ghi hình | Theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Màn Hình | Theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Máy tính PC | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Switch mạng 24 cổng | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| CI | THIẾT BỊ - Mạng | |||
| 1 | Switch mạng 24 cổng | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Switch mạng 16 cổng | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Switch mạng 12 cổng | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Switch mạng 8 cổng | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Camera IP loại chữ nhật, quay quét | Theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 6 | Máy chiếu | Theo chương V E-HSMT | 39 | cái |
| CJ | THIẾT BỊ - Điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều inverter 24.000BTU | Theo chương V E-HSMT | 103 | Bộ |
| 2 | Điều hòa 1 chiều inverter 18.000BTU | Theo chương V E-HSMT | 87 | Bộ |
| 3 | Điều hòa 1 chiều inverter 12.000BTU | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Điều hòa 1 chiều Inverter 9.000BTU | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| CK | THIẾT BỊ - Thông gió | |||
| 1 | Quạt cấp gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 12500 m3/h- | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 5100 m3/h | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 3800 m3/h | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Quạt cấp gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 2100 m3/h | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Quạt cấp gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 1700 m3/h | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Quạt cấp gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 1500 m3/h | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Quạt cấp gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 850 m3/h | Theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Quạt cấp gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 750 m3/h | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Quạt cấp gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 725 m3/h | Theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Quạt cấp gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 600 m3/h | Theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Quạt cấp gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 400 m3/h | Theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Quạt cấp gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 300 m3/h | Theo chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 13 | Quạt cấp gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 250 m3/h | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Quạt cấp gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 150 m3/h | Theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| CL | THIẾT BỊ - Nước | |||
| 1 | Máy Bơm Công Nghiệp (2HP) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước dân dụng 1HP | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| CM | THIẾT BỊ - Nhà bếp | |||
| 1 | Thang tời thực phẩm | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| CN | THIẾT BỊ - Bể bơi | |||
| 1 | Bình lọc tuần hoàn | Theo chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 2 | Bơm dùng cho bình lọc | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đầu cấp nước vào bể D60 | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Nắp thu nước đáy bể | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bộ điện phân muối Clo | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ vệ sinh di động | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| CO | THIẾT BỊ - Âm thanh | |||
| 1 | Tủ rack âm thanh 10U | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Amply | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đầu DVD | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bộ phát sóng Micro không dây kèm micro | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Loa hộp treo tường | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| CP | THIẾT BỊ - Điện hạ tầng | |||
| 1 | Máy phát điện 400kVA | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| CQ | THIẾT BỊ - Thiết bị phần PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển 02 máy bơm chữa cháy | Theo chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, bơm ly tâm liền trục ngang đầu liền một tầng cánh | Theo chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ DIESEL | Theo chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 30 kênh | Theo chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Bình tích áp 500l | Theo chương V E-HSMT | 1 | bình |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi