Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200544873-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200541822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 11:10:00 đến ngày 2020-05-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,612,875,355 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,507 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,608 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,344 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,383 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,803 100m3
6 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,105 M3
7 Mua đất màu trồng hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,215 M3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,608 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,764 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,663 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,664 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,648 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,312 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,294 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,811 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,426 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,506 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,603 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,509 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,939 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,389 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,331 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,561 100m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,523 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,184 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,579 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,984 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,071 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,923 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,082 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,165 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,29 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,6 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
41 Làm trần Tole lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,63 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333 m
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,24 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,24 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,24 m2
46 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,152 100m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,97 m2
48 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 130x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,025 m2
49 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,9 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,13 m2
51 Cửa đi khung sắt kính hộp 30x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
52 Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (luôn khung sắt bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,05 m2
53 Kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
54 Ổ khóa tay gật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,93 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 503,055 m2
57 Gia công xà gồ thép kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,351 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,809 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,26 m2
60 Ống PVC D90 dầy 2,9 thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,6 md
61 Co PVC D90 thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
B HẠNG MỤC: ĐIỆN - PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1 Lắp đặt máng đèn dân dụng,(2x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
2 Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
6 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
7 Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
10 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
11 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
12 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x6mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
13 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x10mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
14 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
15 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 hộp
17 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
19 Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
23 Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
24 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bịt
25 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cuộn
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 4 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,59 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,896 100m2
3 Vệ sinh bề mặt trần tole lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,14 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,14 m2
5 Phá dỡ nền gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,1 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,795 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,1 m2
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,795 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,675 m2
10 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,68 m2
11 Vệ sinh gạch bốn hoa bằng hóa chất OMO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,88 m2
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,72 m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,652 m3
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,88 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,76 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,76 m2
17 Thay kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7 m2
18 Thay ron kính, bắn silicon 4 cạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,88 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,88 m2
20 Ổ khóa tay gật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
21 Công tác vệ sinh tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,474 m2
22 Công tác vệ sinh tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376,45 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,474 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376,45 m2
D HẠNG MỤC: ĐIỆN - KHỐI 4 PHÒNG HỌC
1 Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
2 Lắp đặt quạt treo tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
4 Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
6 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
7 Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
10 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
11 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
12 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x6mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
13 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x10mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
14 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
16 Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 hộp
17 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
19 Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
23 Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
24 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bịt
25 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cuộn
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,75 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,478 100m2
3 Vệ sinh bề mặt trần tole lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,36 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,36 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,28 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,852 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,28 m2
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,852 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,183 m2
10 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,182 m2
11 Vệ sinh gạch bốn hoa bằng hóa chất OMO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,57 m2
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,08 m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,44 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,84 m2
16 Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 ( Luôn khung sắt bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,88 m2
18 Thay kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3 m2
19 Thay ron kính, bắn silicon 4 cạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,44 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,44 m2
21 Ổ khóa tay gật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
22 Công tác vệ sinh tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,794 m2
23 Công tác vệ sinh tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,246 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,794 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,246 m2
F HẠNG MỤC: ĐIỆN - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1 Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
2 Lắp đặt quạt treo tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
6 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
7 Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
10 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
11 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
12 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x6mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
13 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x8mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
14 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
16 Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 hộp
17 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
19 Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
23 Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
24 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bịt
25 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cuộn
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,248 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,616 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,832 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,925 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
23 Gia công xà gồ thép kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,171 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,095 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,855 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,96 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,095 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,015 m2
35 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
37 CC cửa đi sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m2
38 CC cửa sổ nhôm kính ( luôn khung bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,625 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,185 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,37 m2
41 LD tay nắm + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 LD cục hít chống va đập cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
43 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,11 m2
44 Vệ sinh lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,29 m2
45 Bảng tên ( Bao gồm tháo dỡ, thay bảng tole, sơn dầu, kẽ chữ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,11 m2
H HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,187 m3
3 San lắp hồ đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,596 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,924 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,678 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,712 m3
9 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,011 m2
10 Đổ đất màu trộn tro dừa trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
11 Trồng cây lá trắng (25 sọt/m²) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m2
12 Trồng cây trang thái (25 sọt/m²) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
13 Cung cấp lắp đặt trụ cờ inox Þ114, Þ90, Þ60 cao 8,1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
I HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC - ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gốc cây
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 gốc cây
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,6 m3
6 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,696 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,75 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,44 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,06 m2
11 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 100m
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,406 100m3
13 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m3
14 Phá dỡ tường đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,383 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 m3
17 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,101 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,304 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,237 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 m3
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,488 m3
26 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 đoạn ống
27 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
28 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 đoạn ống
29 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 mối nối
30 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 mối nối
31 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
32 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
33 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối nối
34 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối nối
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,385 100m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,476 100m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,07 m3
38 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,869 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,739 m3
40 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,884 m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 tấn
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
43 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 100m2
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
48 Mua ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8041 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->