Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200544873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200541822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 11:10:00 đến ngày 2020-05-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,612,875,355 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,608 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,344 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,383 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,803 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,105 | M3 |
| 7 | Mua đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | M3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,608 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,764 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,663 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,928 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,664 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,648 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,312 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,294 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,811 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,506 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,603 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,509 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,939 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,389 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,331 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,561 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,523 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,579 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,984 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,071 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,923 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,082 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,165 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,29 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 41 | Làm trần Tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,63 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333 | m |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,24 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,24 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,24 | m2 |
| 46 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,152 | 100m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,97 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 130x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,025 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,13 | m2 |
| 51 | Cửa đi khung sắt kính hộp 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 52 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (luôn khung sắt bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,05 | m2 |
| 53 | Kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 54 | Ổ khóa tay gật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,93 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503,055 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,351 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,809 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,26 | m2 |
| 60 | Ống PVC D90 dầy 2,9 thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6 | md |
| 61 | Co PVC D90 thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN - PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn dân dụng,(2x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x6mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 23 | Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 24 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bịt |
| 25 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 4 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,59 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,896 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,14 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,14 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,1 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,795 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,1 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,795 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,675 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,68 | m2 |
| 11 | Vệ sinh gạch bốn hoa bằng hóa chất OMO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,72 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,88 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,76 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,76 | m2 |
| 17 | Thay kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m2 |
| 18 | Thay ron kính, bắn silicon 4 cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,88 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,88 | m2 |
| 20 | Ổ khóa tay gật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Công tác vệ sinh tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,474 | m2 |
| 22 | Công tác vệ sinh tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,45 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,474 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,45 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN - KHỐI 4 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x6mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 19 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 23 | Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 24 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bịt |
| 25 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cuộn |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,75 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,478 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,36 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,36 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,28 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,852 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,28 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,852 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,183 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,182 | m2 |
| 11 | Vệ sinh gạch bốn hoa bằng hóa chất OMO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,08 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,44 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,84 | m2 |
| 16 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 ( Luôn khung sắt bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,88 | m2 |
| 18 | Thay kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3 | m2 |
| 19 | Thay ron kính, bắn silicon 4 cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,44 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,44 | m2 |
| 21 | Ổ khóa tay gật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Công tác vệ sinh tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,794 | m2 |
| 23 | Công tác vệ sinh tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,246 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,794 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,246 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x6mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x8mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 23 | Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 24 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bịt |
| 25 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,248 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,925 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,171 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,095 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,855 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,96 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,095 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,015 | m2 |
| 35 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 37 | CC cửa đi sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 38 | CC cửa sổ nhôm kính ( luôn khung bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,625 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,185 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,37 | m2 |
| 41 | LD tay nắm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | LD cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,11 | m2 |
| 44 | Vệ sinh lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,29 | m2 |
| 45 | Bảng tên ( Bao gồm tháo dỡ, thay bảng tole, sơn dầu, kẽ chữ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,11 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,187 | m3 |
| 3 | San lắp hồ đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,596 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,712 | m3 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,011 | m2 |
| 10 | Đổ đất màu trộn tro dừa trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 11 | Trồng cây lá trắng (25 sọt/m²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 12 | Trồng cây trang thái (25 sọt/m²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt trụ cờ inox Þ114, Þ90, Þ60 cao 8,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC - ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | gốc cây |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,696 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,75 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,44 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,06 | m2 |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | 100m |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | 100m3 |
| 13 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ tường đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,101 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,304 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,237 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mối nối |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,869 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,739 | m3 |
| 40 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,884 | m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 48 | Mua ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8041 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi