Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200543797-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200542080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 09:59:00 đến ngày 2020-06-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,398,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SỬA CHỮA NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1 Đào đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,781 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm (đá xanh) dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,61 100m3
3 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm (đá xanh) dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,08 100m2
4 Láng mặt đường 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,03 100m2
5 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,918 100m2
6 Bù vênh mặt đường bằng đá 4x6 (đá xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 738,963 m3
7 Láng mặt đường 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,608 10m2
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, công nghệ sơn nóng dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,5 m2
9 Đắp lề đường (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,979 100m3
10 Hoàn trả mặt đường cũ khi đào đặt cống bằng kết cấu đá dăm láng nhựa (Móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm dày 15cm, Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm, Láng mặt đường 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 100m2
11 Hoàn trả mặt đường cũ khi đào đặt cống bằng bê tông đá 1x2 B15 dày 14cm (bao gồm nilon lót và móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm dày 10cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,108 m3
B PHẦN CỐNG D600
1 Đào đất xây dựng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,047 100m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 B12,5 (bao gồm ván khuôn bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,247 m3
3 Bê tông gối liên tục đá 1x2 B15 (bao gồm ván khuôn bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,417 m3
4 Cung cấp và lắp đặt gối cống đúc sẵn D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.478 cái
5 Cung cấp và lắp đặt ống cống vỉa hè D=600mm (bao gồm jont cao su và đắp mối nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.212,5 m
6 Cung cấp và lắp đặt ống cống D=600mm, H30 (bao gồm jont cao su và đắp mối nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,5 m
7 Đắp đất hoàn trả (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,314 100m3
C CỬA XẢ
1 Đóng cừ tràm gia cố Øgốc (8-10)cm, Øngọn ≥ 3,5cm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 100m
2 Bê tông lót cửa xả đá 1x2 B12,5 (bao gồm ván khuôn bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
3 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cửa xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
4 Bê tông cửa xả đá 1x2 B15 (bao gồm ván khuôn bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 m3
5 Đắp đất lưng cống (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m3
D PHẦN HỐ GA VÀ HỐ THU NƯỚC
1 Đào đất xây dựng hố ga, hố hu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,425 100m3
2 Bê tông lót móng hố ga và hố thu đá 1x2 B12,5 (bao gồm ván khuôn bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,375 m3
3 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép nắp hố ga, khung nắp hố ga, hố thu, viền miệng hố ga hố thu, vỉ thép chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,588 tấn
4 Bê tông nắp hố ga đá 1x2 B15 (bao gồm ván khuôn bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,257 m3
5 Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 B20 (bao gồm ván khuôn bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,314 m3
6 Mạ kẽm cấu kiện thép hố ga hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,706 tấn
7 Bê tông hố ga & cửa thu đá 1x2 B15 (bao gồm ván khuôn bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,578 m3
8 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D=200mm, dày 5,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8 m
9 Lắp đặt nắp hố ga và khung bao hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 237 cái
10 Đắp đất hố ga (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,388 100m3
E SỬA CHỮA NẮP HỐ GA VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC HIỆN HỮU
1 Đào đất phần mặt trên rãnh bị lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m3
2 Vét đất rãnh hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m3
3 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép nắp hố ga, nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,239 tấn
4 Bê tông nắp hố ga & nắp rãnh đá 1x2 B15 (bao gồm ván khuôn bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,77 m3
5 Bê tông rãnh đá 1x2 B15 (bao gồm ván khuôn bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m3
6 Lắp đặt nắp hố ga và nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 941 cái
F PHẦN BÓ VỈA+VỈA HÈ
1 Đào đất thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,002 100m3
2 Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 B12,5 (bao gồm ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,207 m3
3 Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ, loại 1, đá 1x2 B15, (bao gồm ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,346 m3
4 Sản xuất và lắp đặt bó vỉa loại 2 bằng BTCT đá 1x2 B15 (bao gồm ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
5 Đắp đất vỉa hè (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,413 100m3
G HỆ THỐNG BÁO HIỆU
1 Tháo dỡ di dời cọc tiêu (bao gồm đào đắp hố móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 cái
2 Tháo dỡ di dời và lắp đặt lại trụ biển báo, trụ km, cọc tiêu (bao gồm đào đắp hố móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->