Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm để chống quá tải trạm công cộng trên địa bàn phường Tân Thới Nhất, Đông Hưng Thuận, Tân Hưng Thuận, Trung Mỹ Tây, Tân Chánh Hiệp, Tân Thới Hiệp, Thới An - Quận 12 năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200525330-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm để chống quá tải trạm công cộng trên địa bàn phường Tân Thới Nhất, Đông Hưng Thuận, Tân Hưng Thuận, Trung Mỹ Tây, Tân Chánh Hiệp, Tân Thới Hiệp, Thới An - Quận 12 năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200525303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 15:35:00 đến ngày 2020-05-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,820,073,249 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 ống sắt tráng kẽm D114 Phần 2 – Chương V, Mục II 72 Mét
2 keo PU trương nở Phần 2 – Chương V, Mục II 24 kg
3 Gía đỡ đầu cáp đôi Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Cái
4 ống co nhiệt cách điện trung thế đk 40 Phần 2 – Chương V, Mục II 15 mét
5 Bảng tên thiết bị, đầu cáp Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Cái
B Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Thuốc hàn (Cadweld) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Lọ
2 Thanh liên kết l50 1.6m Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Cái
3 Que hàn c47 đk 4mm Phần 2 – Chương V, Mục II 2,7 Kg
4 Ống nhựa PVC ĐK 27mm Phần 2 – Chương V, Mục II 9 Mt
5 Bảng tên thiết bị, đầu cáp Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Cái
C Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Thuốc hàn (Cadweld) Phần 2 – Chương V, Mục II 51 Lọ
2 Collier scell / 100mm Phần 2 – Chương V, Mục II 51 Bộ
3 Que hàn 4 ly Phần 2 – Chương V, Mục II 18,36 kg
4 Boulon thép mạ có đai ốc 12*60 Phần 2 – Chương V, Mục II 358 Cái
5 Vis mạ zn 5*50 Phần 2 – Chương V, Mục II 34 Cái
6 Ống nhựa PVC ĐK 27mm Phần 2 – Chương V, Mục II 102 Cái
7 Ống nhựa PVC 34 Phần 2 – Chương V, Mục II 102 Mét
8 Coude PVC 34 Phần 2 – Chương V, Mục II 34 Cái
9 Bảng báo nguy hiểm Phần 2 – Chương V, Mục II 17 Cái
10 Bảng tên trạm Phần 2 – Chương V, Mục II 17 Cái
11 Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) Phần 2 – Chương V, Mục II 33 cái
D Hạng mục vật tư thiết bị B cấp hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Thuốc hàn (Cadweld) Phần 2 – Chương V, Mục II 20 Lọ
2 Ống nhựa PVC ĐK 27mm Phần 2 – Chương V, Mục II 60 Mt
3 Biển báo lộ ra cáp ABC Phần 2 – Chương V, Mục II 70 Cái
E Hạng mục vật tư thiết bị B móng trụ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Nước ngọt Phần 2 – Chương V, Mục II 5.277,16 lít
2 Thép tròn d12 Phần 2 – Chương V, Mục II 412,8 Kg
3 Kẽm buộc 1 ly Phần 2 – Chương V, Mục II 5,6 kg
4 Que hàn 4 ly Phần 2 – Chương V, Mục II 1,92 kg
5 Gỗ ván coffa Phần 2 – Chương V, Mục II 4,48 m3
6 Đinh 3-5cm Phần 2 – Chương V, Mục II 3,2 kg
7 Đá 1x2 Phần 2 – Chương V, Mục II 22,927 m3
8 Cát xây dựng Phần 2 – Chương V, Mục II 12,613 m3
9 Ciment PC400 Phần 2 – Chương V, Mục II 7.859,6 Kg
10 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Phần 2 – Chương V, Mục II 36 Cái
11 Cừ tràm (4,5m/1 cây) Phần 2 – Chương V, Mục II 142 Cây
F Hạng mục vật tư thiết bị B mương cáp phần đào (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lưỡi cưa D350 Phần 2 – Chương V, Mục II 14,0501 Cái
2 Nước Phần 2 – Chương V, Mục II 8.834,52 lít
3 Răng cào Phần 2 – Chương V, Mục II 0,0942 Bộ
G Hạng mục vật tư thiết bị B mương cáp tái lập (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Băng báo hiệu Phần 2 – Chương V, Mục II 1.056 m
2 Keo Bituminuos Phần 2 – Chương V, Mục II 2,7 Kg
3 Bê tông nhựa hạt mịn Phần 2 – Chương V, Mục II 12,3066 Tấn
4 Bê tông nhựa hạt trung Phần 2 – Chương V, Mục II 4,8348 Tấn
5 Cát hạt trung Phần 2 – Chương V, Mục II 204,5361 m3
6 Cát bê tông Phần 2 – Chương V, Mục II 13,4944 m3
7 Cọc mốc sứ Phần 2 – Chương V, Mục II 27 Cọc
8 Cấp phối đá dăm Phần 2 – Chương V, Mục II 80,1702 m3
9 Cấp phối đá dăm Phần 2 – Chương V, Mục II 11,6942 m3
10 Đá 1x2cm Phần 2 – Chương V, Mục II 22,2213 m3
11 Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) Phần 2 – Chương V, Mục II 8.553,6 viên
12 Ống xoắn HDPE Ø 130/100 Phần 2 – Chương V, Mục II 1.061,28 m
13 Nhũ Tương gốc Axit 60% Phần 2 – Chương V, Mục II 81,8565 Kg
14 Nước Phần 2 – Chương V, Mục II 5.117,6405 lít
15 Vải địa kỹ thuật Phần 2 – Chương V, Mục II 567,84 m2
16 Xi măng PC.40 Phần 2 – Chương V, Mục II 9.588,8422 kg
H Hạng mục Dây trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 1. Kéo rải cáp ngầm 3M50mm2-24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 1.211,28 Mét
2 3. Lắp giá đỡ đầu cáp đôi lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Bộ
3 4. Lắp ống cáp ngầm lên trụ d114 Phần 2 – Chương V, Mục II 12 Bộ
4 5.Lắp bảng tên đầu cáp Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Bộ
I Hạng mục Dây nổi trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 1,Lắp FCO 24kV - 100A SDL Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Cái
2 2. Lắp LBFCO 24kV - 200A Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Cái
3 1A. Lắp LA 18kV Phần 2 – Chương V, Mục II 9 Cái
4 1B. Lắp LA 18kV - SDL Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Cái
5 15 . Kéo dây nhôm lõi thép AC 50 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,0683 Km
6 16. Kéo dây nhôm lõi thép 22KV ACV 50 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,205 Km
7 17. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
8 18 Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đôi Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
9 18A. Lắp đà đôi 3 tầng L75 dài 2,0m trụ đôi Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
10 20 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m ( không phụ kiện) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
11 26. Lắp tiếp địa cho LA Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
12 30. Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Phần 2 – Chương V, Mục II 9 Mét
13 36. Lắp bảng tên thiết bị Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
J Hạng mục Trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 2. Lắp FCO 24kV - 100A Phần 2 – Chương V, Mục II 21 Cái
2 3.Lắp máy biến thế 3P 250kVA Phần 2 – Chương V, Mục II 15 Máy
3 4.Lắp máy biến thế 3P 400kVA Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Máy
4 5.Lắp máy biến thế 3P 3x75kVA Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Máy
5 6. Lắp tủ bảo vệ MCCB Phần 2 – Chương V, Mục II 17 Cái
6 1B. Lắp LA 18kV Phần 2 – Chương V, Mục II 21 Cái
7 15. Lắp Uclevis + sứ ống chỉ Phần 2 – Chương V, Mục II 7 Bộ
8 17. Lắp sứ đứng đôi 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
9 18. Lắp sứ treo trên đà sắt Phần 2 – Chương V, Mục II 9 Bộ
10 19 . Lắp đà đôi L75 dài 0,8m trụ đôi Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
11 20. Lắp đà đôi L75 dài 1,2 m trụ đôi - Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
12 21. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đôi Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Bộ
13 23. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 13 Bộ
14 25. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m ( không phụ kiện) Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Bộ
15 26. Lắp bộ đà đỡ MBA trạm trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 16 Bộ
16 27 . Lắp bộ giá đỡ MBA trạm 3x75 KVA Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
17 28. Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Trụ
18 29. Lắp trụ BTLT 14m ghép 2 đoạn bằng máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Trụ
19 30. Lắp bảng báo nguy hiểm Phần 2 – Chương V, Mục II 17 Cái
20 31. Lắp bảng tên trạm Phần 2 – Chương V, Mục II 17 Cái
21 32. Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 17 Trạm
22 33.Lắp dây cáp xuất M240 bọc Phần 2 – Chương V, Mục II 70 Mét
23 34. Lắp dây cáp xuất M300 bọc Phần 2 – Chương V, Mục II 12 Mét
24 35. Lắp đầu cosse 240mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 140 Cái
25 36. Lắp đầu cosse 300mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Cái
26 37. Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Phần 2 – Chương V, Mục II 216 Mét
27 45. Lắp tiếp địa cho TBA Phần 2 – Chương V, Mục II 17 Bộ
28 46. Lắp tiếp địa cho LA Phần 2 – Chương V, Mục II 17 Bộ
29 47. Lắp ống PVC luồn xuất cho TBA Phần 2 – Chương V, Mục II 17 Bộ
30 48. Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V Phần 2 – Chương V, Mục II 17 Cái
31 49. Lắp tủ bảo vệ điện kế Phần 2 – Chương V, Mục II 17 Cái
32 50. Lắp cáp xuất ABC 4x95mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 70 Cái
33 51 . Lắp TI hạ thế 400/5A-1000V Phần 2 – Chương V, Mục II 48 Cái
34 52. Lắp TI hạ thế 600/5A-1000V Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Cái
35 58. Lắp tấm Inox chống động vật Phần 2 – Chương V, Mục II 34 Cái
K Hạng mục Dây nổi hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 1 . Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực Phần 2 – Chương V, Mục II 19 Hộp
2 Tháo lắp hộp domino 6 hoặc 9 cực Phần 2 – Chương V, Mục II 28 Hộp
3 1. Lắp phụ kiện Domino 9 cực Phần 2 – Chương V, Mục II 47 Bộ
4 2. Kéo cáp ABC 4x95 mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 2,9794 Km
5 3. Lắp trụ BTLT 8,4m đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Trụ
6 4.Lắp trụ BTLT 10m đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Trụ
7 7,. Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABC Phần 2 – Chương V, Mục II 20 Bộ
8 10 . Lắp đà đơn L75 dài 0,8m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
9 11. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 7 Bộ
10 Thu hồi cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Trụ
11 Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp 4 x 95 mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,116 Km
12 Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp 4 x 50 mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,032 Km
13 Tháo dây mắc điện 1p, 3p Phần 2 – Chương V, Mục II 0,081 Km
14 Lắp dây mắc điện 1p, 3p Phần 2 – Chương V, Mục II 0,034 Km
L Hạng mục móng trụ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 1, Đổ bê tông móng trụ đơn 8,5m Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
2 2. Đổ bê tông móng trạm trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 15 Móng
3 3. Đổ bê tông móng trạm trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Móng
4 4. Đổ bê tông móng trụ đơn 10m Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Móng
5 5. Đổ bê tông móng trạm trụ ghép - gia cố cừ tram Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Móng
M Hạng mục đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường)
1 Cắt 2 mép phui đào Phần 2 – Chương V, Mục II 106,44 10m
2 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm Phần 2 – Chương V, Mục II 0,7245 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN Phần 2 – Chương V, Mục II 3,4908 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Phần 2 – Chương V, Mục II 26,278 m3
5 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1m, Đất cấp III) Phần 2 – Chương V, Mục II 52,556 m3
6 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m, Đất cấp III) Phần 2 – Chương V, Mục II 15,9995 m3
7 Đào lớp cấp III (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) Phần 2 – Chương V, Mục II 170,807 m3
8 Đào lớp cấp III (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) Phần 2 – Chương V, Mục II 15,4177 m3
9 VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m Phần 2 – Chương V, Mục II 2,8817 100m3
10 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 5km tiếp theo) Phần 2 – Chương V, Mục II 14,4086 100m3
N Hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 Phần 2 – Chương V, Mục II 10,56 100m
2 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Phần 2 – Chương V, Mục II 190,08 m2
3 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Phần 2 – Chương V, Mục II 1,6765 100m3
4 Trải vải địa kỹ thuật Phần 2 – Chương V, Mục II 5,408 100m2
5 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Phần 2 – Chương V, Mục II 1.056 m
6 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Phần 2 – Chương V, Mục II 0,5983 100m3
7 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Phần 2 – Chương V, Mục II 0,0873 100m3
8 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Phần 2 – Chương V, Mục II 0,2909 100m2
9 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,2909 100m2
10 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Phần 2 – Chương V, Mục II 1,0154 100m2
11 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Phần 2 – Chương V, Mục II 1,0154 100m2
12 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 Phần 2 – Chương V, Mục II 26,278 m3
13 Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN Phần 2 – Chương V, Mục II 27 cọc
O Hạng mục thi công hotline (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Thay xà lệch đường dây 3 pha [Trụ DTTN08T007P/1 (TBA XDM Thuận Kiều T4A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
2 lắp mới xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ DTTN08T007P/1 (TBA XDM Thuận Kiều T4A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
3 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ DTTN08T007P/1 (TBA XDM Thuận Kiều T4A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
4 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ DTTN08T007P/1 (TBA XDM Thuận Kiều T4A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
5 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ DTTN08T007P/1 (TBA XDM Thuận Kiều T4A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
6 khai quang mé nhánh [Trụ DTTN08T007P/1 (TBA XDM Thuận Kiều T4A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 vị trí
7 Trồng trụ hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (TBA XDM Tân Thới Nhất 3A) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
8 lắp mới xà đối xứng trên đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Thới Nhất 3A) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
9 lắp mới xà đối xứng trên đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Thới Nhất 3A) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
10 thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Thới Nhất 3A) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 sứ
11 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Thới Nhất 3A) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
12 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (TBA XDM Tân Thới Nhất 3A) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
13 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Thới Nhất 3A) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
14 Thay xà lệch đường dây 3 pha [DDHT27T06P (TBA XDM Đồng Tiến 10)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 xà
15 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [DDHT27T06P (TBA XDM Đồng Tiến 10)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2,6667 3 sứ
16 thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha [DDHT27T06P (TBA XDM Đồng Tiến 10)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 sứ
17 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [DDHT27T06P (TBA XDM Đồng Tiến 10)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
18 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [DDHT27T06P (TBA XDM Đồng Tiến 10)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
19 Thay xà lệch đường dây 3 pha [DDHT14T01P (TBA XDM Đồng Tiến 9)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 xà
20 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [DDHT14T01P (TBA XDM Đồng Tiến 9)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 3 sứ
21 thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha [DDHT14T01P (TBA XDM Đồng Tiến 9)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 sứ
22 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [DDHT14T01P (TBA XDM Đồng Tiến 9)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
23 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [DDHT14T01P (TBA XDM Đồng Tiến 9)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
24 lắp mới xà đối xứng trên đường dây 3 pha (TBA Thuận Kiều 6 XDM ) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
25 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha (TBA Thuận Kiều 6 XDM ) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
26 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (TBA Thuận Kiều 6 XDM ) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
27 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (TBA Thuận Kiều 6 XDM ) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
28 khai quang mé nhánh (TBA Thuận Kiều 6 XDM ) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 vị trí
29 Trồng trụ hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (TBA XDM Tượng Quang Trung 2D) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
30 Thay xà lệch đường dây 3 pha (TBA XDM Tượng Quang Trung 2D) Phần 2 – Chương V, Mục II 8 1 xà
31 lắp mới xà đối xứng trên đường dây 3 pha (TBA XDM Tượng Quang Trung 2D) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
32 thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (TBA XDM Tượng Quang Trung 2D) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 sứ
33 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (TBA XDM Tượng Quang Trung 2D) Phần 2 – Chương V, Mục II 8 3 sứ
34 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha (TBA XDM Tượng Quang Trung 2D) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
35 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (TBA XDM Tượng Quang Trung 2D) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
36 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (TBA XDM Tượng Quang Trung 2D) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
37 thu hồi trụ trung thế (TBA XDM Tượng Quang Trung 2D) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cái
38 Thu hồi xà lệch đường dây 3 pha (TBA XDM Tượng Quang Trung 2D) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 xà
39 Thu hồi 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (TBA XDM Tượng Quang Trung 2D) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 3 sứ
40 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [TOKI 58/6 ( TBA XDM Tượng Quang Trung 2A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
41 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [TOKI 58/6 ( TBA XDM Tượng Quang Trung 2A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
42 Trồng trụ hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (TBA XDM Bạch Đằng 5B) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
43 Thay xà lệch đường dây 3 pha (TBA XDM Bạch Đằng 5B) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
44 lắp mới xà đối xứng trên đường dây 3 pha (TBA XDM Bạch Đằng 5B) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
45 thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (TBA XDM Bạch Đằng 5B) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 sứ
46 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (TBA XDM Bạch Đằng 5B) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
47 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha (TBA XDM Bạch Đằng 5B) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
48 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (TBA XDM Bạch Đằng 5B) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
49 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (TBA XDM Bạch Đằng 5B) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
50 Thu hồi 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (TBA XDM Bạch Đằng 5B) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 3 sứ
51 Thu hồi xà lệch đường dây 3 pha (TBA XDM Bạch Đằng 5B) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
52 thu hồi trụ trung thế (TBA XDM Bạch Đằng 5B) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cái
53 lắp mới xà đối xứng trên đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14B) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
54 thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14B) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 sứ
55 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14B) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
56 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14B) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
57 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14B) Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 vị trí
58 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14B) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
59 khai quang mé nhánh (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14B) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 vị trí
60 Trồng trụ hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14E) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
61 Thay xà lệch đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14E) Phần 2 – Chương V, Mục II 4 1 xà
62 lắp mới xà đối xứng trên đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14E) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
63 thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14E) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 sứ
64 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14E) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
65 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14E) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
66 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14E) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
67 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14E) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
68 Thu hồi 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14E) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 3 sứ
69 Thu hồi xà lệch đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14E) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
70 thu hồi trụ trung thế (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14E) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cái
71 lắp mới xà đối xứng trên đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Hưng 3B) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
72 thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Hưng 3B) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 sứ
73 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (TBA XDM Tân Hưng 3B) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
74 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Hưng 3B) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
75 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (TBA XDM Tân Hưng 3B) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
76 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Hưng 3B) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
77 Thay xà lệch đường dây 3 pha [DQL1AT328T (TBA XDM Bộ Binh 3B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
78 thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha [DQL1AT328T (TBA XDM Bộ Binh 3B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 sứ
79 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [DQL1AT328T (TBA XDM Bộ Binh 3B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 0,6667 3 sứ
80 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [DQL1AT328T (TBA XDM Bộ Binh 3B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 vị trí
81 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [DQL1AT328T (TBA XDM Bộ Binh 3B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
82 Trồng trụ hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (TBA XDM Lân Nhì 7A) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
83 lắp mới xà đối xứng trên đường dây 3 pha (TBA XDM Lân Nhì 7A) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 xà
84 thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (TBA XDM Lân Nhì 7A) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 sứ
85 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (TBA XDM Lân Nhì 7A) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 3 sứ
86 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha (TBA XDM Lân Nhì 7A) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
87 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (TBA XDM Lân Nhì 7A) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
88 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (TBA XDM Lân Nhì 7A) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
89 Thu hồi xà đối xứng trên đường dây 3 pha (TBA XDM Lân Nhì 7A) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
90 Thu hồi 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (TBA XDM Lân Nhì 7A) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 3 sứ
91 thu hồi trụ trung thế (TBA XDM Lân Nhì 7A) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cái
92 Trồng trụ hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (TBA XDM Lân Nhì 7C) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
93 Thay xà lệch đường dây 3 pha (TBA XDM Lân Nhì 7C) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
94 lắp mới xà đối xứng trên đường dây 3 pha (TBA XDM Lân Nhì 7C) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 xà
95 thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (TBA XDM Lân Nhì 7C) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 sứ
96 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (TBA XDM Lân Nhì 7C) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
97 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha (TBA XDM Lân Nhì 7C) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
98 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (TBA XDM Lân Nhì 7C) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
99 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (TBA XDM Lân Nhì 7C) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
100 Thu hồi 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (TBA XDM Lân Nhì 7C) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 3 sứ
101 Thu hồi xà lệch đường dây 3 pha (TBA XDM Lân Nhì 7C) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
102 thu hồi trụ trung thế (TBA XDM Lân Nhì 7C) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cái
103 Trồng trụ hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn [DLEVKT055P( TBA XDM Lân Nhì 2C)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
104 Thay xà lệch đường dây 3 pha [DLEVKT055P( TBA XDM Lân Nhì 2C)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
105 lắp mới xà đối xứng trên đường dây 3 pha [DLEVKT055P( TBA XDM Lân Nhì 2C)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
106 thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha [DLEVKT055P( TBA XDM Lân Nhì 2C)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 sứ
107 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [DLEVKT055P( TBA XDM Lân Nhì 2C)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 3 sứ
108 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha [DLEVKT055P( TBA XDM Lân Nhì 2C)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 cái
109 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [DLEVKT055P( TBA XDM Lân Nhì 2C)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
110 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [DLEVKT055P( TBA XDM Lân Nhì 2C)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
111 Thu hồi 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [DLEVKT055P( TBA XDM Lân Nhì 2C)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 3 sứ
112 Thu hồi xà lệch đường dây 3 pha [DLEVKT055P( TBA XDM Lân Nhì 2C)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
113 thu hồi trụ trung thế [DLEVKT055P( TBA XDM Lân Nhì 2C)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cái
114 thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha [ DLETRT014P/3 (TBA XDM Mũi tàu B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 sứ
115 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [ DLETRT014P/3 (TBA XDM Mũi tàu B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
116 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [ DLETRT014P/3 (TBA XDM Mũi tàu B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
117 Thay xà lệch đường dây 3 pha [DHAHGT09P/5P ( TBA XDM Lò Vôi 2A )] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
118 thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha [DHAHGT09P/5P ( TBA XDM Lò Vôi 2A )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 sứ
119 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [DHAHGT09P/5P ( TBA XDM Lò Vôi 2A )] Phần 2 – Chương V, Mục II 0,6667 3 sứ
120 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [DHAHGT09P/5P ( TBA XDM Lò Vôi 2A )] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
121 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [DHAHGT09P/5P ( TBA XDM Lò Vôi 2A )] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 cò
P Hạng mục mua bảo hiểm công trình
1 Mua bảo hiểm công trình bao gồm VTTB A cấp sau thuế 3.525.488.397 (đồng) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->