Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm để chống quá tải trạm công cộng trên địa bàn phường Tân Thới Nhất, Đông Hưng Thuận, Tân Hưng Thuận, Trung Mỹ Tây, Tân Chánh Hiệp, Tân Thới Hiệp, Thới An - Quận 12 năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200525330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm để chống quá tải trạm công cộng trên địa bàn phường Tân Thới Nhất, Đông Hưng Thuận, Tân Hưng Thuận, Trung Mỹ Tây, Tân Chánh Hiệp, Tân Thới Hiệp, Thới An - Quận 12 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200525303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 15:35:00 đến ngày 2020-05-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,820,073,249 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | ống sắt tráng kẽm D114 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 72 | Mét |
| 2 | keo PU trương nở | Phần 2 – Chương V, Mục II | 24 | kg |
| 3 | Gía đỡ đầu cáp đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| 4 | ống co nhiệt cách điện trung thế đk 40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | mét |
| 5 | Bảng tên thiết bị, đầu cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| B | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Lọ |
| 2 | Thanh liên kết l50 1.6m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| 3 | Que hàn c47 đk 4mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,7 | Kg |
| 4 | Ống nhựa PVC ĐK 27mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Mt |
| 5 | Bảng tên thiết bị, đầu cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Cái |
| C | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 51 | Lọ |
| 2 | Collier scell / 100mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 51 | Bộ |
| 3 | Que hàn 4 ly | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18,36 | kg |
| 4 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*60 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 358 | Cái |
| 5 | Vis mạ zn 5*50 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 34 | Cái |
| 6 | Ống nhựa PVC ĐK 27mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 102 | Cái |
| 7 | Ống nhựa PVC 34 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 102 | Mét |
| 8 | Coude PVC 34 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 34 | Cái |
| 9 | Bảng báo nguy hiểm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Cái |
| 10 | Bảng tên trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Cái |
| 11 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 33 | cái |
| D | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 20 | Lọ |
| 2 | Ống nhựa PVC ĐK 27mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 60 | Mt |
| 3 | Biển báo lộ ra cáp ABC | Phần 2 – Chương V, Mục II | 70 | Cái |
| E | Hạng mục vật tư thiết bị B móng trụ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5.277,16 | lít |
| 2 | Thép tròn d12 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 412,8 | Kg |
| 3 | Kẽm buộc 1 ly | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5,6 | kg |
| 4 | Que hàn 4 ly | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,92 | kg |
| 5 | Gỗ ván coffa | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,48 | m3 |
| 6 | Đinh 3-5cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,2 | kg |
| 7 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 22,927 | m3 |
| 8 | Cát xây dựng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12,613 | m3 |
| 9 | Ciment PC400 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7.859,6 | Kg |
| 10 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 36 | Cái |
| 11 | Cừ tràm (4,5m/1 cây) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 142 | Cây |
| F | Hạng mục vật tư thiết bị B mương cáp phần đào (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14,0501 | Cái |
| 2 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8.834,52 | lít |
| 3 | Răng cào | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0942 | Bộ |
| G | Hạng mục vật tư thiết bị B mương cáp tái lập (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Băng báo hiệu | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.056 | m |
| 2 | Keo Bituminuos | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,7 | Kg |
| 3 | Bê tông nhựa hạt mịn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12,3066 | Tấn |
| 4 | Bê tông nhựa hạt trung | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,8348 | Tấn |
| 5 | Cát hạt trung | Phần 2 – Chương V, Mục II | 204,5361 | m3 |
| 6 | Cát bê tông | Phần 2 – Chương V, Mục II | 13,4944 | m3 |
| 7 | Cọc mốc sứ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 27 | Cọc |
| 8 | Cấp phối đá dăm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 80,1702 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11,6942 | m3 |
| 10 | Đá 1x2cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 22,2213 | m3 |
| 11 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8.553,6 | viên |
| 12 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.061,28 | m |
| 13 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Phần 2 – Chương V, Mục II | 81,8565 | Kg |
| 14 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5.117,6405 | lít |
| 15 | Vải địa kỹ thuật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 567,84 | m2 |
| 16 | Xi măng PC.40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9.588,8422 | kg |
| H | Hạng mục Dây trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | 1. Kéo rải cáp ngầm 3M50mm2-24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.211,28 | Mét |
| 2 | 3. Lắp giá đỡ đầu cáp đôi lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 3 | 4. Lắp ống cáp ngầm lên trụ d114 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Bộ |
| 4 | 5.Lắp bảng tên đầu cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| I | Hạng mục Dây nổi trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | 1,Lắp FCO 24kV - 100A SDL | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 2 | 2. Lắp LBFCO 24kV - 200A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| 3 | 1A. Lắp LA 18kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Cái |
| 4 | 1B. Lắp LA 18kV - SDL | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 5 | 15 . Kéo dây nhôm lõi thép AC 50 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0683 | Km |
| 6 | 16. Kéo dây nhôm lõi thép 22KV ACV 50 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,205 | Km |
| 7 | 17. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 8 | 18 Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 9 | 18A. Lắp đà đôi 3 tầng L75 dài 2,0m trụ đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 10 | 20 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m ( không phụ kiện) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 11 | 26. Lắp tiếp địa cho LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 12 | 30. Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Mét |
| 13 | 36. Lắp bảng tên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| J | Hạng mục Trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | 2. Lắp FCO 24kV - 100A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 21 | Cái |
| 2 | 3.Lắp máy biến thế 3P 250kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Máy |
| 3 | 4.Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Máy |
| 4 | 5.Lắp máy biến thế 3P 3x75kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Máy |
| 5 | 6. Lắp tủ bảo vệ MCCB | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Cái |
| 6 | 1B. Lắp LA 18kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 21 | Cái |
| 7 | 15. Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Bộ |
| 8 | 17. Lắp sứ đứng đôi 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 9 | 18. Lắp sứ treo trên đà sắt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Bộ |
| 10 | 19 . Lắp đà đôi L75 dài 0,8m trụ đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 11 | 20. Lắp đà đôi L75 dài 1,2 m trụ đôi - | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 12 | 21. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Bộ |
| 13 | 23. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 13 | Bộ |
| 14 | 25. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m ( không phụ kiện) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 15 | 26. Lắp bộ đà đỡ MBA trạm trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Bộ |
| 16 | 27 . Lắp bộ giá đỡ MBA trạm 3x75 KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 17 | 28. Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Trụ |
| 18 | 29. Lắp trụ BTLT 14m ghép 2 đoạn bằng máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Trụ |
| 19 | 30. Lắp bảng báo nguy hiểm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Cái |
| 20 | 31. Lắp bảng tên trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Cái |
| 21 | 32. Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Trạm |
| 22 | 33.Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 70 | Mét |
| 23 | 34. Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Mét |
| 24 | 35. Lắp đầu cosse 240mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 140 | Cái |
| 25 | 36. Lắp đầu cosse 300mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 26 | 37. Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 216 | Mét |
| 27 | 45. Lắp tiếp địa cho TBA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Bộ |
| 28 | 46. Lắp tiếp địa cho LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Bộ |
| 29 | 47. Lắp ống PVC luồn xuất cho TBA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Bộ |
| 30 | 48. Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Cái |
| 31 | 49. Lắp tủ bảo vệ điện kế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Cái |
| 32 | 50. Lắp cáp xuất ABC 4x95mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 70 | Cái |
| 33 | 51 . Lắp TI hạ thế 400/5A-1000V | Phần 2 – Chương V, Mục II | 48 | Cái |
| 34 | 52. Lắp TI hạ thế 600/5A-1000V | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 35 | 58. Lắp tấm Inox chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 34 | Cái |
| K | Hạng mục Dây nổi hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | 1 . Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19 | Hộp |
| 2 | Tháo lắp hộp domino 6 hoặc 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 28 | Hộp |
| 3 | 1. Lắp phụ kiện Domino 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 47 | Bộ |
| 4 | 2. Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,9794 | Km |
| 5 | 3. Lắp trụ BTLT 8,4m đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Trụ |
| 6 | 4.Lắp trụ BTLT 10m đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Trụ |
| 7 | 7,. Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABC | Phần 2 – Chương V, Mục II | 20 | Bộ |
| 8 | 10 . Lắp đà đơn L75 dài 0,8m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 9 | 11. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Bộ |
| 10 | Thu hồi cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Trụ |
| 11 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp 4 x 95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,116 | Km |
| 12 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp 4 x 50 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,032 | Km |
| 13 | Tháo dây mắc điện 1p, 3p | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,081 | Km |
| 14 | Lắp dây mắc điện 1p, 3p | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,034 | Km |
| L | Hạng mục móng trụ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | 1, Đổ bê tông móng trụ đơn 8,5m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 2 | 2. Đổ bê tông móng trạm trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Móng |
| 3 | 3. Đổ bê tông móng trạm trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Móng |
| 4 | 4. Đổ bê tông móng trụ đơn 10m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Móng |
| 5 | 5. Đổ bê tông móng trạm trụ ghép - gia cố cừ tram | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Móng |
| M | Hạng mục đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Phần 2 – Chương V, Mục II | 106,44 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,7245 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,4908 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Phần 2 – Chương V, Mục II | 26,278 | m3 |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1m, Đất cấp III) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 52,556 | m3 |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m, Đất cấp III) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15,9995 | m3 |
| 7 | Đào lớp cấp III (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 170,807 | m3 |
| 8 | Đào lớp cấp III (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15,4177 | m3 |
| 9 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,8817 | 100m3 |
| 10 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 5km tiếp theo) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14,4086 | 100m3 |
| N | Hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10,56 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 190,08 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,6765 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5,408 | 100m2 |
| 5 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.056 | m |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,5983 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0873 | 100m3 |
| 8 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2909 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2909 | 100m2 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,0154 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,0154 | 100m2 |
| 12 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 26,278 | m3 |
| 13 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Phần 2 – Chương V, Mục II | 27 | cọc |
| O | Hạng mục thi công hotline (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Thay xà lệch đường dây 3 pha [Trụ DTTN08T007P/1 (TBA XDM Thuận Kiều T4A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 2 | lắp mới xà đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ DTTN08T007P/1 (TBA XDM Thuận Kiều T4A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 3 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ DTTN08T007P/1 (TBA XDM Thuận Kiều T4A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 4 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ DTTN08T007P/1 (TBA XDM Thuận Kiều T4A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 5 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ DTTN08T007P/1 (TBA XDM Thuận Kiều T4A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 6 | khai quang mé nhánh [Trụ DTTN08T007P/1 (TBA XDM Thuận Kiều T4A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 7 | Trồng trụ hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (TBA XDM Tân Thới Nhất 3A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 8 | lắp mới xà đối xứng trên đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Thới Nhất 3A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 9 | lắp mới xà đối xứng trên đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Thới Nhất 3A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 10 | thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Thới Nhất 3A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 sứ |
| 11 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Thới Nhất 3A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 12 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (TBA XDM Tân Thới Nhất 3A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 13 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Thới Nhất 3A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 14 | Thay xà lệch đường dây 3 pha [DDHT27T06P (TBA XDM Đồng Tiến 10)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 xà |
| 15 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [DDHT27T06P (TBA XDM Đồng Tiến 10)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,6667 | 3 sứ |
| 16 | thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha [DDHT27T06P (TBA XDM Đồng Tiến 10)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 sứ |
| 17 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [DDHT27T06P (TBA XDM Đồng Tiến 10)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 18 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [DDHT27T06P (TBA XDM Đồng Tiến 10)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 19 | Thay xà lệch đường dây 3 pha [DDHT14T01P (TBA XDM Đồng Tiến 9)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 xà |
| 20 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [DDHT14T01P (TBA XDM Đồng Tiến 9)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 3 sứ |
| 21 | thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha [DDHT14T01P (TBA XDM Đồng Tiến 9)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 sứ |
| 22 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [DDHT14T01P (TBA XDM Đồng Tiến 9)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 23 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [DDHT14T01P (TBA XDM Đồng Tiến 9)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 24 | lắp mới xà đối xứng trên đường dây 3 pha (TBA Thuận Kiều 6 XDM ) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 25 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha (TBA Thuận Kiều 6 XDM ) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 26 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (TBA Thuận Kiều 6 XDM ) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 27 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (TBA Thuận Kiều 6 XDM ) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 28 | khai quang mé nhánh (TBA Thuận Kiều 6 XDM ) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 29 | Trồng trụ hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (TBA XDM Tượng Quang Trung 2D) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 30 | Thay xà lệch đường dây 3 pha (TBA XDM Tượng Quang Trung 2D) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | 1 xà |
| 31 | lắp mới xà đối xứng trên đường dây 3 pha (TBA XDM Tượng Quang Trung 2D) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 32 | thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (TBA XDM Tượng Quang Trung 2D) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 sứ |
| 33 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (TBA XDM Tượng Quang Trung 2D) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | 3 sứ |
| 34 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha (TBA XDM Tượng Quang Trung 2D) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 35 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (TBA XDM Tượng Quang Trung 2D) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 36 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (TBA XDM Tượng Quang Trung 2D) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 37 | thu hồi trụ trung thế (TBA XDM Tượng Quang Trung 2D) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cái |
| 38 | Thu hồi xà lệch đường dây 3 pha (TBA XDM Tượng Quang Trung 2D) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 xà |
| 39 | Thu hồi 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (TBA XDM Tượng Quang Trung 2D) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 3 sứ |
| 40 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [TOKI 58/6 ( TBA XDM Tượng Quang Trung 2A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 41 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [TOKI 58/6 ( TBA XDM Tượng Quang Trung 2A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 42 | Trồng trụ hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (TBA XDM Bạch Đằng 5B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 43 | Thay xà lệch đường dây 3 pha (TBA XDM Bạch Đằng 5B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 44 | lắp mới xà đối xứng trên đường dây 3 pha (TBA XDM Bạch Đằng 5B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 45 | thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (TBA XDM Bạch Đằng 5B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 sứ |
| 46 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (TBA XDM Bạch Đằng 5B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 47 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha (TBA XDM Bạch Đằng 5B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 48 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (TBA XDM Bạch Đằng 5B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 49 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (TBA XDM Bạch Đằng 5B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 50 | Thu hồi 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (TBA XDM Bạch Đằng 5B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 3 sứ |
| 51 | Thu hồi xà lệch đường dây 3 pha (TBA XDM Bạch Đằng 5B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 52 | thu hồi trụ trung thế (TBA XDM Bạch Đằng 5B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cái |
| 53 | lắp mới xà đối xứng trên đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 54 | thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 sứ |
| 55 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 56 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 57 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 vị trí |
| 58 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 59 | khai quang mé nhánh (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 60 | Trồng trụ hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 61 | Thay xà lệch đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 xà |
| 62 | lắp mới xà đối xứng trên đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 63 | thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 sứ |
| 64 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 65 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 66 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 67 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 68 | Thu hồi 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 3 sứ |
| 69 | Thu hồi xà lệch đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 70 | thu hồi trụ trung thế (TBA XDM Tân Thới Hiệp 14E) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cái |
| 71 | lắp mới xà đối xứng trên đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Hưng 3B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 72 | thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Hưng 3B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 sứ |
| 73 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (TBA XDM Tân Hưng 3B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 74 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Hưng 3B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 75 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (TBA XDM Tân Hưng 3B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 76 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (TBA XDM Tân Hưng 3B) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 77 | Thay xà lệch đường dây 3 pha [DQL1AT328T (TBA XDM Bộ Binh 3B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 78 | thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha [DQL1AT328T (TBA XDM Bộ Binh 3B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 sứ |
| 79 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [DQL1AT328T (TBA XDM Bộ Binh 3B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,6667 | 3 sứ |
| 80 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [DQL1AT328T (TBA XDM Bộ Binh 3B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 vị trí |
| 81 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [DQL1AT328T (TBA XDM Bộ Binh 3B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 82 | Trồng trụ hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (TBA XDM Lân Nhì 7A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 83 | lắp mới xà đối xứng trên đường dây 3 pha (TBA XDM Lân Nhì 7A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 xà |
| 84 | thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (TBA XDM Lân Nhì 7A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 sứ |
| 85 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (TBA XDM Lân Nhì 7A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 3 sứ |
| 86 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha (TBA XDM Lân Nhì 7A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 87 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (TBA XDM Lân Nhì 7A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 88 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (TBA XDM Lân Nhì 7A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 89 | Thu hồi xà đối xứng trên đường dây 3 pha (TBA XDM Lân Nhì 7A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 90 | Thu hồi 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (TBA XDM Lân Nhì 7A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 3 sứ |
| 91 | thu hồi trụ trung thế (TBA XDM Lân Nhì 7A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cái |
| 92 | Trồng trụ hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn (TBA XDM Lân Nhì 7C) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 93 | Thay xà lệch đường dây 3 pha (TBA XDM Lân Nhì 7C) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 94 | lắp mới xà đối xứng trên đường dây 3 pha (TBA XDM Lân Nhì 7C) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 xà |
| 95 | thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha (TBA XDM Lân Nhì 7C) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 sứ |
| 96 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (TBA XDM Lân Nhì 7C) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 97 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha (TBA XDM Lân Nhì 7C) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 98 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (TBA XDM Lân Nhì 7C) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 99 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (TBA XDM Lân Nhì 7C) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 100 | Thu hồi 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (TBA XDM Lân Nhì 7C) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 3 sứ |
| 101 | Thu hồi xà lệch đường dây 3 pha (TBA XDM Lân Nhì 7C) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 102 | thu hồi trụ trung thế (TBA XDM Lân Nhì 7C) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cái |
| 103 | Trồng trụ hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn [DLEVKT055P( TBA XDM Lân Nhì 2C)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 104 | Thay xà lệch đường dây 3 pha [DLEVKT055P( TBA XDM Lân Nhì 2C)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 105 | lắp mới xà đối xứng trên đường dây 3 pha [DLEVKT055P( TBA XDM Lân Nhì 2C)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 106 | thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha [DLEVKT055P( TBA XDM Lân Nhì 2C)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 sứ |
| 107 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [DLEVKT055P( TBA XDM Lân Nhì 2C)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 3 sứ |
| 108 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha [DLEVKT055P( TBA XDM Lân Nhì 2C)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 109 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [DLEVKT055P( TBA XDM Lân Nhì 2C)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 110 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [DLEVKT055P( TBA XDM Lân Nhì 2C)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 111 | Thu hồi 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [DLEVKT055P( TBA XDM Lân Nhì 2C)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 3 sứ |
| 112 | Thu hồi xà lệch đường dây 3 pha [DLEVKT055P( TBA XDM Lân Nhì 2C)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 113 | thu hồi trụ trung thế [DLEVKT055P( TBA XDM Lân Nhì 2C)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cái |
| 114 | thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha [ DLETRT014P/3 (TBA XDM Mũi tàu B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 115 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [ DLETRT014P/3 (TBA XDM Mũi tàu B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 116 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [ DLETRT014P/3 (TBA XDM Mũi tàu B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| 117 | Thay xà lệch đường dây 3 pha [DHAHGT09P/5P ( TBA XDM Lò Vôi 2A )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 118 | thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha [DHAHGT09P/5P ( TBA XDM Lò Vôi 2A )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 sứ |
| 119 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [DHAHGT09P/5P ( TBA XDM Lò Vôi 2A )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,6667 | 3 sứ |
| 120 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [DHAHGT09P/5P ( TBA XDM Lò Vôi 2A )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 121 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [DHAHGT09P/5P ( TBA XDM Lò Vôi 2A )] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cò |
| P | Hạng mục mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình bao gồm VTTB A cấp sau thuế 3.525.488.397 (đồng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi