Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200519497-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200511063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 07:34:00 đến ngày 2020-05-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,042,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN 1: KM0+000÷ KM0+305: | |||
| B | I./ Làm mới bó vỉa loại vát + sửa mương thoát nước | |||
| 1 | Phá bỏ xi măng lấp máng bó vỉa dọc mép nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,57 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ, đào bỏ đoạn vỉa hè rộng 1,2m sát bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,96 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559 | Tấm |
| 4 | Lắp đặt lại đan cũ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,5 | md |
| 5 | BT đá 1x0,5 M300 (nâng máng nước + gờ bó vỉa loại vát + nâng thành rãnh vị trí đan nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,98 | m3 |
| 6 | Đệm VXM M100 dày 3cm thành rãnh bên trong lắp đặt đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,1 | m2 |
| C | II./ Làm mới đan nổi trên vỉa hè: tổng 19 vị trí x 3 đan = 57 tấm(KT 50x60x7cm) + dán gạch có sắt góc bọc xung quanh + 2 mặt trên dưới | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt cốt thép D14 đan nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,22 | kg |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt cốt thép D10 đan nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,78 | kg |
| 3 | Cung cấp + lắp đặt thép góc (40x40cm)bọc đan bốn bên + 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,94 | kg |
| 4 | Cung cấp lắp đặt sắt râu d6 liên kết sắt góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,27 | kg |
| 5 | Bê tông đá1x2 mác 250 đúc sẵn tấm đan (đan dày 7cm: dán gạch 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 6 | Dán gạch Terzaro trên mặt đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| D | III./ Dự phòng một số tấm đan bị bể (KT:0,5x0,6x0,08): 142 tấm dài 0,5m | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt cốt thép D10 đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,11 | kg |
| 2 | Bê tông đá1x2 mác 250 đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| E | IV./ Bồi hoàn vỉa hè: | |||
| 1 | Đệm VXM M100 dày 2,5cm vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,6 | m2 |
| 2 | Thi công lớp terrezaro phần vỉa hè đắp vuốt rộng 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,6 | m2 |
| F | V./Sửa chữa hố thu: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn KT(1000x40x4) phủ bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| G | VI./ Đan hố hư hỏng cần thay thế - 2 tấm KT: 1x1,1x0,08 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cốt thép d=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | kg |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cốt thép d=6, thép râu neo sắt góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | kg |
| 3 | Cung cấp lắp đặt sắt góc L=40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,66 | kg |
| 4 | BT đá 1x2 M250 đan đúc sẵn (1x1,1x0,08) có sắt góc 4 bên + 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| H | VII./ Mặt đường bê tông nhựa: | |||
| 1 | Cắt mặt BTN dày 8 cm bằng máy, tại vị trí hư hỏng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | md |
| 2 | Đào bỏ mặt đường BTN vị trí hư hỏng, đất C4 Vị trí ổ gà dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | m3 |
| 3 | Đào bỏ móng cũ vị trí hư hỏng, đất C3 Vị trí ổ gà dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,88 | m3 |
| 4 | Lu nền móng đường đạt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2 | m3 |
| 5 | TC lớp móng trên bằng CPĐD Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,88 | m3 |
| 6 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 trên diện tích mặt đường CPĐD (Vị trí hư hỏng ổ gà ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | m2 |
| 7 | Thi công lớp BTNC19 lớp dưới dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | m2 |
| 8 | Cào bóc mặt đường BTN 4cm vị trí hư hỏng nứt thành lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,86 | m2 |
| 9 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h TC nhựa 0,5kg/m2 trên vị trí hư hỏng nứt nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,86 | m2 |
| 10 | Thi công lớp BTNC19 dày 4cm vị trí nứt nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,86 | m2 |
| 11 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC nhựa 0,5kg/m2 toàn bộ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.392,12 | m2 |
| 12 | Thảm lớp BTNC 12,5 dày 4cm trên toàn bộ mặt đường . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.392,12 | m2 |
| I | VIII./ An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,54 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m2 |
| 3 | Sơn gồ phản quang màu vàng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 4 | Sơn trắng đỏ ống thép D60mm hộ lan mềm; L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | m2 |
| 5 | Sơn trắng đỏ trụ biển báo D80; L=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m2 |
| 6 | Sơn cục bê tông hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,15 | m2 |
| 7 | Sơn bê tông ống buy đầu cuối hộ lan; L=0,8m, D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m2 |
| J | ĐOẠN 2: KM12+700÷ KM13+226 | |||
| K | I/. Phần nền đường: | |||
| 1 | Đào đất nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,79 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,55 | m3 |
| L | II/. Phần mặt đường: | |||
| 1 | Cắt mặt BTN dày 6 cm bằng máy, tại vị trí hư hỏng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | md |
| 2 | Đào bỏ mặt đường BTN cũ vị trí hư hỏng, Vị trí ổ gà dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Đào bỏ móng đường cũ vị trí hư hỏng đất C3, Vị trí ổ gà dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 4 | Lu nền móng đường đạt K=0,98 (tính như lớp móng dày 30cm) vị trí hư hỏng ổ gà. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 5 | TC lớp móng trên bằng CPĐD Dmax25.Vị trí hư hỏng ổ gà dày 14cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 6 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 trên diện tích mặt đường CPĐD (Vị trí hư hỏng ổ gà ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 7 | Thi công lớp BTNC19 lớp dưới dày 6cm (hoàn trả cao độ mặt đường hiện hữu). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 8 | Cào bóc mặt đường BTN 6cm vị trí hư hỏng nứt chân chim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,17 | m2 |
| 9 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 trên diện tích mặt đường CPĐD (Vị trí hư hỏng ổ gà ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,17 | m2 |
| 10 | Thi công lớp BTNC19 dày 6cm vị trí nứt chân chim (trả lại MĐ ban đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,17 | m2 |
| 11 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC nhựa 0,5kg/m2 toàn bộ mặt đường (Diện tích mặt nhựa cũ + Vuốt tiếp giáp các điểm giới hạn điểm đầu+cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.858,23 | m2 |
| 12 | Thảm lớp BTNC 12,5 dày 4cm trên toàn bộ mặt đường . (Diện tích mặt nhựa cũ + Vuốt tiếp giáp các điểm giới hạn điểm đầu+cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.858,23 | m2 |
| 13 | Sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| 15 | Sơn lại 11 cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | m2 |
| 16 | Sơn lại tole lượn sóng + 16 cột đỡ tole hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,33 | m2 |
| M | III/. Công trình thoát nước: | |||
| 1 | Đào đất rãnh xây đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m3 |
| 2 | Lót vữa xi măng M100 dày 2cm rãnh lát tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,28 | m2 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200 tấm lát rãnh hình thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m3 |
| 4 | Lót tấm ni lon tái sinh trước khi đổ bê tông đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 5 | Bê tông đổ tại chổ đáy rãnh dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m2 |
| 6 | Chèn khe tấm lát rãnh bê tông VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,61 | m2 |
| 7 | Bê tông chân khay đầu+cuối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 8 | Cung cấp cốt thép D<10 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,25 | Kg |
| 9 | Cung cấp cốt thép D<18 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,9 | Kg |
| 10 | Bê tông đá 1x2 mác 250 đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m3 |
| N | IV/. Gia cố lề: phần rãnh xây hiện hữu từ Cọc 5+3m đến cọc 22: | |||
| 1 | Thi công lớp móng CPĐD Dmax 37,5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,15 | m3 |
| 2 | Lót nhựa tái sinh trên móng trước khi đổ BT mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,52 | m2 |
| 3 | Thi công lớp mặt gia cố BTXM đá 2x4 mác 200 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,23 | m3 |
| 4 | Lót nhựa tái sinh trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | m2 |
| 5 | BT đá 2x4 M200 gờ chặn rãnh hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m3 |
| O | V/. Sửa cống ngang D80-Km 13+153,43 ; D60 - Km 13+033,65: tháo dỡ đầu cống cũ, thay thế hố thu và đầu cống mới | |||
| 1 | Tháo dỡ đá chẻ đầu cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m3 |
| 2 | Đập bỏ BT đầu cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,64 | m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M150 móng đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,91 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 2x4 M200 thành hố thu + tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,33 | m3 |
| 6 | Đệm đá 4x6 mái ta luy gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 7 | Gia cố lề đầu cống hạ lưu, BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 8 | Gia cố đá hộc hạ lưu sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m3 |
| P | ĐOẠN 3: KM13+900÷ KM17 - HUYỆN DIÊN KHÁNH | |||
| Q | I/. Phần nền đường: | |||
| 1 | Đào đất nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,71 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,53 | m3 |
| R | II/. Phần mặt đường: | |||
| 1 | Cắt mặt BTN dày 6 cm bằng máy, tại vị trí hư hỏng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.255,08 | md |
| 2 | Đào bỏ mặt đường vị trí hư hỏng đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,63 | m3 |
| 3 | Đào bỏ móng cũ các vị trí hư hỏng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,46 | m3 |
| 4 | Đào đất nền đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,24 | m3 |
| 5 | Lu nền móng đường đạt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611 | m3 |
| 6 | TC lớp móng trên bằng CPĐD Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,13 | m3 |
| 7 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 trên diện tích mặt đường CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.036,65 | m2 |
| 8 | Thi công lớp BTNC19 lớp dưới dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.036,65 | m2 |
| 9 | Cào bóc mặt đường BTN 6cm vị trí hư hỏng nứt chân chim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.147,59 | m2 |
| 10 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 trên diện tích mặt đường CPĐD (Vị trí hư hỏng ổ gà ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.147,59 | m2 |
| 11 | Thi công lớp BTNC19 dày 6cm vị trí nứt chân chim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.147,59 | m2 |
| 12 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC nhựa 0,5kg/m2 toàn bộ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.355,54 | m2 |
| 13 | Thảm lớp BTNC 12,5 dày bình quân 4cm trên toàn bộ mặt đường . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.355,54 | m2 |
| 14 | Sơn phản quang màu vàng dày 2mm, vạch 1-1 và vạch 1-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,97 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cọc |
| 16 | Sơn 3 nước cọc tiêu, cọc thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,34 | m2 |
| 17 | Sơn lại tole lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,19 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt 2 tấm tole lượn sóng: KT (4140x310x3)li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 19 | Cung cấp lắp đặt hộp đệm (15x15x40) day 2li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 20 | Sơn 3 nước màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt bu lon ngắn đường kính 20li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| S | III/. Công trình thoát nước | |||
| 1 | Đào đất rãnh xây đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,62 | m3 |
| 2 | Lót vữa xi măng M100 dày 2cm rãnh lát tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.136,5 | m2 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200 tấm lát rãnh hình thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,62 | m3 |
| 4 | Lót tấm ni lon tái sinh trước khi đổ bê tông đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,13 | m2 |
| 5 | Bê tông đổ tại chổ đáy rãnh dày 7cm + chiều cao thay đổi của thành rãnh dày10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,51 | m2 |
| 6 | Chèn khe tấm lát rãnh bê tông VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,08 | m2 |
| 7 | Bê tông chân khay đầu+cuối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 8 | Cung cấp cốt thép D<10 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,25 | Kg |
| 9 | Cung cấp cốt thép D<18 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970,7 | Kg |
| 10 | Bê tông đá 1x2 mác 250 đan đúc sẵn | 8,57 | m3 | |
| T | IV/. Gia cố lề: | |||
| 1 | Thi công lớp móng CPĐD Dmax 25 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,94 | m3 |
| 2 | Lót ni lon trên móng trước khi đổ BT mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.079,38 | m2 |
| 3 | Thi công lớp mặt gia cố BTXM đá 2x4 mác 200 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,91 | m3 |
| 4 | Lót nhựa tái sinh trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 5 | BT đá 2x4 M200 gờ chặn rãnh hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m3 |
| U | V/. Sửa cống ngang: 3 cống D60 + 1 cống D80 + 1 cống D100; | |||
| 1 | Tháo dỡ đá chẻ đầu cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,63 | m3 |
| 2 | Đập bỏ BT cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,63 | m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M150 móng đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,94 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 2x4 M200 tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,62 | m3 |
| 6 | Đệm đá 4x6 mái ta luy gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,49 | m3 |
| 7 | Gia cố lề đầu cống hạ lưu, BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,35 | m3 |
| 8 | Gia cố đá hộc hạ lưu sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,66 | m3 |
| V | VI/. Rãnh chữ nhật L=155,47md + 2m (hộp chuyển tiếp) + đan nhà dân:58+29=87 đan | |||
| 1 | Đào đất rãnh xây đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 đệm móng + chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,33 | m3 |
| 3 | Lót nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,31 | m2 |
| 4 | BT đá 1x2 mác 200 móng rãnh + chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 mác 200 thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,17 | m3 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt thép đan D=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,66 | Kg |
| 7 | Cung cấp lắp đặt thép đan D=14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,45 | Kg |
| 8 | BT đá 1x2 M250 đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m3 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt thép đan D=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | Kg |
| 10 | Cung cấp lắp đặt thép đan D=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,66 | Kg |
| 11 | BT đá 1x2 M250 thanh giằng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| W | VII/. Phần bồi hoàn các ngã giao Bê tông xi măng: | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm Dmax25 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m2 |
| 3 | Bê tông đổ tại chổ đá 2x4 M250 dày 24cm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| X | ĐOẠN 3: KM17 - KM 19+604 : HUYỆN KHÁNH VĨNH | |||
| Y | I/. Phần nền đường: | |||
| 1 | Đào san lề tạo dốc đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,79 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.638,92 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,17 | m3 |
| Z | II/. Phần mặt đường: | |||
| 1 | Cắt mặt BTN dày 6cm bằng máy, tại vị trí hư hỏng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,12 | md |
| 2 | Đào bỏ mặt đường vị trí hư hỏng đất C4 Vị trí ổ gà dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,27 | m3 |
| 3 | Đào bỏ móng cũ các vị trí hư hỏng đất C3 Vị trí ổ gà dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3 | m3 |
| 4 | Đào đất nền đường đất C3 (đường nhánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 5 | Lu nền móng đường đạt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,29 | m3 |
| 6 | TC lớp móng trên bằng CPĐD Dmax25 K=0,98.Vị trí hư hỏng ổ gà dày 14cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4 | m3 |
| 7 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 trên diện tích mặt đường CPĐD (Vị trí hư hỏng ổ gà ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,29 | m2 |
| 8 | Thi công lớp BTNC19 lớp dưới dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,29 | m2 |
| 9 | Cào bóc mặt đường BTN 6cm vị trí hư hỏng nứt chân chim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.831,58 | m2 |
| 10 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 trên diện tích mặt đường CPĐD (Vị trí hư hỏng ổ gà ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.831,58 | m2 |
| 11 | Thi công lớp BTNC19 dày 6cm vị trí nứt chân chim (trả lại MĐ ban đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.831,58 | m2 |
| 12 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC nhựa 0,5kg/m2 toàn bộ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.509,25 | m2 |
| 13 | Thảm lớp BTNC 12,5 dày bình quân 4cm trên toàn bộ mặt đường . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.509,25 | m2 |
| 14 | Sơn phản quang màu trắng dày 2mm ngã ba Sông Cầu bồi hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m2 |
| 15 | Sơn phản quang màu vàng dày 2mm vạch 1.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,98 | m2 |
| 16 | Sơn gồ phản quang màu vàng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt 1 biển báo tam giác ngã giao tại C246, ngã giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt cọc tiêu đoạn rãnh làm mới : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cọc |
| 19 | Sơn 3 nước cọc tiêu, cọc thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,64 | m2 |
| 20 | Sơn lại tole lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,59 | m2 |
| AA | III/. Công trình thoát nước: | |||
| 1 | Đào đất rãnh xây đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,37 | m3 |
| 2 | Lót vữa xi măng M100 dày 2cm rãnh lát tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.086,92 | m2 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200 tấm lát rãnh hình thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,46 | m3 |
| 4 | Lót tấm ni lon tái sinh trước khi đổ bê tông đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,42 | m2 |
| 5 | Bê tông đá 2x4 M200 đổ tại chổ đáy rãnh dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,91 | m2 |
| 6 | Chèn khe tấm lát rãnh bê tông VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,77 | m2 |
| 7 | Bê tông chân khay đầu+cuối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 8 | Cung cấp cốt thép D<10 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,35 | Kg |
| 9 | Cung cấp cốt thép D<18 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.678,74 | Kg |
| 10 | Bê tông đá 1x2 mác 250 đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m3 |
| AB | IV/. Gia cố lề: rãnh lát tấm | |||
| 1 | Thi công lớp móng CPĐD Dmax 25 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,9 | m3 |
| 2 | Lót nhựa tái sinh trên móng trước khi đổ BT mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.449 | m2 |
| 3 | Thi công lớp mặt gia cố BTXM đá 2x4 mác 200 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,35 | m3 |
| AC | V/. Sửa cống ngang: 2cống d60, 3cống D80 ; 1 cống 2D80 và 1 cống D100 | |||
| 1 | Tháo dỡ đá chẻ đầu cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,68 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,33 | m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,73 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M150 móng đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,55 | m3 |
| 6 | Đệm đá 4x6 mái ta luy gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,62 | m3 |
| 7 | Gia cố lề đầu cống hạ lưu, BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,43 | m3 |
| 8 | Gia cố đá hộc hạ lưu sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,62 | m3 |
| AD | VI/. Rãnh chữ nhật | |||
| 1 | Đào đất đất rãnh xây C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,04 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 đệm móng + chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,79 | m3 |
| 3 | Lót nhựa tái sinh trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,9 | m2 |
| 4 | BT đá 1x2 mác 200 móng rãnh + chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,63 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 mác 200 thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,62 | m3 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5li đan băng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,85 | kg |
| 7 | Cung cấp lắp đặt thép đan D=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.776,63 | Kg |
| 8 | Cung cấp lắp đặt thép đan D=14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.908,3 | Kg |
| 9 | BT đá 1x2 M250 đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,04 | m3 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt thép đà kiềng D<10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,2 | kg |
| 11 | Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5li đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,65 | kg |
| 12 | BT đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| AE | VII/. Thanh giằng cách khoảng 5m/1thanh: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt thép đan D<10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | Kg |
| 2 | Cung cấp lắp đặt thép đan D<18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | Kg |
| 3 | BT đá 1x2 M250 thanh giằng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| AF | VIII/. Phần bồi hoàn các ngã giao Bê tông xi măng: | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,42 | m2 |
| 3 | Bê tông đổ tại chổ đá 2x4 M250 dày 24cm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi