Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200519497-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200511063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 07:34:00 đến ngày 2020-05-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,042,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN 1: KM0+000÷ KM0+305:
B I./ Làm mới bó vỉa loại vát + sửa mương thoát nước
1 Phá bỏ xi măng lấp máng bó vỉa dọc mép nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,57 m3
2 Tháo dỡ, đào bỏ đoạn vỉa hè rộng 1,2m sát bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,96 m3
3 Tháo dỡ đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 559 Tấm
4 Lắp đặt lại đan cũ tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,5 md
5 BT đá 1x0,5 M300 (nâng máng nước + gờ bó vỉa loại vát + nâng thành rãnh vị trí đan nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,98 m3
6 Đệm VXM M100 dày 3cm thành rãnh bên trong lắp đặt đan cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,1 m2
C II./ Làm mới đan nổi trên vỉa hè: tổng 19 vị trí x 3 đan = 57 tấm(KT 50x60x7cm) + dán gạch có sắt góc bọc xung quanh + 2 mặt trên dưới
1 Cung cấp + lắp đặt cốt thép D14 đan nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,22 kg
2 Cung cấp + lắp đặt cốt thép D10 đan nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,78 kg
3 Cung cấp + lắp đặt thép góc (40x40cm)bọc đan bốn bên + 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,94 kg
4 Cung cấp lắp đặt sắt râu d6 liên kết sắt góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,27 kg
5 Bê tông đá1x2 mác 250 đúc sẵn tấm đan (đan dày 7cm: dán gạch 3cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
6 Dán gạch Terzaro trên mặt đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m2
D III./ Dự phòng một số tấm đan bị bể (KT:0,5x0,6x0,08): 142 tấm dài 0,5m
1 Cung cấp + lắp đặt cốt thép D10 đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,11 kg
2 Bê tông đá1x2 mác 250 đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 m3
E IV./ Bồi hoàn vỉa hè:
1 Đệm VXM M100 dày 2,5cm vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 642,6 m2
2 Thi công lớp terrezaro phần vỉa hè đắp vuốt rộng 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 642,6 m2
F V./Sửa chữa hố thu:
1 Cung cấp lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn KT(1000x40x4) phủ bì Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
G VI./ Đan hố hư hỏng cần thay thế - 2 tấm KT: 1x1,1x0,08
1 Cung cấp lắp đặt cốt thép d=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,32 kg
2 Cung cấp lắp đặt cốt thép d=6, thép râu neo sắt góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 kg
3 Cung cấp lắp đặt sắt góc L=40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,66 kg
4 BT đá 1x2 M250 đan đúc sẵn (1x1,1x0,08) có sắt góc 4 bên + 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
H VII./ Mặt đường bê tông nhựa:
1 Cắt mặt BTN dày 8 cm bằng máy, tại vị trí hư hỏng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 md
2 Đào bỏ mặt đường BTN vị trí hư hỏng, đất C4 Vị trí ổ gà dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,92 m3
3 Đào bỏ móng cũ vị trí hư hỏng, đất C3 Vị trí ổ gà dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,88 m3
4 Lu nền móng đường đạt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,2 m3
5 TC lớp móng trên bằng CPĐD Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,88 m3
6 Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 trên diện tích mặt đường CPĐD (Vị trí hư hỏng ổ gà ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 274 m2
7 Thi công lớp BTNC19 lớp dưới dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 274 m2
8 Cào bóc mặt đường BTN 4cm vị trí hư hỏng nứt thành lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 703,86 m2
9 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h TC nhựa 0,5kg/m2 trên vị trí hư hỏng nứt nhẹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 703,86 m2
10 Thi công lớp BTNC19 dày 4cm vị trí nứt nhẹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 703,86 m2
11 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC nhựa 0,5kg/m2 toàn bộ mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.392,12 m2
12 Thảm lớp BTNC 12,5 dày 4cm trên toàn bộ mặt đường . Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.392,12 m2
I VIII./ An toàn giao thông
1 Sơn phản quang màu trắng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,54 m2
2 Sơn phản quang màu vàng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5  m2
3 Sơn gồ phản quang màu vàng dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
4 Sơn trắng đỏ ống thép D60mm hộ lan mềm; L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,05 m2
5 Sơn trắng đỏ trụ biển báo D80; L=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m2
6 Sơn cục bê tông hộ lan mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,15 m2
7 Sơn bê tông ống buy đầu cuối hộ lan; L=0,8m, D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m2
J ĐOẠN 2: KM12+700÷ KM13+226
K I/. Phần nền đường:
1 Đào đất nền đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,79 m3
2 Đắp đất nền đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,55 m3
L II/. Phần mặt đường:
1 Cắt mặt BTN dày 6 cm bằng máy, tại vị trí hư hỏng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 md
2 Đào bỏ mặt đường BTN cũ vị trí hư hỏng, Vị trí ổ gà dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
3 Đào bỏ móng đường cũ vị trí hư hỏng đất C3, Vị trí ổ gà dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
4 Lu nền móng đường đạt K=0,98 (tính như lớp móng dày 30cm) vị trí hư hỏng ổ gà. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
5 TC lớp móng trên bằng CPĐD Dmax25.Vị trí hư hỏng ổ gà dày 14cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
6 Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 trên diện tích mặt đường CPĐD (Vị trí hư hỏng ổ gà ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
7 Thi công lớp BTNC19 lớp dưới dày 6cm (hoàn trả cao độ mặt đường hiện hữu). Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
8 Cào bóc mặt đường BTN 6cm vị trí hư hỏng nứt chân chim Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,17 m2
9 Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 trên diện tích mặt đường CPĐD (Vị trí hư hỏng ổ gà ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,17 m2
10 Thi công lớp BTNC19 dày 6cm vị trí nứt chân chim (trả lại MĐ ban đầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,17 m2
11 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC nhựa 0,5kg/m2 toàn bộ mặt đường (Diện tích mặt nhựa cũ + Vuốt tiếp giáp các điểm giới hạn điểm đầu+cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.858,23 m2
12 Thảm lớp BTNC 12,5 dày 4cm trên toàn bộ mặt đường . (Diện tích mặt nhựa cũ + Vuốt tiếp giáp các điểm giới hạn điểm đầu+cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.858,23 m2
13 Sơn phản quang màu vàng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3 m2
14 Cung cấp lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cọc
15 Sơn lại 11 cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,21 m2
16 Sơn lại tole lượn sóng + 16 cột đỡ tole hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,33 m2
M III/. Công trình thoát nước:
1 Đào đất rãnh xây đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,88 m3
2 Lót vữa xi măng M100 dày 2cm rãnh lát tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,28 m2
3 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200 tấm lát rãnh hình thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,88 m3
4 Lót tấm ni lon tái sinh trước khi đổ bê tông đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m2
5 Bê tông đổ tại chổ đáy rãnh dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 m2
6 Chèn khe tấm lát rãnh bê tông VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,61 m2
7 Bê tông chân khay đầu+cuối rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
8 Cung cấp cốt thép D<10 tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,25 Kg
9 Cung cấp cốt thép D<18 tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,9 Kg
10 Bê tông đá 1x2 mác 250 đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,54 m3
N IV/. Gia cố lề: phần rãnh xây hiện hữu từ Cọc 5+3m đến cọc 22:
1 Thi công lớp móng CPĐD Dmax 37,5 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,15 m3
2 Lót nhựa tái sinh trên móng trước khi đổ BT mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,52 m2
3 Thi công lớp mặt gia cố BTXM đá 2x4 mác 200 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,23 m3
4 Lót nhựa tái sinh trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6 m2
5 BT đá 2x4 M200 gờ chặn rãnh hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,64 m3
O V/. Sửa cống ngang D80-Km 13+153,43 ; D60 - Km 13+033,65: tháo dỡ đầu cống cũ, thay thế hố thu và đầu cống mới
1 Tháo dỡ đá chẻ đầu cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,39 m3
2 Đập bỏ BT đầu cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,64 m3
3 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
4 Bê tông đá 2x4 M150 móng đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,91 m3
5 Bê tông đá 2x4 M200 thành hố thu + tường đầu tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,33 m3
6 Đệm đá 4x6 mái ta luy gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m3
7 Gia cố lề đầu cống hạ lưu, BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m3
8 Gia cố đá hộc hạ lưu sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,55 m3
P ĐOẠN 3: KM13+900÷ KM17 - HUYỆN DIÊN KHÁNH
Q I/. Phần nền đường:
1 Đào đất nền đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 740,71 m3
2 Đắp đất nền đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,53 m3
R II/. Phần mặt đường:
1 Cắt mặt BTN dày 6 cm bằng máy, tại vị trí hư hỏng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.255,08 md
2 Đào bỏ mặt đường vị trí hư hỏng đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,63 m3
3 Đào bỏ móng cũ các vị trí hư hỏng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,46 m3
4 Đào đất nền đường đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,24 m3
5 Lu nền móng đường đạt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 611 m3
6 TC lớp móng trên bằng CPĐD Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,13 m3
7 Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 trên diện tích mặt đường CPĐD Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.036,65 m2
8 Thi công lớp BTNC19 lớp dưới dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.036,65 m2
9 Cào bóc mặt đường BTN 6cm vị trí hư hỏng nứt chân chim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.147,59 m2
10 Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 trên diện tích mặt đường CPĐD (Vị trí hư hỏng ổ gà ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.147,59 m2
11 Thi công lớp BTNC19 dày 6cm vị trí nứt chân chim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.147,59 m2
12 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC nhựa 0,5kg/m2 toàn bộ mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17.355,54 m2
13 Thảm lớp BTNC 12,5 dày bình quân 4cm trên toàn bộ mặt đường . Mô tả kỹ thuật theo chương V 17.355,54 m2
14 Sơn phản quang màu vàng dày 2mm, vạch 1-1 và vạch 1-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,97 m2
15 Cung cấp lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cọc
16 Sơn 3 nước cọc tiêu, cọc thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,34 m2
17 Sơn lại tole lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,19  m2
18 Cung cấp lắp đặt 2 tấm tole lượn sóng: KT (4140x310x3)li Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
19 Cung cấp lắp đặt hộp đệm (15x15x40) day 2li Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
20 Sơn 3 nước màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
21 Cung cấp lắp đặt bu lon ngắn đường kính 20li Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
S III/. Công trình thoát nước
1 Đào đất rãnh xây đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,62 m3
2 Lót vữa xi măng M100 dày 2cm rãnh lát tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.136,5 m2
3 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200 tấm lát rãnh hình thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,62 m3
4 Lót tấm ni lon tái sinh trước khi đổ bê tông đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,13 m2
5 Bê tông đổ tại chổ đáy rãnh dày 7cm + chiều cao thay đổi của thành rãnh dày10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,51 m2
6 Chèn khe tấm lát rãnh bê tông VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,08 m2
7 Bê tông chân khay đầu+cuối rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
8 Cung cấp cốt thép D<10 tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,25 Kg
9 Cung cấp cốt thép D<18 tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 970,7 Kg
10 Bê tông đá 1x2 mác 250 đan đúc sẵn 8,57 m3
T IV/. Gia cố lề:
1 Thi công lớp móng CPĐD Dmax 25 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,94 m3
2 Lót ni lon trên móng trước khi đổ BT mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.079,38 m2
3 Thi công lớp mặt gia cố BTXM đá 2x4 mác 200 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,91 m3
4 Lót nhựa tái sinh trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
5 BT đá 2x4 M200 gờ chặn rãnh hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m3
U V/. Sửa cống ngang: 3 cống D60 + 1 cống D80 + 1 cống D100;
1 Tháo dỡ đá chẻ đầu cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,63 m3
2 Đập bỏ BT cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,63 m3
3 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
4 Bê tông đá 2x4 M150 móng đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,94 m3
5 Bê tông đá 2x4 M200 tường đầu tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,62 m3
6 Đệm đá 4x6 mái ta luy gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,49 m3
7 Gia cố lề đầu cống hạ lưu, BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,35 m3
8 Gia cố đá hộc hạ lưu sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,66 m3
V VI/. Rãnh chữ nhật L=155,47md + 2m (hộp chuyển tiếp) + đan nhà dân:58+29=87 đan
1 Đào đất rãnh xây đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,4 m3
2 Đá 4x6 đệm móng + chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,33 m3
3 Lót nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,31 m2
4 BT đá 1x2 mác 200 móng rãnh + chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9 m3
5 BT đá 1x2 mác 200 thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,17 m3
6 Cung cấp lắp đặt thép đan D=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,66 Kg
7 Cung cấp lắp đặt thép đan D=14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 726,45 Kg
8 BT đá 1x2 M250 đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,44 m3
9 Cung cấp lắp đặt thép đan D=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 Kg
10 Cung cấp lắp đặt thép đan D=12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,66 Kg
11 BT đá 1x2 M250 thanh giằng đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
W VII/. Phần bồi hoàn các ngã giao Bê tông xi măng:
1 Móng cấp phối đá dăm Dmax25 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 m3
2 Lót giấy dầu trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,72 m2
3 Bê tông đổ tại chổ đá 2x4 M250 dày 24cm mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 m3
X ĐOẠN 3: KM17 - KM 19+604 : HUYỆN KHÁNH VĨNH
Y I/. Phần nền đường:
1 Đào san lề tạo dốc đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,79 m3
2 Đào đất nền đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.638,92 m3
3 Đắp đất nền đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,17 m3
Z II/. Phần mặt đường:
1 Cắt mặt BTN dày 6cm bằng máy, tại vị trí hư hỏng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,12 md
2 Đào bỏ mặt đường vị trí hư hỏng đất C4 Vị trí ổ gà dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,27 m3
3 Đào bỏ móng cũ các vị trí hư hỏng đất C3 Vị trí ổ gà dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3 m3
4 Đào đất nền đường đất C3 (đường nhánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m3
5 Lu nền móng đường đạt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,29 m3
6 TC lớp móng trên bằng CPĐD Dmax25 K=0,98.Vị trí hư hỏng ổ gà dày 14cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4 m3
7 Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 trên diện tích mặt đường CPĐD (Vị trí hư hỏng ổ gà ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,29 m2
8 Thi công lớp BTNC19 lớp dưới dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,29 m2
9 Cào bóc mặt đường BTN 6cm vị trí hư hỏng nứt chân chim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.831,58 m2
10 Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 trên diện tích mặt đường CPĐD (Vị trí hư hỏng ổ gà ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.831,58 m2
11 Thi công lớp BTNC19 dày 6cm vị trí nứt chân chim (trả lại MĐ ban đầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.831,58 m2
12 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC nhựa 0,5kg/m2 toàn bộ mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.509,25 m2
13 Thảm lớp BTNC 12,5 dày bình quân 4cm trên toàn bộ mặt đường . Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.509,25 m2
14 Sơn phản quang màu trắng dày 2mm ngã ba Sông Cầu bồi hoàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,12 m2
15 Sơn phản quang màu vàng dày 2mm vạch 1.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,98 m2
16 Sơn gồ phản quang màu vàng dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,12 m2
17 Cung cấp lắp đặt 1 biển báo tam giác ngã giao tại C246, ngã giao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Cung cấp lắp đặt cọc tiêu đoạn rãnh làm mới : Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cọc
19 Sơn 3 nước cọc tiêu, cọc thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,64 m2
20 Sơn lại tole lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,59 m2
AA III/. Công trình thoát nước:
1 Đào đất rãnh xây đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,37 m3
2 Lót vữa xi măng M100 dày 2cm rãnh lát tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.086,92 m2
3 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200 tấm lát rãnh hình thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,46 m3
4 Lót tấm ni lon tái sinh trước khi đổ bê tông đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,42 m2
5 Bê tông đá 2x4 M200 đổ tại chổ đáy rãnh dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,91 m2
6 Chèn khe tấm lát rãnh bê tông VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,77 m2
7 Bê tông chân khay đầu+cuối rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
8 Cung cấp cốt thép D<10 tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,35 Kg
9 Cung cấp cốt thép D<18 tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.678,74 Kg
10 Bê tông đá 1x2 mác 250 đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 m3
AB IV/. Gia cố lề: rãnh lát tấm
1 Thi công lớp móng CPĐD Dmax 25 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,9 m3
2 Lót nhựa tái sinh trên móng trước khi đổ BT mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.449 m2
3 Thi công lớp mặt gia cố BTXM đá 2x4 mác 200 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,35 m3
AC V/. Sửa cống ngang: 2cống d60, 3cống D80 ; 1 cống 2D80 và 1 cống D100
1 Tháo dỡ đá chẻ đầu cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,68 m3
2 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,33 m3
3 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,73 m3
4 Bê tông đá 2x4 M150 móng đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4 m3
5 Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,55 m3
6 Đệm đá 4x6 mái ta luy gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,62 m3
7 Gia cố lề đầu cống hạ lưu, BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,43 m3
8 Gia cố đá hộc hạ lưu sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,62 m3
AD VI/. Rãnh chữ nhật
1 Đào đất đất rãnh xây C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,04 m3
2 Đá 4x6 đệm móng + chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,79 m3
3 Lót nhựa tái sinh trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,9 m2
4 BT đá 1x2 mác 200 móng rãnh + chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,63 m3
5 BT đá 1x2 mác 200 thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,62 m3
6 Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5li đan băng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 703,85 kg
7 Cung cấp lắp đặt thép đan D=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.776,63 Kg
8 Cung cấp lắp đặt thép đan D=14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.908,3 Kg
9 BT đá 1x2 M250 đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,04 m3
10 Cung cấp lắp đặt thép đà kiềng D<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,2 kg
11 Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5li đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,65 kg
12 BT đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
AE VII/. Thanh giằng cách khoảng 5m/1thanh:
1 Cung cấp lắp đặt thép đan D<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 Kg
2 Cung cấp lắp đặt thép đan D<18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,44 Kg
3 BT đá 1x2 M250 thanh giằng đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
AF VIII/. Phần bồi hoàn các ngã giao Bê tông xi măng:
1 Móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,54 m3
2 Lót giấy dầu trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,42 m2
3 Bê tông đổ tại chổ đá 2x4 M250 dày 24cm mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->