Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200544833-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trạm Lộ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200531984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 11:34:00 đến ngày 2020-05-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,421,413,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Bơm nước ao E-HSMT- Chương V 5 ca
2 Đào nền đường - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 10,8818 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 8,8484 100m3
4 Phá dỡ mặt đường bê tông cũ, tường gạch E-HSMT- Chương V 111,05 m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III E-HSMT- Chương V 1,1105 100m3
6 Đào nền đường - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,3967 100m3
7 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 22,4087 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 22,2901 100m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,5153 100m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 2,0334 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới E-HSMT- Chương V 5,9359 100m3
12 01 lớp ni lông tái sinh E-HSMT- Chương V 3.670,6667 m2
13 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 1.015,06 m3
14 Mua lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh E-HSMT- Chương V 1.334,28 m2
15 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập E-HSMT- Chương V 13,3428 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 E-HSMT- Chương V 13,3428 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm E-HSMT- Chương V 13,3428 100m2
18 Bê tông nhựa hạt trung 5.2% E-HSMT- Chương V 265,0691 tấn
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm E-HSMT- Chương V 13,3428 100m2
20 Bê tông nhựa hạt trung 5.2% E-HSMT- Chương V 189,3123 tấn
B KÈ ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 7,7251 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 1,8508 100m2
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 186,08 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 E-HSMT- Chương V 603,785 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 E-HSMT- Chương V 817,2597 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 E-HSMT- Chương V 70,68 m3
7 Xây móng bằng gạch đất XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,4525 m3
8 Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 10,2485 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 80,1905 m2
10 Rải giấy dầu lớp cách ly E-HSMT- Chương V 1,024 100m2
11 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 E-HSMT- Chương V 0,1119 100m3
12 Ống nhựa PVC D60 E-HSMT- Chương V 828,09 m
C RÃNH THOÁT NƯỚC, KÊNH MƯƠNG
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 1,0262 100m2
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 84,782 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 394,0889 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly E-HSMT- Chương V 0,2934 100m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 1.727,8665 m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 3,2022 100m2
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 40,293 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 3,7409 100m2
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn E-HSMT- Chương V 6,5575 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 77,0175 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 733,5 1cấu kiện
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép E-HSMT- Chương V 9,5784 m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III E-HSMT- Chương V 0,0958 100m3
3 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,2006 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,2564 100m2
5 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 14,7584 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 46,6622 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,3055 100m2
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 5,5087 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 134,189 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 1,0834 100m2
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn E-HSMT- Chương V 1,0539 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 10,3945 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 76,37 1cấu kiện
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,0794 100m3
E DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Tháo dỡ dây dẫn trên cột E-HSMT- Chương V 21 công
2 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,21 100m3
3 Dựng cột bê tông, cao <=10m E-HSMT- Chương V 21 cột
4 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 21 m3
5 Lắp đặt dây dẫn trên cột E-HSMT- Chương V 41 m
F CHẶT CÂY
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm E-HSMT- Chương V 40 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm E-HSMT- Chương V 10 cây
3 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm E-HSMT- Chương V 1 bụi
4 Vận chuyển cây cối đi đổ E-HSMT- Chương V 5 ca
G CẦU AO
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,025 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,062 100m2
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 3,498 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 E-HSMT- Chương V 12,1965 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 E-HSMT- Chương V 5,859 m3
6 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 4,4 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 2,7 m3
8 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB30 E-HSMT- Chương V 51,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->