Gói thầu: XL: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200544102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý xây dựng nông thôn mới xã Đông Thạnh |
| Tên gói thầu | XL: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200473458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện quản lý (Vốn nông thôn mới)+Vốn dân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 09:59:00 đến ngày 2020-05-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,247,251,470 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN GIAO THÔNG: NỀN MẶT ĐƯỜNG - NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6464 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chọn lọc phạm vi vỉa hè, độ chặt K>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6065 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA TÁI LẬP ĐÀO CỐNG VÀ TĂNG CƯỜNG ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0029 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2756 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 (trên nền đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1116 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (trên nền bê tông nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9751 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5847 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 bó vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,9544 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng bó vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,562 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4169 | 100m2 |
| D | GỜ CHẶN VỈA HÈ (BÓ NỀN) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 gờ chặn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,016 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng gờ chặn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0112 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6688 | 100m2 |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông vỉa hè dày 6cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7582 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | 100m3 |
| F | SƠN PHÂN LÀN + BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,84 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA-CỐNG DỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đ/ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | đ/ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đ/ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 đ/ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đ/ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 đ/ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đ/ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | đ/ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đ/ống |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp cắt <=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,67 | 100m |
| 11 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4844 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát san lấp chèn cống đến lưng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8343 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất tận dụng đất đào đến đáy kết cấu (hoặc cao độ tự nhiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3994 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,085 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (Tính 3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,085 | 100m3 |
| H | GỐI CỐNG ĐỊNH VỊ CHO CỐNG DỌC | |||
| 1 | Lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cái |
| 4 | Lắp đặt gối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| I | MÓNG CỐNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng cống, M100, đá 4x6, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,87 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 mác 150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,125 | m3 |
| 3 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5228 | 100m3 |
| J | TRÁT VỮA MỐI NỐI CỐNG VÀ JOINT CAO SU | |||
| 1 | Trát mối nối cống bằng vữa xi măng M75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0887 | m2 |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | mối nối |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | mốinối |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | mốinối |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mốinối |
| K | HẦM GA | |||
| 1 | Đào đất đặt cống bằng máy đào, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5239 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,024 | m3 |
| 3 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2302 | 100m3 |
| 4 | Bê tông hố ga, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,818 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép hầm ga (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4601 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm ga, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9531 | tấn |
| 7 | Đắp đất tận dụng đất đào đến đáy kết cấu (hoặc cao độ tự nhiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3432 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1807 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (vận chuyển 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1807 | 100m3 |
| L | NẮP HỐ GA | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn khuôn hầm ga, Đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5364 | tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn khuôn hầm và thang hầm ga, Đk >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4625 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9245 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,652 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2078 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵng bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| M | KHUÔN HẦM VÀ THANG HẦM | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn khuôn hầm ga, Đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn khuôn hầm và thang hầm ga, Đk >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8406 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4288 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn khuôn hầm ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,092 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8438 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng khuôn hầm ga bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| N | LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Sản xuất thép hình lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8278 | tấn |
| 2 | Cung cấp chốt bản lề D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 3 | Lắp dựng lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 4 | Mạ kẽm toàn bộ thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.827,8 | kg |
| O | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng hố thu, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,048 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép hố thu (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | 100m2 |
| 4 | Làm tấm cao su ngăn mùi dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2026 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt bu long M10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | con |
| 6 | Khoan lỗ bulong nở D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | lỗkhoan |
| 7 | Cung cấp tấm Inox 304 làm bản đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,92 | kg |
| P | CỐNG NGANG ĐƯỜNG 2Mx2M DÀI 12M | |||
| 1 | Đào đất thi công cống, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7342 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0893 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm gia cố móng cống, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4321 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng cống, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,188 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông móng cống, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh và mối nối cống, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,742 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tường đầu, tường cánh và mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1807 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2344 | tấn |
| 10 | Xây móng sân cống bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn quy cách 2000x2000mm, đoạn ống dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đ/ống |
| 12 | Đắp cát san lấp trả lại phạm vi đào thi công, K>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,659 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3009 | m3 |
| Q | GIA CỐ ĐÀO MÓNG CỐNG VÀ HỐ GA BẰNG CỪ LARSEN + THÉP TẤM | |||
| 1 | Đóng cọc cừ Larsen 3 trên mặt đất (vận dụng mã hiệu đóng thép hình), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7709 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen 3 trên mặt đất (vận dụng mã hiệu nhổ cọc thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7709 | 100m |
| 3 | Lắp đặt thép tấm gia cố hố móng đào) bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0501 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ thép tấm gia cố hố móng đào) bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0501 | tấn |
| 5 | Khấu hao cừ Larsen III (1,17%*3 tháng+3,5%*6 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1178 | m |
| 6 | Khấu hao thép tấm 3mm (2%*3 tháng+7%*6 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | kg |
| R | BIỆN PHÁP THI CÔNG: RÀO CHẮN THI CÔNG BẰNG THÉP HÌNH | |||
| 1 | Thép hàng rào thép (khấu hao 100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | tấn |
| 2 | Sơn chống rỉ hàng rào (khấu hao 100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,43 | m2 |
| S | RÀO CHẮN THI CÔNG BẰNG CỌC GỖ + DÂY PHẢN QUANG | |||
| 1 | Cọc gỗ kích thước 0,05x0,05x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 2 | Sơn cọc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông móng trụ mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 6 | Cung cấp dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.777,1 | m |
| T | BIỂN BÁO CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang (90x130)cm, hệ số K=3,25 (so với biển báo 60x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang (100x40)cm, hệ số K=1,11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang (127,5x40)cm, hệ số K=1,42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn đế chân trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông đế chân trụ biển báo, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp đèn chớp báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi