Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo và làm mới bổ sung nền mặt đường, hệ thống thoát nước, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng đường dân cư phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả (hạng mục: Đường liên khu 1,6a,6b, 7a,7b)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200541890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo và làm mới bổ sung nền mặt đường, hệ thống thoát nước, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng đường dân cư phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả (hạng mục: Đường liên khu 1,6a,6b, 7a,7b) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200524275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 11:16:00 đến ngày 2020-06-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,468,561,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 202,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp A=B+C+D+E+F+G+H+I+J+K |
|||
| B | TUYẾN 1 B=B1+B2+…+B10 | |||
| C | B1: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,68 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,72 | m3 |
| 3 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,1 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đường BT cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125,4 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 959 | m3 |
| 6 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 147,6 | m3 |
| D | B2: Mặt đường | |||
| 1 | Cắt đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 720 | m |
| 2 | Rải thảm BTNC 12,5, H= 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.934,03 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTNC 12,5, H= 2,61 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 934,95 | m2 |
| 4 | SX BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 387 | tấn |
| 5 | VK thép, VK mặt đường BTN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 111 | m2 |
| 6 | Làm móng CPDD Loại 1; h= 20cm (VL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,79 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cạp rộng đá 2x4 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,79 | m3 |
| 8 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1; 0,5 kg/m2 cho lớp 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.934,03 | m2 |
| 9 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1; 0,5 kg/m2 cho lớp bù vênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 934,95 | m2 |
| 10 | Rải lót giấy nilon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 214,73 | m2 |
| E | B3: Cạp mở rộng các ngã ba. | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,86 | m3 |
| 2 | Làm móng CPDD Loại 1; h= 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cạp rộng đá 2x4 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,15 | m3 |
| 4 | Rải thảm BTNC 12,5, H= 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51 | m2 |
| 5 | SX BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | tấn |
| 6 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1; 0,5 kg/m2 cho lớp 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51 | m2 |
| F | B4: Vuốt nối ngã ba, đường nhánh, dân sinh. | |||
| 1 | Rải thảm BTNC 12,5, H= 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98 | m2 |
| 2 | SX BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | tấn |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1; 0,5 kg/m2 cho lớp 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98 | m2 |
| G | B5: An toàn giao thông. | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt BB phản quang, biển tròn D70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| H | Tận dụng biển báo cũ | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ &Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Sơn vạch tim đường bằng Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, h=2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,6 | m2 |
| 5 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, h=4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m2 |
| I | B6: Vỉa hè - viên vỉa - rãnh tam giác | |||
| J | vỉa hè | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng 25*25*4,5cm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 329,8 | m2 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,49 | m3 |
| K | Viên vỉa | |||
| 1 | BT viên vỉa, đá 1x2, vữa M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,75 | m3 |
| 2 | Lót vữa 2,5 cm, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 115,13 | m2 |
| 3 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,76 | m3 |
| L | rãnh tam giác | |||
| 1 | BT rãnh tam giác, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,75 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,76 | m3 |
| M | B7: Rãnh dọc chịu lực qua đường. | |||
| 1 | Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 182,76 | m3 |
| 2 | Trát tường rãnh tường rãnh dày 1,5cm vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.042,61 | m2 |
| 3 | BT móng đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110,19 | m3 |
| 4 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,46 | m3 |
| 5 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,62 | m3 |
| 6 | SXLD Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.433,6 | kg |
| 7 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110,26 | m3 |
| 8 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15.781 | kg |
| N | B8: Hố tụ thu nước mặt đường | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,66 | m3 |
| 2 | BT hố tụ, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,26 | m3 |
| 3 | SX lắp dựng lưới chắn rác bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 154 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống thu nước mặt đường D=200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,1 | m |
| O | B9: Hố thu xây gạch. | |||
| 1 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,97 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,69 | m3 |
| 3 | BT móng đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,04 | m3 |
| 4 | Xây gạch hố thu, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,64 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh dày 1,5cm vữa XMM75. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,64 | m2 |
| 6 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,13 | m3 |
| 7 | SXLD Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 216,5 | kg |
| 8 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,82 | m3 |
| 9 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 256,7 | kg |
| 10 | Lấp xỉ nhiệt điện K=0,90 mang hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,79 | m3 |
| 11 | Sản xuất, Gia công, lắp đặt xà mũ hố thu thép 50*50*3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 501,1 | kg |
| P | B10: Đảm bảo an toàn GT trong quá trình TC. | |||
| 1 | Cung cấp ống nhựa D80. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | md |
| 2 | BT đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, M100. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | BT đế cột ống nhựa, đá 1x2, vữa M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,33 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa vào đế cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 5 | Dây phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cuộn |
| 6 | Đèn tín hiệu cảnh báo không dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | BX đế cột bằng TC (bốc lên) 19 phân đoạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,842 | tấn |
| 8 | BX đế cột bằng TC (bốc xuống) 19 phân đoạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,842 | tấn |
| 9 | VC đế cột bằng ô tô thùng 7T; L<= 1km. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8842 | 10 tấn |
| 10 | Biển nhựa 227. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Biển nhựa 440. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| Q | TUYẾN 2A C=C1+C2+…+C14 | |||
| R | C1: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,4 | m3 |
| 3 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,51 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đường BT cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,25 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 155 | m3 |
| 6 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 nền vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | m3 |
| S | C2:MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm BTNC 12,5, H= 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 386 | m2 |
| 2 | Bù vênh BTNC 12,5, H= 3,86 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 286,03 | m2 |
| 3 | SX BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 91 | tấn |
| 4 | VK thép, VK mặt đường BTN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | m2 |
| 5 | Làm móng CPDD Loại 1; h= 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m3 |
| 6 | Rải lót giấy nilon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 148 | m2 |
| 7 | Bê tông móng cạp rộng đá 2x4 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,94 | m3 |
| 8 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1; 0,5 kg/m2 cho lớp 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 386 | m2 |
| 9 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1; 0,5 kg/m2 cho lớp bù vênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 286,03 | m2 |
| T | C3:Cạp mở rộng các ngã ba. | |||
| 1 | Phá dỡ đường BT cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,87 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,39 | m3 |
| 3 | Làm móng CPDD Loại 1; h= 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cạp rộng đá 2x4 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,63 | m3 |
| 5 | Rải thảm BTNC 12,5, H= 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64 | m2 |
| 6 | SX BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | tấn |
| 7 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1; 0,5 kg/m2 cho lớp 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64 | m2 |
| U | C4:Vuốt nối ngã ba, đường nhánh, dân sinh. | |||
| 1 | Rải thảm BTNC 12,5, H= 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m2 |
| 2 | SX BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | tấn |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1; 0,5 kg/m2 cho lớp 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m2 |
| V | C5: An toàn giao thông. | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt BB phản quang, biển tròn D70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt BB phản quang KT 40x75 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Sơn tim đường bằng Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, h=2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,85 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, h=4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m2 |
| W | C6: VỈA HÈ, VIÊN VỈA, RÃNH TAM GIÁC, HỐ TRỒNG CÂY (C6=C6.1+C6.2…..) | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng 25*25*4,5cm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 361,94 | m2 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m3 |
| X | C6.1. Viên vỉa | |||
| 1 | BT viên vỉa, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,82 | m3 |
| 2 | Lót vữa 2,5 cm, đệm viên vỉa, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,24 | m2 |
| 3 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 4 | BT rãnh tam giác, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,41 | m3 |
| 5 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| Y | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | m3 |
| 2 | SX đắp đất màu hố trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,73 | m3 |
| 3 | Xây gạch hố trồng cây vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,93 | m3 |
| 4 | Trồng Cây sấu D8-10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | 1cây / 90 ngày |
| 6 | Chặt&đào cây đường kính gốc cây <= 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| Z | C7:BÓ LỀ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,11 | m3 |
| 2 | Xây gạch vữa XM mác 75, bó lề vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Trát mặt lộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, bó lề vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,51 | m2 |
| 4 | Phá dỡ khối xây gạch cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,89 | m3 |
| AA | C8:RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC VỈA HÈ | |||
| 1 | Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,57 | m3 |
| 2 | Trát tường rãnh dày 1,5cm vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 276,85 | m2 |
| 3 | BT móng đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,67 | m3 |
| 4 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | m3 |
| 5 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | m3 |
| 6 | SXLD Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 500 | kg |
| 7 | BT tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,44 | m3 |
| 8 | SXLD Cốt thép tấm đan, D<10mm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 890 | kg |
| AB | C9:RÃNH DỌC CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ khối xây gạch cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,12 | m3 |
| 2 | Đào hố móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,4 | m3 |
| 3 | Cắt đường BTXM cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 10m |
| 4 | Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh dày 1,5cm vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,8 | m2 |
| 6 | BT móng đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,94 | m3 |
| 7 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 8 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | SXLD Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | kg |
| 10 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,94 | m3 |
| 11 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130 | kg |
| AC | C10: HỐ TỤ THU NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,63 | m3 |
| 2 | BT hố tụ, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,44 | m3 |
| 3 | Sẳn xuất lắp đặt lưới thu nước mặt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa thu nước mặt đường D=200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| AD | C11:HỐ THU XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào hố móng , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1 | m3 |
| 3 | BT lót móng đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,08 | m3 |
| 4 | Xây gạch hố thu, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,25 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm vữa XMM75. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,62 | m2 |
| 6 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,71 | m3 |
| 7 | SXLD Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | kg |
| 8 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,49 | m3 |
| 9 | SXLD Cốt thép tấm đan, D<10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | kg |
| 10 | Lấp xỉ nhiệt điện K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 11 | SX gia cường xà mũ mỗ thép 50*50*3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | kg |
| AE | C12:RÃNH XƯƠNG CÁ KĐ 40 NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,84 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Xây gạch hố thu, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Trát tường dày 1,5cm vữa XMM75. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,38 | m2 |
| 5 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | m3 |
| 6 | SXLD Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | kg |
| 7 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | m3 |
| 8 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | kg |
| 9 | SX SX, Gia công, lắp đặt kết cấu thép 50*50*3 gia cường mũ mố gia cường xà mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | kg |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| AF | RÃNH XƯƠNG CÁ | |||
| 1 | Cắt đường BTXM cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ khối xây gạch cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,67 | m3 |
| 3 | Hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Đào hố móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,74 | m3 |
| 5 | Xây gạch hố thu, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 6 | Trát tường dày 1,5cm vữa XMM75. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,55 | m2 |
| 7 | BT móng đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,55 | m3 |
| 8 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,43 | m3 |
| 9 | SXLD Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | kg |
| 10 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,82 | m3 |
| 11 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140 | kg |
| 12 | sản xuất gia công, lắp đặt lưới thu nước mặt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | kg |
| 13 | Lấp xỉ nhiệt điện K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| AG | C13:HẠ CHIỀU CAO CỐNG QL18A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,53 | m3 |
| 3 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,53 | m3 |
| 4 | SXLD Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | kg |
| 5 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,84 | m3 |
| 6 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | kg |
| AH | C14:CỐNG NGANG THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG CỌC 10A+4,57m | |||
| 1 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,52 | m3 |
| 2 | BT móng đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,97 | m3 |
| 4 | Trát tường rãnh dày 1,5cm VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5 | m2 |
| 5 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | SX Gia công, lắp đặt cấu kiện thép góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 260 | kg |
| AI | Hoàn trả tường rào | |||
| 1 | Xây tường gạch chỉ vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,01 | m3 |
| 2 | Trát mặt lộ tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,55 | m2 |
| AJ | TUYẾN 2B L=158,1m D=D1+D2+…+D11 | |||
| AK | D1: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | m3 |
| 2 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,04 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đường BT cũ bằng búa căn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,84 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 126 | m3 |
| 5 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m3 |
| AL | D2:MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,31 | 10m |
| 2 | Rải thảm BTNC 12,5, H= 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 412 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTNC 12,5, H= 2,47 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 265 | m2 |
| 4 | SX BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86 | tấn |
| 5 | VK thép, VK mặt đường BTN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 6 | Làm móng CPDD Loại 1; h= 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cạp rộng đá 2x4 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,99 | m3 |
| 8 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1; 0,5 kg/m2 cho lớp 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 412 | m2 |
| 9 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1; 0,5 kg/m2 cho lớp bù vênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 265 | m2 |
| 10 | Rải lót giấy nilon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74 | m2 |
| AM | D3:Cạp mở rộng các ngã ba. | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,05 | m3 |
| 2 | Làm móng CPDD Loại 1; h= 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cạp rộng đá 2x4 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,87 | m3 |
| 4 | Rải thảm BTNC 12,5, H= 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m2 |
| 5 | SX BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | tấn |
| 6 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1; 0,5 kg/m2 cho lớp 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m2 |
| AN | D4:VUỐT NỐI NGÃ BA, ĐƯỜNG NHÁNH, DÂN SINH | |||
| 1 | Rải thảm BTNC 12,5, H= 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | m2 |
| 2 | SX BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | tấn |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1; 0,5 kg/m2 cho lớp 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | m2 |
| AO | D5: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt BB phản quang, biển tròn D70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Sản xuất lắp đặt BB phản quang KT 40x75 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Sơn tim đường bằng Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, h=2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,2 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, h=4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m2 |
| AP | D6: VỈA HÈ, VIÊN VỈA, RÃNH TAM GIÁC, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng 25*25*4,5cm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 527,08 | m2 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m3 |
| AQ | Viên vỉa | |||
| 1 | BT viên vỉa, đá 1x2, vữa M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,91 | m3 |
| 2 | Lót vữa 2,5 cm, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,95 | m2 |
| 3 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| AR | rãnh tam giác | |||
| 1 | BT rãnh tam giác, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| AS | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m3 |
| 2 | Sản xuất, đắp đất màu trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,52 | m3 |
| 3 | Xây gạch hố trồng cây vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,56 | m3 |
| 4 | Trồng Cây sấu D8-10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | 1cây / 90 ngày |
| 6 | Chặt cây, đào gốc câu, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cây |
| AT | D7:BÓ LỀ | |||
| 1 | Phá dỡ khối xây gạch cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,02 | m3 |
| AU | D8: RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC VỈA HÈ | |||
| 1 | Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,27 | m3 |
| 2 | Trát tường rãnh dày 1,5cm XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,44 | m2 |
| 3 | BT lót móng đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,43 | m3 |
| 4 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 5 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,89 | m3 |
| 6 | SXLD Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.310 | kg |
| 7 | BT tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,52 | m3 |
| 8 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 230 | kg |
| AV | D9:RÃNH DỌC CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,05 | m3 |
| 2 | Trát tường rãnh dày 1,5cm VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 101,44 | m2 |
| 3 | BT lót móng đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,44 | m3 |
| 4 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| 5 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,26 | m3 |
| 6 | SXLD Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 390 | kg |
| 7 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,45 | m3 |
| 8 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.790 | kg |
| AW | D10:HỐ TỤ THU NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,93 | m3 |
| 2 | BT hố tụ, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,34 | m3 |
| 3 | Sản xuất ,gia công, lắp đặt lưới chắn rác hố tụ bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa thu nước mặt đường D=200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94 | m |
| AX | HỐ MÓNG ỐNG PVC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,32 | 10m |
| 2 | Phá dỡ khối xây gạch cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,86 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,98 | m3 |
| 4 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m3 |
| 5 | Hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,86 | m3 |
| AY | D11:HỐ THU XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào hố móng , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 3 | BT lót móng đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,35 | m3 |
| 4 | Xây gạch hố thu, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,68 | m3 |
| 5 | Trát tường hố thu dày 1,5cm VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,33 | m2 |
| 6 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,78 | m3 |
| 7 | SXLD Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | kg |
| 8 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 9 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | kg |
| 10 | Lấp xỉ nhiệt điện K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 11 | SX, Gia công, lắp đặt kết cấu thép 50*50*3 gia cường mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | kg |
| AZ | TUYẾN 3A, L=183,3m E= E1+E2+….+E12 | |||
| BA | E1: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 118,6 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,22 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đường BT cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,83 | m3 |
| 5 | Đào rãnh , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 270 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m3 |
| 7 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99 | m3 |
| BB | E2:MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,66 | 10m |
| 2 | Rải thảm BTNC 12,5, H= 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.206 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTNC 12,5, H= 4,11 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 876 | m2 |
| 4 | SX BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 292 | tấn |
| 5 | VK thép, VK mặt đường BTN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56 | m2 |
| 6 | Làm móng CPDD Loại 1; h= 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cạp rộng đá 2x4 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,31 | m3 |
| 8 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1; 0,5 kg/m2 cho lớp 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.206 | m2 |
| 9 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1; 0,5 kg/m2 cho lớp bù vênh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 876 | m2 |
| 10 | Rải lót giấy nilon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 292 | m2 |
| BC | E3: VUỐT NỐI NGÃ BA, ĐƯỜNG NHÁNH, DÂN SINH | |||
| 1 | Rải thảm BTNC 12,5, H= 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73 | m2 |
| 2 | SX BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | tấn |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1; 0,5 kg/m2 cho lớp 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73 | m2 |
| BD | E4:An toàn giao thông. | |||
| 1 | SX, lắp đặt BB phản quang, biển tròn D70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | SX, lắp đặt BB phản quang KT 40x75 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Sơn tim đường bằng Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, h=2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,96 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, h=4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,5 | m2 |
| BE | E5:VỈA HÈ, VIÊN VỈA, RÃNH TAM GIÁC, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng 25*25*4,5cm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 450,72 | m2 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m3 |
| BF | Viên vỉa | |||
| 1 | BT viên vỉa, đá 1x2, vữa M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,77 | m3 |
| 2 | Lót vữa 2,5 cm, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,54 | m2 |
| 3 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| BG | rãnh tam giác | |||
| 1 | BT rãnh tam giác, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,52 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| BH | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 2 | SX đắp đất mầu hố trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,43 | m3 |
| 3 | Xây gạch hố trồng cây vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,73 | m3 |
| 4 | Trồng Cây sấu D8-10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1cây / 90 ngày |
| 6 | Chặt, đào gốc cây đường kính gốc cây <= 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| BI | E6:BÓ LỀ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,82 | m3 |
| 2 | Xây gạch vữa XM mác 75 bó lề vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,13 | m3 |
| 3 | Trát mặt lộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 bó lề vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,38 | m2 |
| 4 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,63 | m2 |
| BJ | E7:RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC VỈA HÈ | |||
| 1 | Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,64 | m3 |
| 2 | Trát tường rãnh dày 1,5cm VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 358,65 | m2 |
| 3 | BT lót móng đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,29 | m3 |
| 4 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | m3 |
| 5 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,4 | m3 |
| 6 | SXLD Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 560 | kg |
| 7 | BT tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,12 | m3 |
| 8 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.000 | kg |
| BK | E8:RÃNH DỌC CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ khối xây gạch cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4 | m3 |
| 2 | Đào hố móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,38 | m3 |
| 3 | Cắt đường BTXM cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 10m |
| 4 | Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,18 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh dày 1,5cm VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93,62 | m2 |
| 6 | BT móng đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,09 | m3 |
| 7 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m3 |
| 8 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,42 | m3 |
| 9 | SXLD Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250 | kg |
| 10 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,14 | m3 |
| 11 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.160 | kg |
| BL | E9:HỐ TỤ THU NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,62 | m3 |
| 2 | BT hố tụ, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,14 | m3 |
| 3 | SX gia công, lắp đặt lưới chắn rác bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa thu nước mặt đường D=200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m |
| BM | E10:HỐ THU XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,62 | m3 |
| 3 | BT móng đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,71 | m3 |
| 4 | Xây gạch hố thu, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,89 | m3 |
| 5 | Trát tường hố thu dày 1,5cm VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,16 | m2 |
| 6 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,08 | m3 |
| 7 | SXLD Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130 | kg |
| 8 | BT tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,77 | m3 |
| 9 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140 | kg |
| 10 | Lấp xỉ nhiệt điện bằng đầm cóc K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | m3 |
| 11 | SX, Gia công, lắp đặt kết cấu thép 50*50*3 gia cường mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 300 | kg |
| BN | E11:HẠ CHIỀU CAO CỐNG QL18A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,06 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,79 | m3 |
| 3 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,79 | m3 |
| 4 | SXLD Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | kg |
| 5 | Thay thế bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,12 | m3 |
| 6 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | kg |
| BO | TUYẾN 3B L=158,5m F=F1+F2+…F10 | |||
| BP | F1: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,93 | m3 |
| 3 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,16 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đường BT cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,34 | m3 |
| 5 | Đào rãnh , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 199 | m3 |
| 6 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39 | m3 |
| BQ | F2:MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,3 | 10m |
| 2 | Rải thảm BTNC 12,5, H= 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 628 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTNC 12,5, H= 2,62 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 461 | m2 |
| 4 | SX BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 136 | tấn |
| 5 | VK thép, VK mặt đường BTN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39 | m2 |
| 6 | Làm móng CPDD Loại 1; h= 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cạp rộng đá 2x4 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,81 | m3 |
| 8 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1; 0,5 kg/m2 cho lớp 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 628 | m2 |
| 9 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1; 0,5 kg/m2 cho lớp bù vênh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 461 | m2 |
| 10 | Rải lót giấy nilon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 138 | m2 |
| BR | F3:CẠP MỞ RỘNG CÁC NGÃ BA | |||
| 1 | Phá dỡ đường BT cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,81 | m3 |
| 2 | Cắt đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,39 | 10m |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,73 | m3 |
| 4 | Làm móng CPDD Loại 1; h= 20cm (VL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,8 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cạp rộng đá 2x4 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,8 | m3 |
| 6 | Rải thảm BTNC 12,5, H= 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99 | m2 |
| 7 | SX BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | tấn |
| 8 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1; 0,5 kg/m2 cho lớp 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99 | m2 |
| BS | F4:VUỐT NỐI NGÃ BA, ĐƯỜNG NHÁNH, DÂN SINH | |||
| 1 | Rải thảm BTNC 12,5, H= 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | m2 |
| 2 | SX BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | tấn |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1; 0,5 kg/m2 cho lớp 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | m2 |
| BT | F5:An toàn giao thông. | |||
| 1 | sản xuât, lắp đặt BB phản quang, biển tròn D70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | sản xuất, lắp đặt BB phản quang KT 40x75 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Sơn tim đường bằng Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, h=2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, h=4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m2 |
| BU | F6:VỈA HÈ, VIÊN VỈA, RÃNH TAM GIÁC, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng 25*25*4,5cm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 280,21 | m2 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m3 |
| BV | Viên vỉa | |||
| 1 | BT viên vỉa, đá 1x2, vữa M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,1 | m3 |
| 2 | Lót vữa 2,5 cm, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,25 | m2 |
| 3 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| BW | rãnh tam giác | |||
| 1 | BT rãnh tam giác, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,52 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| BX | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,48 | m3 |
| 2 | Sản xuất, đắp đất màu hố trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,08 | m3 |
| 3 | Xây gạch vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,31 | m3 |
| 4 | Trồng Cây sấu D8-10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | 1cây / 90 ngày |
| BY | F7:RÃNH DỌC CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,95 | m3 |
| 2 | Trát tường rãnh dày 1,5cm XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 221,99 | m2 |
| 3 | BT móng đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,65 | m3 |
| 4 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m3 |
| 5 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,89 | m3 |
| 6 | SXLD Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 580 | kg |
| 7 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,72 | m3 |
| 8 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.680 | kg |
| BZ | F8:HỐ TỤ THU NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,51 | m3 |
| 2 | BT hố tụ, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,06 | m3 |
| 3 | SX, gia công, lắp đặt lưới chắn rác bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa thu nước mặt đường D=200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63 | m |
| CA | HỐ ÓNG ỐNG PVC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,04 | 10m |
| 2 | Phá dỡ khối xây gạch cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,03 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,56 | m3 |
| 4 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 5 | Hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,03 | m3 |
| CB | F9:HỐ THU XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | BT móng đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Xây gạch hố thu, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh dày 1,5cm XMM75. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,96 | m2 |
| 6 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,43 | m3 |
| 7 | SXLD Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | kg |
| 8 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 9 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | kg |
| 10 | Lấp xỉ nhiệt điện K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m3 |
| 11 | SX, Gia công, lắp đặt kết cấu thép 50*50*3 gia cường mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | kg |
| CC | F10:HẠ CHIỀU CAO CỐNG QL18A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,88 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,66 | m3 |
| 3 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,66 | m3 |
| 4 | SXLD Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | kg |
| 5 | Thay thế bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,84 | m3 |
| 6 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | kg |
| CD | NỀN ĐƯỜNG TUYẾN 3C G= G1+G2+…+G10 | |||
| CE | G1: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,77 | m3 |
| 3 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,64 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đường BT cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,78 | m3 |
| 5 | Đào rãnh , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 427 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m3 |
| 7 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83 | m3 |
| CF | G2:MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,5 | 10m |
| 2 | Rải thảm BTNC 12,5, H= 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.389 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTNC 12,5, H= 3.12 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 912 | m2 |
| 4 | SX BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 305 | tấn |
| 5 | VK thép, VK mặt đường BTN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85 | m2 |
| 6 | Làm móng CPDD Loại 1; h= 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cạp rộng đá 2x4 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,88 | m3 |
| 8 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1; 0,5 kg/m2 cho lớp 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.389 | m2 |
| 9 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1; 0,5 kg/m2 cho lớp bù vênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31 | m2 |
| 10 | Rải lót giấy nilon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 210 | m2 |
| CG | G3:CẠP MỞ RỘNG CÁC NGÃ BA | |||
| 1 | Phá dỡ đường BT cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m3 |
| 2 | Cắt đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,87 | 10m |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,66 | m3 |
| 4 | Làm móng CPDD Loại 1; h= 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cạp rộng đá 2x4 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,07 | m3 |
| 6 | Rải thảm BTNC 12,5, H= 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m2 |
| 7 | SX BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | tấn |
| 8 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1; 0,5 kg/m2 cho lớp 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m2 |
| CH | G4:VUỐT NỐI NGÃ BA, ĐƯỜNG NHÁNH, DÂN SINH | |||
| 1 | Rải thảm BTNC 12,5, H= 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43 | m2 |
| 2 | SX BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | tấn |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1; 0,5 kg/m2 cho lớp 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43 | m2 |
| CI | G5:An toàn giao thông. | |||
| 1 | SX, lắp đặt BB phản quang, biển tròn D70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | SX, lắp đặt Cung cấp BB phản quang KT 40x75 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, h=2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,85 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, h=4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m2 |
| CJ | G6: VỈA HÈ, VIÊN VỈA, RÃNH TAM GIÁC, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng 25*25*4,5cm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 679,26 | m2 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | m3 |
| CK | Viên vỉa | |||
| 1 | BT viên vỉa, đá 1x2, vữa M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,24 | m3 |
| 2 | Lót vữa 2,5 cm, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,34 | m2 |
| 3 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| CL | rãnh tam giác | |||
| 1 | BT rãnh tam giác, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,91 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 100m3 |
| CM | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đất cấp III, đất cấp iii | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,28 | m3 |
| 2 | Sản xuất, đắp đất màu hố trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,25 | m3 |
| 3 | Xây gạch vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,77 | m3 |
| 4 | Trồng Cây sấu D8-10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | 1cây / 90 ngày |
| 6 | Chặt & đào cây đường kính gốc cây <= 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | cây |
| CN | G7:RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC VỈA HÈ | |||
| 1 | Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,05 | m3 |
| 2 | Trát tường rãnh dày 1,5cm XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,19 | m2 |
| 3 | BT móng đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,28 | m3 |
| 4 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 5 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,21 | m3 |
| 6 | SXLD Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | kg |
| 7 | BT tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,52 | m3 |
| 8 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | kg |
| CO | G8:RÃNH DỌC CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,09 | m3 |
| 2 | Trát tường rãnh dày 1,5cm XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 459,68 | m2 |
| 3 | BT móng đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,36 | m3 |
| 4 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | m3 |
| 5 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,04 | m3 |
| 6 | SXLD Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.480 | kg |
| 7 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,46 | m3 |
| 8 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6.790 | kg |
| CP | G9:HỐ TỤ THU NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5 | m3 |
| 2 | BT hố tụ, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,75 | m3 |
| 3 | SX, gia công, lắp đặt lưới chắn rác bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa thu nước mặt đường D=200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | m |
| CQ | G10:HỐ THU XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 3 | BT móng đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,87 | m3 |
| 4 | Xây gạch hố thu, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,96 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh dày 1,5cm XMM75. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,26 | m2 |
| 6 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,53 | m3 |
| 7 | SXLD Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160 | kg |
| 8 | BT tấm đan, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3 | m3 |
| 9 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 190 | kg |
| 10 | Lấp xỉ nhiệt điện K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m3 |
| 11 | SX, Gia công, lắp đặt kết cấu thép 50*50*3 gia cường mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 370 | kg |
| CR | G11:RÃNH XƯƠNG CÁ KĐ 40 NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,02 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Xây gạch hố thu, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2 | m3 |
| 4 | Trát tường rãnh dày 1,5cm XMM75. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,26 | m2 |
| 5 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,71 | m3 |
| 6 | SXLD Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | kg |
| 7 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,49 | m3 |
| 8 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | kg |
| 9 | SX, Gia công, lắp đặt kết cấu thép 50*50*3 gia cường mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | kg |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| CS | RÃNH XƯƠNG CÁ | |||
| 1 | Cắt đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,66 | 10m |
| 2 | Phá dỡ khối xây gạch cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,75 | m3 |
| 3 | Hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,26 | m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,69 | m3 |
| 5 | Xây gạch hố thu, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh dày 1,5cm XMM75. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,71 | m2 |
| 7 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 8 | BT móng đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,72 | m3 |
| 9 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,14 | m3 |
| 10 | SXLD Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160 | kg |
| 11 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,1 | m3 |
| 12 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 700 | kg |
| 13 | SX, gia công, lắp đặt lưới chắn rác bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | kg |
| 14 | Lấp xỉ nhiệt điện K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| CT | G12:HẠ CHIỀU CAO CỐNG QL18A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,46 | m3 |
| 3 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,53 | m3 |
| 4 | SXLD Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | kg |
| 5 | Thay thế bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,84 | m3 |
| 6 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | kg |
| CU | TUYẾN 3D L=156m; H= H1+H2+…+H11 | |||
| CV | H1: Nền Đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,23 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,78 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đường BT cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,58 | m3 |
| 5 | Đào rãnh , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 189 | m3 |
| 6 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m3 |
| CW | H2: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,45 | 10m |
| 2 | Rải thảm BTNC 12,5, H= 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 647 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTNC 12,5, H= 6.46 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 465 | m2 |
| 4 | SX BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 183 | tấn |
| 5 | VK thép, VK mặt đường BTN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | m2 |
| 6 | Làm móng CPDD Loại 1; h= 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cạp rộng đá 2x4 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,15 | m3 |
| 8 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1; 0,5 kg/m2 cho lớp 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 647 | m2 |
| 9 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1; 0,5 kg/m2 cho lớp bù vênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 465 | m2 |
| 10 | Rải lót giấy nilon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 202 | m2 |
| CX | H3:CẠP MỞ RỘNG CÁC NGÃ BA | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,2 | m3 |
| 2 | Làm móng CPDD Loại 1; h= 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cạp rộng đá 2x4 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,23 | m3 |
| 4 | Rải thảm BTNC 12,5, H= 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m2 |
| 5 | SX BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,1 | tấn |
| 6 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1; 0,5 kg/m2 cho lớp 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m2 |
| CY | H4:VUỐT NỐI NGÃ BA, ĐƯỜNG NHÁNH, DÂN SINH | |||
| 1 | Rải thảm BTNC 12,5, H= 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | m2 |
| 2 | SX BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | tấn |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1; 0,5 kg/m2 cho lớp 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | m2 |
| CZ | H5:An toàn giao thông. | |||
| 1 | SX, lắp đặt BB phản quang, biển tròn D70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | SX, lắp đặt Cung cấp BB phản quang KT 40x75 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, h=2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,52 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, h=4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3 | m2 |
| DA | H6:VỈA HÈ, VIÊN VỈA, RÃNH TAM GIÁC, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng 25*25*4,5cm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88,2 | m2 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| DB | Viên vỉa | |||
| 1 | BT viên vỉa, đá 1x2, vữa M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,39 | m3 |
| 2 | Lót vữa 2,5 cm, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,93 | m2 |
| 3 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| DC | rãnh tam giác | |||
| 1 | BT rãnh tam giác, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,04 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| DD | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đất cấp III, đất cấp iii | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m3 |
| 2 | Sản xuất, đắp đất màu hố trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,48 | m3 |
| 3 | Xây gạch vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,65 | m3 |
| 4 | Trồng Cây sấu D8-10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | 1cây / 90 ngày |
| DE | Bó lề | |||
| 1 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,24 | m2 |
| DF | H7:RÃNH DỌC CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,23 | m3 |
| 2 | Trát tường rãnh dày 1,5cm XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 185,17 | m2 |
| 3 | BT móng đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,11 | m3 |
| 4 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | m3 |
| 5 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,51 | m3 |
| 6 | SXLD Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 630 | kg |
| 7 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,12 | m3 |
| 8 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.880 | kg |
| DG | H8:HỐ TỤ THU NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,02 | m3 |
| 2 | BT hố tụ, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,41 | m3 |
| 3 | SX, gia công, lắp đặt lưới chắn rác bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa thu nước mặt đường D=200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79 | m |
| DH | HỐ MÓNG PVC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,52 | 10m |
| 2 | Phá dỡ khối xây gạch cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,16 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,8 | m3 |
| 4 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 5 | Hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,16 | m3 |
| DI | H9:HỐ THU XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | BT móng đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Xây gạch hố thu, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,69 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh dày 1,5cm XMM75. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,77 | m2 |
| 6 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,43 | m3 |
| 7 | SXLD Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | kg |
| 8 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 9 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | kg |
| 10 | Lấp xỉ nhiệt điện K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m3 |
| 11 | SX, Gia công, lắp đặt kết cấu thép 50*50*3 gia cường mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | kg |
| DJ | H10:HẠ CHIỀU CAO CỐNG QL18A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,53 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | m3 |
| 3 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | SXLD Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | kg |
| 5 | Thay thế bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,56 | m3 |
| 6 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | kg |
| DK | H11:HOÀN TRẢ HÀNG RÀO, CỔNG NHÀ DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây cống cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,24 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,7 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 137,06 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,09 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,36 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,45 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 620 | kg |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,24 | m3 |
| 9 | Trát mặt lộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 259,3 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 259,3 | m2 |
| DL | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cổng khung sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.852,6 | kg |
| 2 | Sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 265,77 | m2 |
| DM | DẦM CỔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông dầm cổng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,74 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 530 | kg |
| DN | Vì kèo sắt hộp | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo sắt hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 396,27 | kg |
| 2 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102 | m2 |
| 3 | Lắp ck gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái gói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,79 | m3 cấu kiện |
| DO | TUYẾN 3E-3F-3G-3H; I=I1+I2+…+I4 | |||
| DP | I1: Nền đường | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,31 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đường BT cũ bằng búa căn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,35 | m3 |
| DQ | I2: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,73 | 10m |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250+ bù vênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,21 | m3 |
| DR | I3:CẠP MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250+ bù vênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,33 | m3 |
| DS | I4:RÃNH DỌC CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,76 | m3 |
| 2 | Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,31 | m3 |
| 3 | Trát tường rãnh dày 1,5cm XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 173,63 | m2 |
| 4 | BT móng đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,51 | m3 |
| 5 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | m3 |
| 6 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,64 | m3 |
| 7 | SXLD Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 790 | kg |
| 8 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,99 | m3 |
| 9 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.050 | kg |
| DT | TUYẾN 4; J=J1+J2+…+J5 | |||
| DU | J1: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,85 | m3 |
| 3 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,66 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đường BT cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,63 | m3 |
| 5 | Đào rãnh , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 195 | m3 |
| 6 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47 | m3 |
| DV | J2: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,3 | 10m |
| 2 | Rải thảm BTNC 12,5, H= 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.063 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTNC 12,5, H= 2.44 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 678 | m2 |
| 4 | SX BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 220,5 | tấn |
| 5 | VK thép, VK mặt đường BTN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | m2 |
| 6 | Làm móng CPDD Loại 1; h= 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,45 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cạp rộng đá 2x4 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,45 | m3 |
| 8 | Hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,62 | m3 |
| 9 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1; 0,5 kg/m2 cho lớp 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.063 | m2 |
| 10 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1; 0,5 kg/m2 cho lớp bù vênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 811 | m2 |
| 11 | Rải lót giấy nilon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108 | m2 |
| DW | J3:CẠP MỞ RỘNG CÁC NGÃ BA | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,58 | m3 |
| 2 | Làm móng CPDD Loại 1; h= 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cạp rộng đá 2x4 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1 | m3 |
| 4 | Rải thảm BTNC 12,5, H= 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m2 |
| 5 | SX BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 6 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1; 0,5 kg/m2 cho lớp 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m2 |
| DX | J4:VUỐT NỐI NGÃ BA, ĐƯỜNG NHÁNH, DÂN SINH | |||
| 1 | Rải thảm BTNC 12,5, H= 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 241 | m2 |
| 2 | SX BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41 | tấn |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1; 0,5 kg/m2 cho lớp 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 241 | m2 |
| DY | J5:AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,24 | m2 |
| DZ | J6:VỈA HÈ, VIÊN VỈA, RÃNH TAM GIÁC, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng 25*25*4,5cm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 381,98 | m2 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | m3 |
| EA | Viên vỉa | |||
| 1 | BT viên vỉa, đá 1x2, vữa M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,01 | m3 |
| 2 | Lót vữa 2,5 cm, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,64 | m2 |
| 3 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| EB | rãnh tam giác | |||
| 1 | BT rãnh tam giác, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,03 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| EC | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đất cấp III, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,46 | m3 |
| 2 | Sản xuất, đắp đất màu hố trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,48 | m3 |
| 3 | Xây gạch vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,11 | m3 |
| 4 | Trồng Cây sấu D8-10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | 1cây / 90 ngày |
| 6 | Chặt & đào cây đường kính gốc cây <= 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| ED | J7:RÃNH DỌC CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,06 | m3 |
| 2 | Trát tường rãnh dày 1,5cm XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 177,52 | m2 |
| 3 | BT móng đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,68 | m3 |
| 4 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | m3 |
| 5 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,44 | m3 |
| 6 | SXLD Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 770 | kg |
| 7 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,8 | m3 |
| 8 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.550 | kg |
| EE | J8:HỐ TỤ THU NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,15 | m3 |
| 2 | BT hố tụ, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2 | m3 |
| 3 | SX, gia công, lắp đặt lưới chắn rác bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa thu nước mặt đường D=200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| EF | HỐ MÓNG PVC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,14 | 10m |
| 2 | Phá dỡ khối xây gạch cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,31 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,71 | m3 |
| 4 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | m3 |
| 5 | Hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,31 | m3 |
| EG | J9:HỐ THU XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 3 | BT móng đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,69 | m3 |
| 4 | Xây gạch hố thu, vữa XMM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,14 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh dày 1,5cm XMM75. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,88 | m2 |
| 6 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,42 | m3 |
| 7 | SXLD Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140 | kg |
| 8 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,22 | m3 |
| 9 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 170 | kg |
| 10 | Lấp xỉ nhiệt điện K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m3 |
| 11 | SX, Gia công, lắp đặt kết cấu thép 50*50*3 gia cường mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 330 | kg |
| EH | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| EI | Cột điện BTLT 8,5mB | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, chiều cao cột <= 10m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cột |
| 2 | Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích <= 5m2, độ sâu>1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng bản, đá 4x6, M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, hoàn toàn bằng thủ công, móng trụ, chiều rộng >250cm, đá 2x4, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m3 |
| EJ | Lắp cần đèn chữ L bằng máy | |||
| 1 | Lắp cần đèn chữ L bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51 | cần đèn |
| 2 | Lắp choá đèn Led hapy 803 công suất 150W DIM+ bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao tủ điện <= 2 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | tủ |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6 | 100 m |
| 5 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,8 | 100 m |
| 6 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 cột |
| 7 | Lắp Cô dê bắt cần đèn loại CD1 - Cột đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49 | bộ |
| 8 | Lắp Cô dê bắt cần đèn loại CD2 - Cột thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 9 | Giá tủ điện treo trên cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 10 | Đai thép không rỉ chập đôi cố định TĐK 5m/tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 11 | Ghíp nối AM25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104 | Cái |
| 12 | Móc giữ M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 103 | Cái |
| 13 | Đai thép không rỉ chập đôi (1,2m/cái) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108 | cái |
| 14 | Khóa đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108 | cái |
| 15 | Kẹp đỡ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47 | cái |
| 16 | Kẹp xiết cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| EK | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi