Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200544569-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200542165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 11:06:00 đến ngày 2020-06-01 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,721,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN GIA CỐ LỀ VÀ HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1 Đào đất gia cố lề và vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,631 100m3
2 Cán lại nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,42 100m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37.5mm (đá xanh) dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,904 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm (đá xanh) dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,904 100m3
5 Rải thảm mặt đường BTNN C12,5 dày 5cm (bao gồm tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1 kg/m²) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,69 100m2
6 Hoàn trả mặt đường cũ khi đào đặt cống bằng bê tông đá 1x2 B20 dày 16cm (bao gồm nilon lót) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,157 m3
B TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG CŨ
1 Rải thảm mặt đường BTNN C12,5 dày trung bình 5cm (bao gồm tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m²) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,936 100m2
C PHẦN CỐNG D800
1 Đào đất xây dựng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,945 100m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 B12,5 (bao gồm ván khuôn bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,333 m3
3 Bê tông gối liên tục đá 1x2 B15 (bao gồm ván khuôn bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 m3
4 Cung cấp và lắp đặt gối cống đúc sẵn D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.396 cái
5 Cung cấp và lắp đặt ống cống vỉa hè D=800mm (bao gồm jont cao su và đắp mối nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.081,5 m
6 Cung cấp và lắp đặt ống cống D=800mm, H30 (bao gồm jont cao su và đắp mối nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
7 Đắp đất hoàn trả (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,26 100m3
D CỬA XẢ
1 Đào đất xây dựng cửa xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố Øgốc (8-10)cm, Øngọn ≥ 3,5cm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,917 100m
3 Bê tông lót cửa xả đá 1x2 B12,5 (bao gồm ván khuôn bê tông và cát vàng đầu cừ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 m3
4 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cửa xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
5 Bê tông cửa xả đá 1x2 B15 (bao gồm ván khuôn bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,317 m3
E PHẦN HỐ GA VÀ HỐ THU NƯỚC
1 Đào đất xây dựng hố ga, hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,611 100m3
2 Bê tông lót móng hố ga và hố thu đá 1x2 B12,5 (bao gồm ván khuôn bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,089 m3
3 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép nắp hố ga, khung nắp hố ga, hố thu, viền miệng hố ga hố thu, vỉ thép chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,893 tấn
4 Bê tông nắp hố ga (nằm trên vỉa hè) và khung nắp hố ga đá 1x2 B15 (bao gồm ván khuôn bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,077 m3
5 Bê tông nắp hố ga (nằm dưới mặt đường) đá 1x2 B20 (bao gồm ván khuôn bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,124 m3
6 Mạ kẽm cấu kiện thép hố ga hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,016 tấn
7 Bê tông hố ga (nằm trên vỉa hè) đá 1x2 B15 (bao gồm ván khuôn bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,325 m3
8 Bê tông hố ga (nằm dưới mặt đường) & cửa thu đá 1x2 B20 (bao gồm ván khuôn bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,914 m3
9 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D=200mm, dày 11,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4 m
10 Lắp đặt nắp hố ga và khung bao hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 cái
11 Đắp đất hố ga (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,788 100m3
F PHẦN BÓ VỈA+VỈA HÈ
1 Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 B12,5 (bao gồm ván khuôn và lót nilon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,701 m3
2 Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ, loại 1, đá 1x2 B15, (bao gồm ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,635 m3
3 Sản xuất và lắp đặt bó vỉa loại 2 bằng BTCT đá 1x2 B15 (bao gồm ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
4 Đóng cừ tràm gia cố Øgốc (8-10)cm, Øngọn ≥ 3,5cm, L=4m (bao gồm cừ tràm kẹp cổ và thép buộc đầu cừ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,32 100m
5 Đắp đất vỉa hè (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,461 100m3
6 Đắp đất tấn lề đoạn từ cuối dự án ra hướng cuối tuyến (tận dụng đất đào, bao gồm vận chuyển đất ra khỏi công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,678 100m3
G DI DỜI BIỂN BÁO
1 Tháo dỡ di dời và lắp đặt lại trụ biển báo, cọc tiêu, cọc km (bao gồm đào đắp hố móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->