Gói thầu: Xây lắp (Xây mới nhà bảo vệ, sửa chữa, thay thế hệ thống cửa, thiết bị nhà vệ sinh, cải tạo nền sân và một số hạng mục khác tại trụ sở BHXH Huyện Tam Đường)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200542249-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Xây lắp (Xây mới nhà bảo vệ, sửa chữa, thay thế hệ thống cửa, thiết bị nhà vệ sinh, cải tạo nền sân và một số hạng mục khác tại trụ sở BHXH Huyện Tam Đường)
Số hiệu KHLCNT 20200508112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2020 của BHXH tỉnh Lai Châu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 11:18:00 đến ngày 2020-05-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 490,406,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TRỤ SỞ VÀ PHỤ TRỢ KHÁC
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,213 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,26 m2
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,144 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,56 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,94 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,213 m2
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 SX cửa gỗ nhóm III, cửa đi panô kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
13 SX cửa gỗ nhóm III, cửa sổ panô đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,664 0.0
14 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,56 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m2
16 SXLD kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,242 m2
17 SXLD cửa thuỷ lực kính trắng dày 12ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
18 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Kẹp kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Khoá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,28 m2 cấu kiện
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m2
24 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 m2
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
28 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
29 Sử lý các đầu ống nước thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Công
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
32 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,89 m2
33 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,889 m3
34 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,89 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,428 m2
36 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,188 m2
37 Vệ sinh khung thép lưới B40 hàng rào xây đoạn BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,188 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,616 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2 m2
41 Lắp đặt bóng đèn chùm (loại 4 bóng) khu vực sân trụ sở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,694 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,494 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,324 m3
10 Đổ nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
12 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m2
13 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,559 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
17 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,441 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,323 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,104 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,728 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,604 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,323 m2
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,542 m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
30 SXLD cửa khung nhôm việt pháp hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
31 SXLD nan hoa cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,52 kg
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,038 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
36 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Lắp đặt đèn lốp tròn 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->