Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200540074-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200540070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 10:54:00 đến ngày 2020-05-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,963,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1 Chi phí chung 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
3 Chi phí khác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
4 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông 1 Khoản
B CHI PHÍ TRỰC TIẾP
C ĐOẠN KM30+00 - KM30+600
D Nền, mặt đường
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp 1 đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3397 100m3
2 Đào đất nền đường, đất cấp 3 vận chuyển đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5118 100m3
3 Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 vận chuyển đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5691 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3813 100m3
5 Đắp đất đáy áo đường, độ chặt K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5532 100m3
6 Đào bê tông chiếm dụng lề đường, cống dọc củ đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1246 100m3
7 Sản xuất, vận chuyển, thảm mặt đường BTNC 19 dày 5 cm + bù vênh (4442,38m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 738,7418 tấn
8 Tưới nhựa thấm bám TCN 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,4238 100m2
9 Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0213 100m3
10 Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1915 100m3
11 Mặt đường Bê tông M200 đá 2x4, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,621 m3
12 Làm lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4566 100m3
13 Lót bạt nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 913,105 m2
14 Cắt khe chống nứt lề gia cố BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 m
15 Di dời cột Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
16 Di dời cột H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
E Nối cống bản KĐ 0,75m, lý trình Km30+235,55
1 Bê tông M150, đá 2x4 tường thân, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1071 m3
2 Bê tông M150, đá 2x4 móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6454 m3
3 Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1485 m3
4 Lắp đặt tấm bản cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Ck
5 Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2648 m3
6 Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0056 tấn
7 Cốt thép tấm đan lắp ghép 10<ф≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0122 tấn
8 Cốt thép ф≤10mm xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0104 tấn
9 Cốt thép 10<ф≤18mm xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0006 tấn
10 Làm lớp đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4179 m3
11 Phá dở kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9491 m3
12 Đào đất hố móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0316 100m3
13 Đắp đất hố móng độ chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0135 100m3
F Hố ga nối đầu cống bản dọc KĐ 0,5m hiện hữu
1 Bê tông M150, đá 2x4 tường hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8088 m3
2 Bê tông M150, đá 2x4 móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,509 m3
3 Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1395 m3
4 Cốt thép ф≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0325 tấn
5 Làm lớp đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2465 m3
6 Lắp đặt tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Ck
7 Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1578 m3
8 Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
9 Phá dở kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3384 m3
10 Đào đất hố móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m3
11 Đắp đất hố móng độ chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0204 100m3
G Rãnh dọc khẩu độ B=0,4m
1 Bê tông M150 đá 2x4 tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,2768 m3
2 Bê tông M150, đá 2x4 móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,035 m3
3 Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,808 m3
4 Cốt thép ф≤10mm, xà mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,734 tấn
5 Cốt thép 10mm<ф≤18mm, xà mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 tấn
6 Làm lớp đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,414 m3
7 Lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.734 Ck
8 Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,0997 m3
9 Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3042 tấn
10 Cốt thép tấm đan lắp ghép 10<ф≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,465 tấn
11 Đào đất hố móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8908 100m3
12 Đắp đất hố móng độ chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0428 100m3
H ĐOẠN KM32+700 - KM33+176/ QL.9D
I Sửa chữa mặt đường
1 Sản xuất, vận chuyển, thẩm mặt đường BTNC 19 dày 5 cm + bù vênh (5405,12m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 641,5874 tấn
2 Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,8134 100m2
3 Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cm + bù bênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,39 100m3
4 Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1589 100m3
5 Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1bộ
6 Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,25 m2
7 Sơn vạch kẻ đường dày 1,5mm bằng sơn dẻo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 m2
J Bó vỉa + Đan rãnh
1 Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,871 m3
2 Lắp đặt bó vỉa thẳng vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157 m
3 Lắp đặt bó vỉa cong vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340 m
4 Làm lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0294 100m3
5 Bê tông rãnh biên M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8628 m3
6 Lắp đặt tấm đan rãnh biên, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 880 tấm
K Sửa chữa nền đường
1 Đào bê tông chiếm dụng lề đường đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0465 100m3
2 Đào đất hữu cơ đất cấp 1 đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5561 100m3
3 Đào đất nền đường, đất cấp 3 vận chuyển đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3834 100m3
4 Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 vận chuyển đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7278 100m3
5 Đắp đất nền đường độ chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6732 100m3
6 Đắp đất đáy áo đường độ chặt K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,844 100m3
7 Tháo dở, lắp dựng biển báo chử nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 biển
8 Tháo dở, lắp dựng biển báo chử nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
L Rãnh dọc khẩu độ B=0,41m và Rãnh đường giao tại cọc 10, 12
1 Bê tông M200 đá 1x2 tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,78 m3
2 Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,0373 m3
3 Bê tông M250 đá 1x2, xà mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,127 m3
4 Cốt thép ф≤10mm, xà mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3141 tấn
5 Cốt thép 10mm<ф≤18mm, xà mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3022 tấn
6 Cốt thép ф≤10mm, thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4264 tấn
7 Làm lớp đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,6187 m3
8 Lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 697 Ck
9 Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,4666 m3
10 Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7278 tấn
11 Cốt thép tấm đan lắp ghép 10<ф≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7708 tấn
12 Đào đất hố móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6389 100m3
13 Đắp đất hố móng độ chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,753 100m3
M Đấu nối giếng thăm vào rãnh; Giếng thăm cáp quang; Nâng hố ga; Bổ sung cửa thu
1 Bê tông M150, đá 2x4 móng giếng thăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,722 m3
2 Bê tông M150, đá 2x4 tường giếng thăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,556 m3
3 Bê tông M200 đá 1x2, móng cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 m3
4 Bê tông M200 đá 1x2 tường cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4902 m3
5 Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ giếng thăm, cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1735 m3
6 Gia công lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4933 tấn
7 Cốt thép ф≤10mm xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0979 tấn
8 Cốt thép 10<ф≤18mm xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0092 tấn
9 Cốt thép ф≤10mm, thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0066 tấn
10 Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3387 m3
11 Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0325 tấn
12 Cốt thép tấm đan lắp ghép 10<ф≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0278 tấn
13 Làm lớp đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4836 m3
14 Lắp đặt tấm đan giếng thăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Ck
15 Tháo dở tấm đan giếng thăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Ck
16 Lắp đặt tấm đan thu nước bê tông tính năng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Ck
17 Lắp đặt ống HDPE D315 dày 11,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 m
18 Phá dở kết cấu bê tông bằng máy khoan hố ga cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3235 m3
19 Lắp đặt ống cống dài 2m, D≤600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Ck
20 Tháo dở ống cống dài 2m, D≤600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Ck
21 Xây gạch thẻ tạo lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3069 m3
22 Đào đất hố móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2439 100m3
23 Đắp đất hố móng độ chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1688 100m3
N Nối cống bản KĐ: 0,75m qua đường, lý trình Km33+164,04
1 Bê tông M150, đá 2x4 tường thân, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
2 Bê tông M150, đá 2x4 móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m3
3 Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 + lớp bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7396 m3
4 Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5588 m3
5 Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0601 tấn
6 Cốt thép tấm đan lắp ghép 10<ф≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0827 tấn
7 Cốt thép ф≤10mm xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0776 tấn
8 Cốt thép 10<ф≤18mm xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0115 tấn
9 Lắp đặt tấm bản cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Ck
10 Làm lớp đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m3
11 Phá dở kết cấu bê tông tường rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,14 m3
12 Đào đất hố móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1393 100m3
13 Đắp đất hố móng độ chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0343 100m3
O ĐOẠN KM49+350 - KM50+045/ QL.9D
P Sửa chữa nền, mặt đường
1 Đào đất hữu cơ đất cấp 1 đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2961 100m3
2 Đắp đất nền đường độ chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7267 100m3
3 Đào bê tông chiếm dụng lề đường đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5472 100m3
4 Hoàn trả bê tông sân nền M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9434 m3
Q Rãnh dọc khẩu độ B=0,4m
1 Bê tông rãnh đúc sẵn, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,4 m3
2 Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,688 m3
3 Cốt thép rãnh ф≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,788 tấn
4 Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6299 tấn
5 Cốt thép tấm đan lắp ghép 10<ф≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0183 tấn
6 Làm lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 100m3
7 Lắp đặt thân rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 720 Ck
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng ≥50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 720 Ck
9 Chèn vữa XM M75 vào lỗ mốc cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1237 m3
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 m
11 Đào đất hố móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5247 100m3
12 Đắp đất hố móng độ chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,559 100m3
R Sửa chữa hố ga, bổ sung cửa thu nước
1 Bê tông M200 đá 1x2 tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0294 m3
2 Bê tông M200 đá 1x2, móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1665 m3
3 Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2296 m3
4 Gia công lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0502 tấn
5 Cốt thép ф≤10mm xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0187 tấn
6 Cốt thép 10<ф≤18mm xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0012 tấn
7 Lắp đặt tấm gang chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Ck
8 Lắp đặt tấm đan thu nước bê tông tính năng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Ck
9 Lắp đặt tấm đan hố ga, cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Ck
10 Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0757 m3
11 Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0057 tấn
12 Lắp đặt ống HDPE D200 dày 11,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 m
13 Làm lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0555 100m3
14 Phá dở kết cấu bê tông hố ga cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3918 m3
S Cửa xả hạ lưu cống bản KĐ 0,75m, lý trình Km49+634,91
1 Bê tông M150, đá 2x4 móng cửa xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4058 m3
2 Bê tông M150, đá 2x4 tường cửa xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2002 m3
3 Bê tông M150, đá 2x4 móng giếng thăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
4 Bê tông M150, đá 2x4 tường giếng thăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9159 m3
5 Bê tông M200 đá 1x2, móng giếng thăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
6 Bê tông M200 đá 1x2 tường giếng thăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0721 m3
7 Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6494 m3
8 Cốt thép ф≤10mm xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0627 tấn
9 Cốt thép 10<ф≤18mm xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1876 tấn
10 Gia công lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3514 tấn
11 Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4566 m3
12 Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0206 tấn
13 Cốt thép tấm đan lắp ghép 10<ф≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0591 tấn
14 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Ck
15 Làm lớp đệm sỏi sạn toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0304 m3
16 Vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D800, dài 2m, loại 1 lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Ck
17 Nối ống cống D800 bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1mn
18 Phá dở kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1792 m3
19 Phá dở kết cấu nền móng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m3
20 Hoàn trả bê tông tường rào xây M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m3
21 Đào đất hố móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0617 100m3
22 Đắp đất hố móng độ chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5814 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->