Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200544623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Hòa sơn, huyện Krông Bông, tỉnh Đăk Lăk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200524825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh + vốn ngân sách huyện + vốn ngân sách xã và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 10:53:00 đến ngày 2020-05-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,756,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,09 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,36 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy móng, đá 4, 6 kẹp VXM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,77 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,46 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,75 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,09 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng, đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 138,68 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,56 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,56 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,56 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,38 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,39 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,27 | tấn |
| 17 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,14 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,29 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,15 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,75 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,28 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,58 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,85 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,55 | m3 |
| 25 | Xây móng, bậc cấp gạch thẻ XMCL 4x8x19 , vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,84 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,76 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,52 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,44 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,21 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,97 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,12 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,55 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,94 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,52 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,41 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,98 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,87 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, tường thu hồi, Vữa XM Mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,57 | m3 |
| 40 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,37 | tấn |
| 41 | Sản xuất giằng mái thép + bulong | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | tấn |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,78 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,37 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,78 | tấn |
| 46 | Sơn vì kèo, giằng, xà gố thép, 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 502,24 | m2 |
| 47 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,8 | 100m2 |
| 48 | Đóng trần tôn lạnh ốp theo xà gồ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,46 | 100m2 |
| 49 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 307,43 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 669,6 | m2 |
| 51 | Trát quanh móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102,62 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,48 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,82 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108 | m2 |
| 55 | Trát trang trí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 234,48 | m2 |
| 56 | Hoa văn trang trí (trục C, H) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 57 | Láng mặt trong sênô dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 126,24 | m2 |
| 58 | Quét sika latex chống thấm mái, sê nô (2 nước) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 126,24 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,1 | m |
| 60 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 4 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,3 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,4 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,3 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ trượt nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,64 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa sổ lật, nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,86 | m2 |
| 65 | Lắp đặt chặn cửa (doorstop) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | cái |
| 66 | Làm trần nổi, tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 425,76 | m2 |
| 67 | Lót nền, sàn, bậc cấp đá 4x6 vữa mác 50 ( vữa XM mác 50 ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,6 | m3 |
| 68 | Bê tông bê tông nền ram dốc, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,78 | m3 |
| 69 | Láng nền ram dốc, hè, không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,6 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch Cêramíc 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 504,74 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, thành sân khấu bằng đá granit tự nhiên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,92 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,37 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,48 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,32 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,86 | m2 |
| 76 | Sản xuất lan can, con sơn bàn đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,69 | tấn |
| 77 | SX, Lắp dựng lan can sắt , con sơn bàn đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,56 | m2 |
| 78 | Sơn lan can thép 3 nước bằng sơn tổng hợp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,22 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá granit tự nhiên (khung gương trong nhà vệ sinh) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1 | m2 |
| 80 | Lát đá mặt bệ bằng đá granit đen kim sa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,81 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.079,65 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 224,3 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 893,9 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cộtngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 410,05 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,99 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,34 | 100m2 |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led panen 600x600, 48w-220v | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần có chụp 18w-220v | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần có chụp 9w-220v | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần 220v-55w + phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường 220v-65w + phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi âm tường + phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 740 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 280 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC, tiết diện 2x6 mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 600 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt consơn đón điện + phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt van góc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt Lavabo + xi phông + vòi chậu + phụ kiện (đặt trên bàn đá) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi (loại lớn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi (loại nhỏ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu nước KT 200x200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt xiphông nhự D 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 27mm, ren trong đồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 27mm, ren ngoài đồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Phao cơ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,28 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa đường kính 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt T nhựa đường kính 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt chuyển nhựa đường kính 60/34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt chuyển nhựa đường kính 90/60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| D | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy MZF (lọai 8kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 (lọai 5kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bình |
| 3 | Hộp để bình chữa cháy MZF, CO2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | hộp |
| 4 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đường cáp, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,08 | m3 |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 14m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Gia công ụ đỡ kim thu sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | ck |
| 5 | Đai thu sét dây xuống bằng thép mạ kẽm D10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét L50X50X5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =16mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =16mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 10 | Đắp đất đường dây chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,08 | m3 |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào hầm tự hoại, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,66 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 vữa xi măng mác 50 ( vữa XM mác 50 ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,93 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu , 86x46x190mm) , VXM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,58 | m3 |
| 4 | Lát gạch không nung (xi măng cốt liệu , 86x46x190mm), vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,28 | m2 |
| 5 | Trát thành bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,25 | m2 |
| 6 | Láng hầm tự hoại dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,28 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,68 | m3 |
| 10 | Lắp đan BT đúc sẵn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Đắp đất hố móng bể tự hoại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,47 | m3 |
| 12 | Xếp đá hộc đáy hố thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,38 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi