Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200540456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200540263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí địa phương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 11:08:00 đến ngày 2020-05-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,330,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Hút hầm tự hoại bằng xe 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | xe |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,64 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,3 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,136 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,888 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,299 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,39 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem (không tính tầng 1, vì phá dỡ chung với bê tông nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,9 | m2 |
| 13 | Cạo sủi meo mốc, sơn hư hỏng tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,815 | m2 |
| 14 | Cạo sủi meo mốc, sơn hư hỏng trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,7 | m2 |
| 15 | Cạo sủi meo mốc, sơn hư hỏng tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.548,867 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, làm sạch bề mặt trần trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.039,74 | m2 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,915 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải xây dựng, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,008 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải xây dựng 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,008 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,867 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | 100m2 |
| B | Hầm tự hoại, hố ga thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,238 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,504 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m3 |
| C | Cải tạo, hoàn thiện | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,441 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | tấn |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,172 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,344 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 100m3 |
| 11 | Khoan lỗ cấy thép dầm, thép sàn vào dầm, sàn hiện trạng, tẩy một số đoạn dầm phục vụ công tác thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 12 | Phủ Sikadur 732 vị trí tiếp xúc bê tông cũ và bê tông mới, biện pháp thi công phải tuân thủ quy trình của nhà sản xuất (0.5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,088 | m2 |
| 13 | Bơm keo Ramset epcon E5 vào lỗ khoan cấy thép, đường kính lỗ 22mm chiều sâu khoan 180mm, (20 lỗ/ tuyp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ |
| 14 | Bơm keo Ramset epcon E5 vào lỗ khoan cấy thép, đường kính lỗ 14mm chiều sâu khoan 150mm (50 lỗ/ tuyp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | lỗ |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,04 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,821 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,292 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,324 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,15 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,339 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,678 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,809 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,078 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x1,5x17,5cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,332 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | tấn |
| 39 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,477 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 43 | Bê tông chèn khe lún SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 45 | Thi công nhựa chèn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 46 | Lắp đặt tấm inox 304 dày 0,5mm, chèn Silicon tại các vị trí mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,584 | m2 |
| 47 | Chống thấm sê nô, sàn WC bằng Sikatop Seal 107, quét 2 lớp (định mức sử dụng 1.5kg/m2/1 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,748 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x1,5x17,5cm-chiều dày >11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,34 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x1,5x17,5cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,106 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x1,5x17,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,328 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch đất đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,008 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,585 | m3 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,474 | m3 |
| 57 | SX, LD, hoàn thiện cửa đi khung nhôm Huyndai Vip , cửa đi 1,2 cánh, ô Fix hệ 100, khung bao 60 dày 1,5mm, cánh cửa 99 dày 1,5mm. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,355 | m2 |
| 58 | SX, LD, hoàn thiện cửa sổ khung nhôm Huyndai Vip , cửa sổ 2 cánh, ô Fix hệ 80, khung bao 60 dày 1,5mm, cánh cửa 76 dày 1,5mm. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,755 | m2 |
| 59 | SX, LD, hoàn thiện vách ngăn trong nhà hệ 80, kích thước thanh nhôm 30x80x1,2mm, kính trắng 6,38, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,936 | m2 |
| 60 | SX, LD, hoàn thiện mặt dựng ngoài nhà nhôm kính hệ 100, kích thước thanh nhôm 50x100x2mm, kính trắng an toàn 8,38, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,28 | m2 |
| 61 | Lắp đặt, hoàn thiện lan can cầu thang inox, kiểu thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,66 | m |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lam C che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 64 | Thi công trần thạch cao chống ẩm, khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,5 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,16 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,869 | m2 |
| 68 | Cắt khe chống trượt nền đá bậc cấp (2 khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,84 | md |
| 69 | Lát nền, sàn gạch 300x300 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch Hạ Long tráng men 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch 600x600 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,153 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch 600x600 bóng kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,2 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột đá rối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,36 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột gạch 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,59 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,122 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,2 | m2 |
| 77 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.253,613 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,64 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,4 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,12 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,545 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.718,273 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,21 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (không tính trần cạo sủi vì còn mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,94 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.502,16 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,225 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | m |
| D | Hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Lắp cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.410 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, K50x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện KT 330x220x110 có khóa, sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 30 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Đầu cos đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| E | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,075 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,815 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,075 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tứ thông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tứ thông nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt đai treo ống D20, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 31 | Lắp đặt đai treo ống D60, D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 32 | Van đồng đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 34 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 41 | Lắp đặt thùng đựng giấy, giá treo và hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 42 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| F | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ R=51m (bán kính cấp 3), bao gồm trụ đỡ kim Inox D42, dày 2mm, dây chằng neo, bộ nối ở đầu trụ, chân đế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải cáp đồng trần D70mm2 chống sét theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt kẹp định vị cáp đồng dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Kiểm tra, đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| G | Cáp thông tin | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 3 | Bộ chia cáp tivi 12 đường và bộ khuyech đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chia cáp tivi 8 đường và bộ khuyech đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Hộp nối cáp điện thoại 20 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng trục RG11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp điện thoại 20x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện thoại 50x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi