Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200540456-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200540263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí địa phương năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 11:08:00 đến ngày 2020-05-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,330,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ
1 Hút hầm tự hoại bằng xe 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 xe
2 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
3 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,64 m2
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 646,3 m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,922 tấn
7 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,136 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,888 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,299 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,39 m3
12 Phá dỡ nền gạch lá nem (không tính tầng 1, vì phá dỡ chung với bê tông nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 676,9 m2
13 Cạo sủi meo mốc, sơn hư hỏng tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,815 m2
14 Cạo sủi meo mốc, sơn hư hỏng trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,7 m2
15 Cạo sủi meo mốc, sơn hư hỏng tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.548,867 m2
16 Vệ sinh, làm sạch bề mặt trần trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.039,74 m2
17 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,915 m3
18 Vận chuyển phế thải xây dựng, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,008 100m3
19 Vận chuyển phế thải xây dựng 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,008 100m3
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,867 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 100m2
B Hầm tự hoại, hố ga thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,238 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 100m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,504 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,24 m3
5 Xây tường bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,8 m2
7 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,8 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1cấu kiện
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 m3
C Cải tạo, hoàn thiện
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,079 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,441 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,935 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 tấn
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,172 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,344 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 100m3
11 Khoan lỗ cấy thép dầm, thép sàn vào dầm, sàn hiện trạng, tẩy một số đoạn dầm phục vụ công tác thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
12 Phủ Sikadur 732 vị trí tiếp xúc bê tông cũ và bê tông mới, biện pháp thi công phải tuân thủ quy trình của nhà sản xuất (0.5kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,088 m2
13 Bơm keo Ramset epcon E5 vào lỗ khoan cấy thép, đường kính lỗ 22mm chiều sâu khoan 180mm, (20 lỗ/ tuyp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 lỗ
14 Bơm keo Ramset epcon E5 vào lỗ khoan cấy thép, đường kính lỗ 14mm chiều sâu khoan 150mm (50 lỗ/ tuyp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 368 lỗ
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,04 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,821 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 tấn
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,292 m3
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,364 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,324 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,15 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,339 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,678 tấn
28 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,809 m3
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 tấn
31 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 100m2
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,078 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,719 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
36 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x1,5x17,5cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,332 m3
37 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 tấn
39 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,477 100m2
40 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
43 Bê tông chèn khe lún SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
45 Thi công nhựa chèn khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m
46 Lắp đặt tấm inox 304 dày 0,5mm, chèn Silicon tại các vị trí mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,584 m2
47 Chống thấm sê nô, sàn WC bằng Sikatop Seal 107, quét 2 lớp (định mức sử dụng 1.5kg/m2/1 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,748 m2
48 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x1,5x17,5cm-chiều dày >11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,34 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x1,5x17,5cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,106 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x1,5x17,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,328 m3
51 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m3
52 Xây móng bằng gạch đất đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,008 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,916 m3
54 Xây tường bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 m3
55 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,585 m3
56 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,474 m3
57 SX, LD, hoàn thiện cửa đi khung nhôm Huyndai Vip , cửa đi 1,2 cánh, ô Fix hệ 100, khung bao 60 dày 1,5mm, cánh cửa 99 dày 1,5mm. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,355 m2
58 SX, LD, hoàn thiện cửa sổ khung nhôm Huyndai Vip , cửa sổ 2 cánh, ô Fix hệ 80, khung bao 60 dày 1,5mm, cánh cửa 76 dày 1,5mm. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,755 m2
59 SX, LD, hoàn thiện vách ngăn trong nhà hệ 80, kích thước thanh nhôm 30x80x1,2mm, kính trắng 6,38, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,936 m2
60 SX, LD, hoàn thiện mặt dựng ngoài nhà nhôm kính hệ 100, kích thước thanh nhôm 50x100x2mm, kính trắng an toàn 8,38, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,28 m2
61 Lắp đặt, hoàn thiện lan can cầu thang inox, kiểu thông dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,66 m
62 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lam C che nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9 m2
63 Sản xuất, lắp dựng khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
64 Thi công trần thạch cao chống ẩm, khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,5 m2
65 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,16 m2
66 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,28 m2
67 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,869 m2
68 Cắt khe chống trượt nền đá bậc cấp (2 khe) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,84 md
69 Lát nền, sàn gạch 300x300 chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,6 m2
70 Lát nền, sàn gạch Hạ Long tráng men 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m2
71 Lát nền, sàn gạch 600x600 chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,153 m2
72 Lát nền, sàn gạch 600x600 bóng kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,2 m2
73 Ốp tường trụ, cột đá rối Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,36 m2
74 Ốp tường trụ, cột gạch 30x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,59 m2
75 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,122 m2
76 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,2 m2
77 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.253,613 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,64 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,4 m2
80 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,12 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,545 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.718,273 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,21 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (không tính trần cạo sủi vì còn mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 659,94 m2
85 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.502,16 m2
86 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 707,225 m2
87 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6 m
D Hệ thống cấp điện
1 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
4 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
7 Lắp cầu chì đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
10 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
12 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
14 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 bộ
15 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
17 Lắp đặt dây đơn 1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
18 Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 970 m
19 Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.410 m
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, K50x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hộp
21 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
25 Lắp đặt tủ điện KT 330x220x110 có khóa, sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
27 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
30 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
31 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
32 Đầu cos đồng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
E Hệ thống cấp nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,075 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,815 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,075 m3
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
12 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Lắp đặt Y nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Lắp đặt tứ thông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt tứ thông nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
30 Lắp đặt đai treo ống D20, D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
31 Lắp đặt đai treo ống D60, D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
32 Van đồng đường kính D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
33 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
34 Lắp đặt van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
36 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
39 Lắp đặt phễu thu, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
40 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
41 Lắp đặt thùng đựng giấy, giá treo và hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
42 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
F Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ R=51m (bán kính cấp 3), bao gồm trụ đỡ kim Inox D42, dày 2mm, dây chằng neo, bộ nối ở đầu trụ, chân đế...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
3 Kéo rải cáp đồng trần D70mm2 chống sét theo tường, cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
4 Lắp đặt kẹp định vị cáp đồng dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
7 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
8 Kiểm tra, đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
G Cáp thông tin
1 Lắp đặt ổ cắm tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
2 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
3 Bộ chia cáp tivi 12 đường và bộ khuyech đại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Bộ chia cáp tivi 8 đường và bộ khuyech đại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Hộp nối cáp điện thoại 20 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt cáp đồng trục RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
7 Lắp đặt cáp đồng trục RG11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
8 Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
9 Lắp đặt cáp điện thoại 20x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
10 Lắp đặt cáp điện thoại 50x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->