Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC, mạng, camera, điều hòa không khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200544021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng UBND tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC, mạng, camera, điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20200260194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 10:41:00 đến ngày 2020-05-26 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,505,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,17 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Tháo dở vòi xịt vệ sinh, vòi rửa, bộ xả chậu rửa khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Vận chuyển phế thải: cửa, lan can, xí bệt, chậu tiểu các loại xuống tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 7 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1142 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,935 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3457 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0847 | m3 |
| 11 | Xúc và vận chuyển phế thải đi đổ ( xe 4m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3364 | xe |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,7448 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | tấn |
| 14 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6068 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,746 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4037 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0535 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1686 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2783 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7941 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột tròn, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2218 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6068 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9115 | m3 |
| 28 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,631 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,305 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,14 | m2 |
| 31 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,921 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1759 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 35 | Sản xuất lắp dựng lớp than khử trùng hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 20x40 hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng lớp đá 40x60 hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9719 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3122 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0537 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1926 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5955 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4324 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,957 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1049 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 47 | Sika liên kết giữa bê tông mới và bê tông củ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2327 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0982 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7099 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2974 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,246 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=10cm h <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4708 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9892 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8066 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,7974 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,702 | m2 |
| 62 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,4845 | m2 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x10x20 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | m3 |
| 64 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9417 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9417 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,624 | m2 |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8923 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8923 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3825 | m2 |
| 70 | Lợp mái bằng tôn chống ồn, chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9019 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cùm chống bão tính theo xà gồ 1m 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | cái |
| 72 | Lam thông gió hai đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,495 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,615 | m2 |
| 75 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,22 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,28 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Gờ móc nước sê nô: tầng 1 cos +3,550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,6 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,827 | m2 |
| 80 | Công tác cắt ron mũi bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,3 | md |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,535 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,333 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,165 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,2 | m2 |
| 85 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,4142 | m2 |
| 86 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,39 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,9534 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,0945 | m2 |
| 89 | láng vữa xi măng có trộn phụ gia chống thấm sika latex: phụ gia sika latex: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,315 | m2 |
| 90 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,315 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | md |
| 96 | Tay vịn lan can cầu thang inox vuông 60x60, dày 1,2mm (T.lượng 1,86) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,181 | kg |
| 97 | SXLD cửa đi cánh mở nhôm Xinfa dày 2mm- kính trắng cường lực dày 8.38 mm (phụ kiện Kinglong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,79 | m2 |
| 98 | SXLD cửa đi cánh mở nhôm Xinfa dày 2mm- kính trắng cường lực dày 8.38 mm (phụ kiện Kinglong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9205 | m2 |
| 99 | SXLD cửa sổ 2 cánh xoay ngang, đẩy nhôm Xinfa dày 2mm- kính trắng cường lực dày 8,38 mm (cả phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,07 | m2 |
| 100 | SXLD cửa sổ 2 cánh xoay ngang, đẩy nhôm Xinfa dày 2mm- kính trắng cường lực dày 8,38 mm (cả phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 101 | SXLD vách kính¸nhôm Xinfa kính dày 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3516 | m2 |
| 102 | SXLD khung inox bảo vệ cửa sổ 14x14x1.2 a 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,07 | m2 |
| 103 | SXLD trần hệ khung xương thép mạ kẽm, tấm trần sợi khoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,26 | m2 |
| 104 | SXLD lan can kính cường lực 8.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | md |
| 105 | Hàn gia cố, sửa chữa cầu thang sắt, lan can tầng 2 trục 8.Đục mối hàn cũ và hàn mối hàn bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | mối hàn |
| 106 | Sơn gia cố, sửa chữa cầu thang sắt, lan can tầng 2 trục 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m2 |
| 107 | Vách ngăn Compast HPL dày 12mm chống trầy xước, chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 108 | SXLD lam nhôm mặt đứng tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | m |
| 109 | Khung bảng hiệu Inox 304 13x26x1,4 ốp Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Quốc Huy bằng Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Chữ Inox màu vàng cao 20cm: "ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Chữ Inox màu vàng cao 40cm: "BAN TIẾP CÔNG DÂN" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Công vận chuyển trang thiết bị hiện có để tái sử dụng( kể cả tháo dỡ, vận chuyển, sắp xếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | công |
| B | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Đèn báo pha 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Cầu chì ống 2A + Đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc cầu thang 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn led tube 120/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn led tube 60/10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led panel 30*120 - 38W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 18W-200V, kt: 230*230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=40x60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=100x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 34 | Tủ điện sơn tỉnh điện KT:600*400*200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tờng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng PP hàn - Đoạn ống dài 2 m, ĐK ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng PP hàn - Đoạn ống dài 2 m, ĐK ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng PP hàn - Đoạn ống dài 2 m, ĐK ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng PP hàn - Đoạn ống dài 2 m, ĐK ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải máy đhkk, ĐK ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải máy đhkk, ĐK ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 42 | Đào mương thi công đường ống nhựa xoắn HDPE luồn dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 43 | Đắp đất móng đường ống nhựa xoắn HDPE luồn dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 44 | Đào mương thi công hệ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m3 |
| 45 | Đóng cọc ống đồng D<= 70mm chống sét có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 46 | Kéo rải dây chống sét dới mương đất, loại dây đồng D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 47 | Đắp đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 48 | Mặt 1,2,3 lỗ (Roman) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | mặt |
| 49 | Mặt 4 lỗ (Roman) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mặt |
| 50 | Mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | mặt |
| C | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Hộp dựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Van tê D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Van xả tiểu nam cảm ứng âm tờng Caesar A640 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Van lavabo (Duss A2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Bộ thoát lavabo (Duss BD333) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt gơng soi KT: 50*70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Robine) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng PP hàn, ĐK côn d=40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng PP hàn, ĐK côn d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng PP hàn, ĐK côn d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK côn d=60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK côn d=90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Đào mương thi công đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 47 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 49 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | Báo cháy tự động | |||
| 1 | Đầu báo khói quang HOCHIKI SLR-24V (hoặc tơng đơng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Nút ấn khẩn cấp Hochiki PPE-1RW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông điện báo cháy Hochiki FBB-150L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy Hochiki TL-14D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=150x150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn 2x1W (Điện Quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 1x3W (Điện Quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đào mương thi công hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m3 |
| 13 | Đóng cọc ống đồng D<= 50mm chống sét có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 15 | Đắp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 16 | Đo điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| E | Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét Cirprotec NIMBUS 15 bán kính bảo vệ cấp 3 - R=51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dới mương đất, loại dây đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 6 | Cáp bện xoắn fi8 neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Đóng cọc ống đồng D<= 50mm chống sét có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Đào mương thi công hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 12 | Đắp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 13 | Đo điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| F | Mạng, camera và âm thanh: Mạng điện thoại | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu bấm jachk RJ11 2line/4pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây điện thoại 10 đôi (cả tử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 4 | Cáp điện thoại 2 đôi 2pair (4 lỏi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| G | Mạng máy tính | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | ổ cắm 1 cổng APM (gồm mặt, jach cắm R45, hộp đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Hạt mạng APM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Cáp mạng UTP CAT6e 4 Pais (APM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 7 | Đào mương thi công tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dới mươngđất, loại dây đồng D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Đắp mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| H | Camera | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 2 | Cáp đồng trục camera - SINO 5C-FB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Hệ thống âm thanh | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Cáp tín hiệu âm thanh 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=15 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| J | Cải tạo vệ sinh ngoài | |||
| 1 | Cào bỏ lớp sơn củ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,82 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,82 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4 | m2 |
| K | Cải tạo nhà xe nhân viên, xây mới nhà để xe khách | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7836 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1744 | tấn |
| 7 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m3 |
| 10 | Lớp lót bao nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 11 | Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,029 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng bu lông D16. L = 550mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,688 | m2 |
| 18 | Nhân công lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 19 | Cùm chống bão lõi thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| L | Nhà để xe máy | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 8 | Lớp lót bao nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 9 | Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 10 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng bu lông D16. L = 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8314 | tấn |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8314 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9225 | m2 |
| 17 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2992 | 100m2 |
| 18 | Cùm chống bão lõi thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| M | Cải tạo tường rào, cổng ngõ, sân lát gạch, bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 2 | Vệ sinh cào sủi trước khi bả, sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,29 | m2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,29 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,29 | m2 |
| 5 | Vệ sinh tường rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,7 | m2 |
| 6 | Sơn song sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,7 | md |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,672 | m2 |
| 8 | SXLD cổng phụ bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| N | Sân lát gạch bồn hoa | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4,5x9x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7063 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,5 | m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323 | m2 |
| O | Bể nước phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=10m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5233 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8629 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1223 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3617 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2832 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3504 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,968 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3515 | 100m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | m2 |
| 17 | Quét chống thấm bằng sika chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,32 | m2 |
| 18 | Waterstop mạch ngừng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9 | m |
| 19 | Nắp inox đậy lỗ thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Khung kính lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Khung sắt hộp 40x40x10 sơn chống gỉ bảo vệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 22 | Bậc thang thép Fi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| P | Cấp nước phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông đoạn ống dài 8m, ĐK ống d =65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông đoạn ống dài 8m, ĐK ống d =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng PP măng sông, ĐK cút d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng PP măng sông, ĐK cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng PP măng sông, ĐK côn d=100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Tủ đựng vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 10 | Hộp chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt lăng phun D65x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 13 | Lắp đặt khớp nối vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu gai kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Đào mương thi công đường ống cấp nước PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,14 | m3 |
| 17 | Đắp cát móng đường ống cấp nước PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất đường ống cấp nước PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | 100m3 |
| 19 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 20 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa, ĐK van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lọc Y D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Luppe D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK mối nối d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Bệ đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bệ |
| 27 | Lắp đặt họng cứu hoả, ĐK họng d=65x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, ĐK họng d=65x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ: Thiết bị hệ thống PCCC | |||
| 1 | Máy bơm disel-30HP -H(M)=56.7-44.0, Q(M3/H)=54-144 (Hyundai D4BB - 30HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Trung tâm báo cháy 5 kênh Hochiki RPP-EDW05B(JE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| R | Hệ thống mạng máy tính | |||
| 1 | Switch CISCO SG95D-08 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cisco SG95-16 16-Port Gigabit Desktop Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bộ phát sóng wifi TPLink M7350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ Rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ Rack 12U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | Hệ thống camera | |||
| 1 | Camera giám sát toàn cảnh 360 độ PANORAMA TS-QX06LH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đầu ghi hình HD-TVI 24 kênh TURBO 4.0 HIKVISION DS-7324HQHI-K4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Smart Tivi Samsung 32 inch HD UA32N4300AKXXV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bộ lưu điện UPS 1KVA Online Hyundai HD-1KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | Hệ thống âm thanh | |||
| 1 | Loa Sub Yamaha NS-WSW121 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Ampli Yamaha R-N303 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Đầu DVD Sony SR760HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Micro BBS B900 không dây(bao gồm bộ nhận song) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Micro có dây Electro-Vioce PL80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| U | Điều hòa | |||
| 1 | Máy ĐHKK âm trần daikin 1 chiờ̀u 26.000BTU FCNQ26MV1/RNQ26MV1(MY1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Máy ĐHKK Daikin 1 chiều 24000BTU Inverter FTKQ60SVMV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Máy ĐHKK Daikin 1 chiều 9000BTU Inverter FTKC25UAVMV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi