Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC, mạng, camera, điều hòa không khí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200544021-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng UBND tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC, mạng, camera, điều hòa không khí
Số hiệu KHLCNT 20200260194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 10:41:00 đến ngày 2020-05-26 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,505,842,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,17 m2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,04 m2
3 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Tháo dở vòi xịt vệ sinh, vòi rửa, bộ xả chậu rửa khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Vận chuyển phế thải: cửa, lan can, xí bệt, chậu tiểu các loại xuống tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
7 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1142 m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,935 m2
9 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,3457 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,0847 m3
11 Xúc và vận chuyển phế thải đi đổ ( xe 4m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3364 xe
12 Tháo dỡ mái tôn cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,7448 m2
13 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 tấn
14 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6068 100m3
15 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,746 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4037 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
20 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0535 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1686 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2783 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7941 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột tròn, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0904 100m2
25 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2218 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6068 100m3
27 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9115 m3
28 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,631 m3
29 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,305 m2
30 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,14 m2
31 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,921 m3
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1759 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0782 tấn
34 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
35 Sản xuất lắp dựng lớp than khử trùng hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
36 Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 20x40 hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
37 Sản xuất lắp dựng lớp đá 40x60 hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9719 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3122 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0537 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1926 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5955 m3
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4324 100m2
44 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,957 m3
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1049 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
47 Sika liên kết giữa bê tông mới và bê tông củ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
48 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2327 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0982 tấn
51 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7099 m3
52 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 100m2
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1174 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2974 tấn
55 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,246 m3
56 Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=10cm h <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4708 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9892 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8066 m3
59 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,21 m2
60 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,7974 m2
61 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,702 m2
62 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,4845 m2
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x10x20 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,911 m3
64 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9417 tấn
65 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9417 tấn
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,624 m2
67 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8923 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8923 tấn
69 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3825 m2
70 Lợp mái bằng tôn chống ồn, chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9019 100m2
71 Lắp dựng cùm chống bão tính theo xà gồ 1m 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 462 cái
72 Lam thông gió hai đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,495 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,615 m2
75 Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,22 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,28 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Gờ móc nước sê nô: tầng 1 cos +3,550 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,6 m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
79 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,827 m2
80 Công tác cắt ron mũi bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,3 md
81 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,535 m2
82 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,333 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,165 m2
84 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,2 m2
85 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 516,4142 m2
86 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,39 m2
87 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,9534 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,0945 m2
89 láng vữa xi măng có trộn phụ gia chống thấm sika latex: phụ gia sika latex: Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,315 m2
90 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,315 m2
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 100m2
92 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 100m2
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
94 Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
95 Lan can inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,85 md
96 Tay vịn lan can cầu thang inox vuông 60x60, dày 1,2mm (T.lượng 1,86) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,181 kg
97 SXLD cửa đi cánh mở nhôm Xinfa dày 2mm- kính trắng cường lực dày 8.38 mm (phụ kiện Kinglong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,79 m2
98 SXLD cửa đi cánh mở nhôm Xinfa dày 2mm- kính trắng cường lực dày 8.38 mm (phụ kiện Kinglong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9205 m2
99 SXLD cửa sổ 2 cánh xoay ngang, đẩy nhôm Xinfa dày 2mm- kính trắng cường lực dày 8,38 mm (cả phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,07 m2
100 SXLD cửa sổ 2 cánh xoay ngang, đẩy nhôm Xinfa dày 2mm- kính trắng cường lực dày 8,38 mm (cả phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
101 SXLD vách kính¸nhôm Xinfa kính dày 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3516 m2
102 SXLD khung inox bảo vệ cửa sổ 14x14x1.2 a 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,07 m2
103 SXLD trần hệ khung xương thép mạ kẽm, tấm trần sợi khoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,26 m2
104 SXLD lan can kính cường lực 8.38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 md
105 Hàn gia cố, sửa chữa cầu thang sắt, lan can tầng 2 trục 8.Đục mối hàn cũ và hàn mối hàn bị hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 mối hàn
106 Sơn gia cố, sửa chữa cầu thang sắt, lan can tầng 2 trục 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m2
107 Vách ngăn Compast HPL dày 12mm chống trầy xước, chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
108 SXLD lam nhôm mặt đứng tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2 m
109 Khung bảng hiệu Inox 304 13x26x1,4 ốp Alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
110 Quốc Huy bằng Aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Chữ Inox màu vàng cao 20cm: "ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
112 Chữ Inox màu vàng cao 40cm: "BAN TIẾP CÔNG DÂN" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
113 Công vận chuyển trang thiết bị hiện có để tái sử dụng( kể cả tháo dỡ, vận chuyển, sắp xếp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 công
B Phần cấp điện
1 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Đèn báo pha 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Cầu chì ống 2A + Đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
12 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt công tắc cầu thang 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
17 Lắp đặt đèn led tube 120/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
18 Lắp đặt đèn led tube 60/10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
19 Lắp đặt đèn led panel 30*120 - 38W Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
20 Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 18W-200V, kt: 230*230mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
21 Lắp đặt quạt điện, quạt trần 70W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
24 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
25 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
26 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
27 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống 40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
32 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=40x60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 hộp
33 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=100x100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
34 Tủ điện sơn tỉnh điện KT:600*400*200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
35 Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên t­ờng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng PP hàn - Đoạn ống dài 2 m, ĐK ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
37 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng PP hàn - Đoạn ống dài 2 m, ĐK ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
38 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng PP hàn - Đoạn ống dài 2 m, ĐK ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
39 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng PP hàn - Đoạn ống dài 2 m, ĐK ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
40 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải máy đhkk, ĐK ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
41 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải máy đhkk, ĐK ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
42 Đào mương thi công đường ống nhựa xoắn HDPE luồn dây nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
43 Đắp đất móng đường ống nhựa xoắn HDPE luồn dây nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
44 Đào mương thi công hệ tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m3
45 Đóng cọc ống đồng D<= 70mm chống sét có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
46 Kéo rải dây chống sét d­ới mương đất, loại dây đồng D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
47 Đắp đất tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m3
48 Mặt 1,2,3 lỗ (Roman) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 mặt
49 Mặt 4 lỗ (Roman) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mặt
50 Mặt aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 mặt
C Cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Hộp dựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Van tê D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Van xả tiểu nam cảm ứng âm t­ờng Caesar A640 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
8 Van lavabo (Duss A2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
9 Bộ thoát lavabo (Duss BD333) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
10 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt g­ơng soi KT: 50*70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Robine) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
14 Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
25 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
33 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Lắp đặt côn nhựa nối bằng PP hàn, ĐK côn d=40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt côn nhựa nối bằng PP hàn, ĐK côn d=32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt côn nhựa nối bằng PP hàn, ĐK côn d=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
38 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK côn d=60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK côn d=90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
41 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
42 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
44 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Đào mương thi công đường ống cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
47 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
48 Đắp đất đường ống cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
49 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Rắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D Báo cháy tự động
1 Đầu báo khói quang HOCHIKI SLR-24V (hoặc t­ơng đ­ơng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
2 Nút ấn khẩn cấp Hochiki PPE-1RW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt chuông điện báo cháy Hochiki FBB-150L Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt đèn báo cháy Hochiki TL-14D Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=150x150 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
8 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn 2x1W (Điện Quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Lắp đặt đèn thoát hiểm 1x3W (Điện Quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Đào mương thi công hệ thống tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m3
13 Đóng cọc ống đồng D<= 50mm chống sét có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
14 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
15 Đắp đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m3
16 Đo điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
E Chống sét
1 Kim thu sét Cirprotec NIMBUS 15 bán kính bảo vệ cấp 3 - R=51m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
2 Trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
3 Kéo rải dây chống sét d­ới mương đất, loại dây đồng 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
5 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
6 Cáp bện xoắn fi8 neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
7 Đóng cọc ống đồng D<= 50mm chống sét có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
8 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
9 Hộp kiểm tra điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Đào mương thi công hệ thống tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
12 Đắp đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
13 Đo điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
F Mạng, camera và âm thanh: Mạng điện thoại
1 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Lắp đặt đầu bấm jachk RJ11 2line/4pin Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây điện thoại 10 đôi (cả tử) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
4 Cáp điện thoại 2 đôi 2pair (4 lỏi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
G Mạng máy tính
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 ổ cắm 1 cổng APM (gồm mặt, jach cắm R45, hộp đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Hạt mạng APM Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
5 Cáp mạng UTP CAT6e 4 Pais (APM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
7 Đào mương thi công tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
8 Kéo rải dây chống sét d­ới mươngđất, loại dây đồng D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
9 Đắp mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
H Camera
1 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
2 Cáp đồng trục camera - SINO 5C-FB Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I Hệ thống âm thanh
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Cáp tín hiệu âm thanh 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=15 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
J Cải tạo vệ sinh ngoài
1 Cào bỏ lớp sơn củ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
4 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,82 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,82 m2
6 Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4 m2
K Cải tạo nhà xe nhân viên, xây mới nhà để xe khách
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1098 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7836 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,896 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1328 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1744 tấn
7 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,744 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 100m3
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,784 m3
10 Lớp lót bao nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,84 m2
11 Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,029 m3
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 m2
13 Sản xuất lắp dựng bu lông D16. L = 550mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
14 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
16 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,688 m2
18 Nhân công lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m2
19 Cùm chống bão lõi thép bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
L Nhà để xe máy
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,996 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 100m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
8 Lớp lót bao nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
9 Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m3
10 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,312 m3
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m2
12 Sản xuất lắp dựng bu lông D16. L = 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8314 tấn
14 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187 tấn
15 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8314 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,9225 m2
17 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2992 100m2
18 Cùm chống bão lõi thép bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
M Cải tạo tường rào, cổng ngõ, sân lát gạch, bồn hoa
1 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
2 Vệ sinh cào sủi trước khi bả, sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,29 m2
3 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,29 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,29 m2
5 Vệ sinh tường rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,7 m2
6 Sơn song sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,7 md
7 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,672 m2
8 SXLD cổng phụ bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
N Sân lát gạch bồn hoa
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4,5x9x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7063 m3
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,5 m2
3 Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,84 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 323 m2
O Bể nước phòng cháy chữa cháy
1 Đào móng chiều rộng <=10m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5233 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8629 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1223 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0644 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0508 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3617 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2832 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3504 100m2
12 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,968 m3
13 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3515 100m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,28 m2
17 Quét chống thấm bằng sika chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,32 m2
18 Waterstop mạch ngừng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9 m
19 Nắp inox đậy lỗ thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Khung kính lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Khung sắt hộp 40x40x10 sơn chống gỉ bảo vệ máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
22 Bậc thang thép Fi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
P Cấp nước phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông đoạn ống dài 8m, ĐK ống d =65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông đoạn ống dài 8m, ĐK ống d =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m
3 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng PP măng sông, ĐK cút d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng PP măng sông, ĐK cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng PP măng sông, ĐK côn d=100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt van chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Tủ đựng vòi chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
10 Hộp chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
11 Lắp đặt lăng phun D65x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
13 Lắp đặt khớp nối vòi D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt đầu gai kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Đào mương thi công đ­ường ống cấp nước PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,14 m3
17 Đắp cát móng đ­ường ống cấp nước PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1208 100m3
18 Đắp đất đ­ường ống cấp nước PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0906 100m3
19 Bình chữa cháy CO2 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bình
20 Bình chữa cháy ABC 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bình
21 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt van khóa, ĐK van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lọc Y D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Luppe D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1  cái
25 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK mối nối d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Bệ đặt máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bệ
27 Lắp đặt họng cứu hoả, ĐK họng d=65x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, ĐK họng d=65x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Q PHẦN THIẾT BỊ: Thiết bị hệ thống PCCC
1 Máy bơm disel-30HP -H(M)=56.7-44.0, Q(M3/H)=54-144 (Hyundai D4BB - 30HP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Trung tâm báo cháy 5 kênh Hochiki RPP-EDW05B(JE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
R Hệ thống mạng máy tính
1 Switch CISCO SG95D-08 8 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Cisco SG95-16 16-Port Gigabit Desktop Switch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bộ phát sóng wifi TPLink M7350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Tủ Rack 6U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Tủ Rack 12U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
S Hệ thống camera
1 Camera giám sát toàn cảnh 360 độ PANORAMA TS-QX06LH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Đầu ghi hình HD-TVI 24 kênh TURBO 4.0 HIKVISION DS-7324HQHI-K4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Smart Tivi Samsung 32 inch HD UA32N4300AKXXV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Bộ lưu điện UPS 1KVA Online Hyundai HD-1KT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
T Hệ thống âm thanh
1 Loa Sub Yamaha NS-WSW121 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
2 Ampli Yamaha R-N303 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Đầu DVD Sony SR760HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Micro BBS B900 không dây(bao gồm bộ nhận song) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Micro có dây Electro-Vioce PL80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
U Điều hòa
1 Máy ĐHKK âm trần daikin 1 chiờ̀u 26.000BTU FCNQ26MV1/RNQ26MV1(MY1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Máy ĐHKK Daikin 1 chiều 24000BTU Inverter FTKQ60SVMV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Máy ĐHKK Daikin 1 chiều 9000BTU Inverter FTKC25UAVMV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->