Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, nhà phụ trợ, nhà bảo vệ, nhà để máy phát điện+máy bơm; làm mới nhà để xe; cải tạo hạng mục phụ: sân, mương thoát nước, bồn hoa, vỉa hè; Cổng, hàng rào; hệ thống chữa cháy ngoài nhà.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200526979-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bạc Liêu
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, nhà phụ trợ, nhà bảo vệ, nhà để máy phát điện+máy bơm; làm mới nhà để xe; cải tạo hạng mục phụ: sân, mương thoát nước, bồn hoa, vỉa hè; Cổng, hàng rào; hệ thống chữa cháy ngoài nhà.
Số hiệu KHLCNT 20200523686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu sự nghiệp - không thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 10:30:00 đến ngày 2020-05-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,712,194,913 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,500,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí cho một số công tác không xác định khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tỷ lệ % 
2 Chi phí xây dựng Nhà tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tỷ lệ %  
B Hạng mục 2: SÂN - MƯƠNG THOÁT NƯỚC - BỒN HOA - VỈA HÈ
1 Làm móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,487 100m3
2 Trải cao su lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,883 100m2
3 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,83 m3
4 Cốt thép nền đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,221 tấn
5 Kẻ ron mặt sân ô 2mx2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.288,3 m
6 Xoa phẳng mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.288,3 m2
7 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 c.kiện
8 Vét đáy mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,605 m3
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 m3
11 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,117 m3
12 Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,647 m3
13 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 c.kiện
14 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,272 m3
19 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, tường dày # 30cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,784 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,64 m2
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
22 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 1tấn
23 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 cái
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 LĐ ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối gai, đk 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 100m
27 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
28 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn, gạch xm dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
29 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,394 m3
30 Bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
31 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,79 m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=30cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,276 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,82 m2
34 Ốp tường, gạch đất nung 6x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,12 m2
35 Đắp đất bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m3
C Hạng mục 3: CỔNG - HÀNG RÀO
1 Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 m3
2 Tỉa gọn cành cây, nắn thép giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m2
5 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,7 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m2
7 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m2
8 Kéo rải dây kẽm gai hình dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 1km/sợi
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,73 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,369 m2
11 Bả matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,73 m2
12 Bả matít vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,369 m2
13 Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,77 m2
14 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m2
15 Sửa chữa thay thế thếp hộp 40x40 bằng thép V-40x40x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,716 m2
17 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,716 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,353 m2
19 Bả matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,353 m2
20 Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,353 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,155 m2
22 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,155 m2
23 Tháo dỡ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/cấukiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
D Hạng mục 4: NHÀ CÔNG VỤ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,296 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,592 m2
3 Sơn PU cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,592 m2
4 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,296 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,135 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,04 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,944 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,461 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,45 m2
10 Bả matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,135 m2
11 Bả matít vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,984 m2
12 Bả matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,461 m2
13 Bả matít vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,45 m2
14 Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 531,119 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,911 m2
16 Sơn tường cột dầm trần trong nhà không bả 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,231 m2
17 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m2
18 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường # 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 m3
19 Xây tường gạch ống 8x8x19 tường dày # 10cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,842 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m2
E Hạng mục 5: NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,543 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,06 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,403 m2
4 Bả matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,543 m2
5 Bả matít vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,06 m2
6 Bả matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,403 m2
7 Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,603 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,403 m2
9 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
10 Trần thạch cao khung nổi (gồm VL và NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
11 Chi phí ảnh hưởng điện khi thay trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, phá dỡ xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,56 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa xi măng chống thấm chuyên dụng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,56 m2
14 Quét phụ gia chuyên dụng chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,56 m2
15 Chống thấm sika cổ ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 lổ
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 100m2
F Hạng mục 6: NHÀ TRẠM BƠM
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,08 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,84 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
4 Bả matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,08 m2
5 Bả matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,84 m2
6 Bả matít vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
7 Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,08 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8 m2
G Hạng mục 7: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống thép STK D76x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 100m
2 LĐ co lơi thép STK D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 LĐ co thép STK D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 LĐ tê thép STK D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 trụ
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,989 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
8 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 m3
9 Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 m3
H Hạng mục 8: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,33 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa xi măng chống thấm chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,755 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng chống thấm chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,575 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 863,374 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,843 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,734 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,98 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng chống thấm chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,98 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,72 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,78 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,86 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng chống thấm chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,86 m2
13 Bả matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 892,129 m2
14 Bả matít vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,843 m2
15 Bả matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,374 m2
16 Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.282,134 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,374 m2
18 Sơn tường cột dầm trần trong nhà không bả 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,594 m2
19 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,356 m2
20 Lát gạch ceramic, kích thước 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,356 m2
21 Tháo dỡ mái tôn cao < =16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 572,729 m2
22 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, phá dỡ xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,59 m2
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa xi măng chống thấm chuyên dụng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,59 m2
24 Quét phụ gia chuyên dụng chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,59 m2
25 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,727 100m2
26 Đục bỏ logo hiện trạng (gồm VL và NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Cung cấp và Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,274 100m2
29 Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,647 100m2
30 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
31 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, tường dày # 30cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m2
34 Ốp lưới mắt cáo liên kết đoạn tường mới và cũ (gồm VL và NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
36 Trám khe bằng ron cao su và keo chuyên dụng (gồm VL và NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m
37 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m2
38 Ốp lát đá granite bậc cấp màu đỏ (gồm VL và NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m2
I Hạng mục 9: NHÀ XE
1 Tháo dỡ nhà xe hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,46 m2
2 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 m3
4 Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ, vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
6 Bulong M14x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,223 m3
8 Trải cao su lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 100m2
9 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,446 m3
10 Cốt thép nền đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
11 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
13 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
15 Cung cấp và lắp đặt xà gồ thép C50x100x15x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,244 kg
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,989 m2
18 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 100m2
19 Cung cấp và lắp đặt máng xói tôn phẳng dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m
20 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->