Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, nhà phụ trợ, nhà bảo vệ, nhà để máy phát điện+máy bơm; làm mới nhà để xe; cải tạo hạng mục phụ: sân, mương thoát nước, bồn hoa, vỉa hè; Cổng, hàng rào; hệ thống chữa cháy ngoài nhà.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200526979-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, nhà phụ trợ, nhà bảo vệ, nhà để máy phát điện+máy bơm; làm mới nhà để xe; cải tạo hạng mục phụ: sân, mương thoát nước, bồn hoa, vỉa hè; Cổng, hàng rào; hệ thống chữa cháy ngoài nhà. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200523686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu sự nghiệp - không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 10:30:00 đến ngày 2020-05-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,712,194,913 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,500,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí cho một số công tác không xác định khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tỷ lệ % |
| 2 | Chi phí xây dựng Nhà tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tỷ lệ % |
| B | Hạng mục 2: SÂN - MƯƠNG THOÁT NƯỚC - BỒN HOA - VỈA HÈ | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,487 | 100m3 |
| 2 | Trải cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,883 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,83 | m3 |
| 4 | Cốt thép nền đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,221 | tấn |
| 5 | Kẻ ron mặt sân ô 2mx2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.288,3 | m |
| 6 | Xoa phẳng mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.288,3 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | c.kiện |
| 8 | Vét đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,605 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 11 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,117 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,647 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | c.kiện |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,272 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, tường dày # 30cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,64 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 1tấn |
| 23 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | LĐ ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối gai, đk 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100m |
| 27 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 28 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn, gạch xm dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,79 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=30cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,276 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,82 | m2 |
| 34 | Ốp tường, gạch đất nung 6x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,12 | m2 |
| 35 | Đắp đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m3 |
| C | Hạng mục 3: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | m3 |
| 2 | Tỉa gọn cành cây, nắn thép giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,7 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 8 | Kéo rải dây kẽm gai hình dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 1km/sợi |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,73 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,369 | m2 |
| 11 | Bả matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,73 | m2 |
| 12 | Bả matít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,369 | m2 |
| 13 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,77 | m2 |
| 14 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m2 |
| 15 | Sửa chữa thay thế thếp hộp 40x40 bằng thép V-40x40x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,716 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,716 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,353 | m2 |
| 19 | Bả matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,353 | m2 |
| 20 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,353 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,155 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,155 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/cấukiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| D | Hạng mục 4: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,296 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,592 | m2 |
| 3 | Sơn PU cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,592 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,296 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,135 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,04 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,944 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,461 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,45 | m2 |
| 10 | Bả matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,135 | m2 |
| 11 | Bả matít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,984 | m2 |
| 12 | Bả matít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,461 | m2 |
| 13 | Bả matít vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,45 | m2 |
| 14 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,119 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,911 | m2 |
| 16 | Sơn tường cột dầm trần trong nhà không bả 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,231 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường # 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch ống 8x8x19 tường dày # 10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,842 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,543 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,06 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,403 | m2 |
| 4 | Bả matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,543 | m2 |
| 5 | Bả matít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,06 | m2 |
| 6 | Bả matít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,403 | m2 |
| 7 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,603 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,403 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 10 | Trần thạch cao khung nổi (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 11 | Chi phí ảnh hưởng điện khi thay trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, phá dỡ xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa xi măng chống thấm chuyên dụng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m2 |
| 14 | Quét phụ gia chuyên dụng chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m2 |
| 15 | Chống thấm sika cổ ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lổ |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m2 |
| F | Hạng mục 6: NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,08 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,84 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 4 | Bả matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,08 | m2 |
| 5 | Bả matít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,84 | m2 |
| 6 | Bả matít vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 7 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,08 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m2 |
| G | Hạng mục 7: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép STK D76x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 2 | LĐ co lơi thép STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | LĐ co thép STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | LĐ tê thép STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,989 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 8 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m3 |
| H | Hạng mục 8: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,33 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa xi măng chống thấm chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,755 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng chống thấm chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,575 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,374 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,843 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,734 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,98 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng chống thấm chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,98 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,72 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,78 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,86 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng chống thấm chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,86 | m2 |
| 13 | Bả matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892,129 | m2 |
| 14 | Bả matít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,843 | m2 |
| 15 | Bả matít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,374 | m2 |
| 16 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.282,134 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,374 | m2 |
| 18 | Sơn tường cột dầm trần trong nhà không bả 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,594 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,356 | m2 |
| 20 | Lát gạch ceramic, kích thước 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,356 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn cao < =16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,729 | m2 |
| 22 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, phá dỡ xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,59 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa xi măng chống thấm chuyên dụng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,59 | m2 |
| 24 | Quét phụ gia chuyên dụng chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,59 | m2 |
| 25 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,727 | 100m2 |
| 26 | Đục bỏ logo hiện trạng (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Cung cấp và Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,274 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | 100m2 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, tường dày # 30cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m2 |
| 34 | Ốp lưới mắt cáo liên kết đoạn tường mới và cũ (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 36 | Trám khe bằng ron cao su và keo chuyên dụng (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 38 | Ốp lát đá granite bậc cấp màu đỏ (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| I | Hạng mục 9: NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà xe hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,46 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ, vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 6 | Bulong M14x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | m3 |
| 8 | Trải cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,446 | m3 |
| 10 | Cốt thép nền đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt xà gồ thép C50x100x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,244 | kg |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,989 | m2 |
| 18 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt máng xói tôn phẳng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m |
| 20 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi