Gói thầu: thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200535026-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THẢO ĐIỀN
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200506378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã bổ sung cân đối cho đơn vị năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 12:03:00 đến ngày 2020-05-26 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 496,283,509 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,444,252 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm bốn mươi bốn nghìn hai trăm năm mươi hai đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA CẢI TẠO : NHÀ TRUYỀN THỐNG + THƯ VIỆN
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gồm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,42 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,771 m3
3 Di dời xà bần ra khỏi khu vực thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,42 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện gạch <= 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,42 m2
B HẠNG MỤC 1: NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gồm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2888 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9387 m3
3 Di dời xà bần ra khỏi khu vực thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2888 m2
5 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử chụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2888 m2
6 Tháo dỡ bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
7 Lắp đặt đèn chống nổ có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
C HẠNG MỤC 1: NHÀ VỆ SINH HỘI TRƯỜNG: PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gồm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
3 Phá dỡ nền gbê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
4 Phá dỡ tường gạch chiều dày tường <= 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
D HẠNG MỤC 1: PHẦN CẢI TẠO
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện gạch <= 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
3 Ốp tường trụ, cột tiết diện gạch <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4 m2
4 Cung cấp lắp dựng vách compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
5 Cung cấp lắp dựng nhôm, sơn tĩnh điện, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
6 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 1m2
7 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,857 m2
8 Cung cấp lắp đặt Inox 304 (kệ lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Xã nhám sơn nước tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nha đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
E HẠNG MỤC 1: ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đk 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
6 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk <= 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Lắp đặt hộp nối phân dây, công tác, cầu chì, automat, KT <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
10 Lắp đặt automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F HẠNG MỤC 1: MÁI CHE TIỀN CHẾ ỦY BAN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,156 m3
2 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, rộng <= 250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
3 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, rộng <= 250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,668 m3
5 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, TD <=0,1m2, chiều cao <=6m, M25m, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, đk <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk <=10mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk <=18mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0329 tấn
11 Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7811 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7811 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,16 1m2
14 Cung cấp lắp đặt bu lông Ø14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
15 Khoan cấy lamset Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 lỗ
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2952 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2952 tấn
18 Lợp mái che tường bẳng tôn mú, chiều dài cọc cất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6296 100m2
19 Cung cấp lắp đặt máng xối bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 md
20 Cung cấp lắp đặt lưới mắt cáo Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 md
21 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đk 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đk 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
G HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỘI ĐẢNG ỦY: PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 m3
4 Phá dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,68 m2
6 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 m3
H HẠNG MỤC 2: PHẦN CẢI TẠO
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <=10cm, chiều cao <=200m, vữa Xm M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8631 m3
2 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1452 m2
3 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,92 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện gạch <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,92 m2
7 Cung cấp lắp đặt tấm compact HDL 12mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m2
8 Ốp tường trụ, cột tiết diện gạch <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,52 m2
9 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m2
10 Xả nhám sơn nước tường trong, tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,56 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,56 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,56 m2
13 Lợp mái che tường bẳng tôn múi, chiều dài cọc cất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1232 100m2
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 tấn
15 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
16 Cung cấp lắp đặt cửa nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
17 Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
18 Cung cấp lắp đặt bệ Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
I HẠNG MỤC 2: ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk <= 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
3 Lắp đặt hộp nối phân dây, công tác, cầu chì, automat, KT <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đk 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đk 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
13 Lắp đặt phễu thu, đk 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
J HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH: KẾT CẤU
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0544 m3
2 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
3 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1944 m3
5 Mua đất tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
7 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, TD <=0,1m2, chiều cao <=6m, M25m, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 m3
9 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
10 Ván vuông cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0932 100m2
11 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, đk <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk<=10mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk<=18mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1446 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=18mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1132 tấn
K HẠNG MỤC 3: KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <=10cm, chiều cao <=200m, vữa Xm M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,292 m3
2 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,92 m2
3 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,04 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,92 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,04 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,96 m2
7 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
8 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
9 Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện gạch <=0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m2
10 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột tiết diện gạch <=0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m2
11 Cung cấp lắp đặt cửa nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
12 Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
13 Cung cấp lắp đặt bệ Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Cung cấp lắp đặt compact HDL 12mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7202 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 100m2
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0588 tấn
17 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,045 m2
L HẠNG MỤC 3: ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk <= 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
3 Lắp đặt hộp nối phân dây, công tác, cầu chì, automat, KT <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đk 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đk 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
12 Lắp đặt phễu thu, đk 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
14 Cung cấp cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M HẠNG MỤC 3: HÀM TỰ HOẠI
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,386 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1287 m3
3 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,525 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sêno, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 1m2
7 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 100m2
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk <=10mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 tấn
10 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0011 100m3
11 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0011 100m3
12 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0011 100m3
13 Lớp lọc than xỉ và than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
N HẠNG MỤC 4: SỬA CHỮA BẢNG HIỆU ĐIỆN TỬ UBND PHƯỜNG BÌNH CHUẨN
1 Sửa chữa bảng hiệu điện tử của UBND phường Bình Chuẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->