Gói thầu: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200535026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THẢO ĐIỀN |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200506378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã bổ sung cân đối cho đơn vị năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 12:03:00 đến ngày 2020-05-26 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 496,283,509 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,444,252 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm bốn mươi bốn nghìn hai trăm năm mươi hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA CẢI TẠO : NHÀ TRUYỀN THỐNG + THƯ VIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gồm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,42 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,771 | m3 |
| 3 | Di dời xà bần ra khỏi khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,42 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện gạch <= 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,42 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 1: NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gồm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2888 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9387 | m3 |
| 3 | Di dời xà bần ra khỏi khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2888 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử chụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2888 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 7 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| C | HẠNG MỤC 1: NHÀ VỆ SINH HỘI TRƯỜNG: PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gồm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gbê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch chiều dày tường <= 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| D | HẠNG MỤC 1: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện gạch <= 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp dựng vách compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp dựng nhôm, sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 1m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Inox 304 (kệ lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xã nhám sơn nước tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nha đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 1: ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đk 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk <= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối phân dây, công tác, cầu chì, automat, KT <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC 1: MÁI CHE TIỀN CHẾ ỦY BAN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | m3 |
| 2 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, rộng <= 250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 3 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, rộng <= 250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | m3 |
| 5 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, TD <=0,1m2, chiều cao <=6m, M25m, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, đk <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk <=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk <=18mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7811 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7811 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,16 | 1m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt bu lông Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 15 | Khoan cấy lamset | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2952 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2952 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bẳng tôn mú, chiều dài cọc cất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6296 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt máng xối bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | md |
| 20 | Cung cấp lắp đặt lưới mắt cáo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | md |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đk 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đk 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| G | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỘI ĐẢNG ỦY: PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| H | HẠNG MỤC 2: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <=10cm, chiều cao <=200m, vữa Xm M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8631 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1452 | m2 |
| 3 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt tấm compact HDL 12mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,52 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 10 | Xả nhám sơn nước tường trong, tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,56 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,56 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,56 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bẳng tôn múi, chiều dài cọc cất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt cửa nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt bệ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC 2: ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk <= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối phân dây, công tác, cầu chì, automat, KT <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đk 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đk 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt phễu thu, đk 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| J | HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH: KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0544 | m3 |
| 2 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1944 | m3 |
| 5 | Mua đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 7 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, TD <=0,1m2, chiều cao <=6m, M25m, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 10 | Ván vuông cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, đk <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk<=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk<=18mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1446 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=18mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1132 | tấn |
| K | HẠNG MỤC 3: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <=10cm, chiều cao <=200m, vữa Xm M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,292 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,92 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,92 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,96 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 8 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện gạch <=0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột tiết diện gạch <=0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cửa nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 12 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt bệ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt compact HDL 12mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7202 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | tấn |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | m2 |
| L | HẠNG MỤC 3: ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk <= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối phân dây, công tác, cầu chì, automat, KT <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đk 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đk 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt phễu thu, đk 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Cung cấp cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC 3: HÀM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,386 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1287 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,525 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sêno, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | 1m2 |
| 7 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk <=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 13 | Lớp lọc than xỉ và than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| N | HẠNG MỤC 4: SỬA CHỮA BẢNG HIỆU ĐIỆN TỬ UBND PHƯỜNG BÌNH CHUẨN | |||
| 1 | Sửa chữa bảng hiệu điện tử của UBND phường Bình Chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi