Gói thầu: Gói thầu số 02 Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200544879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200535650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 13:28:00 đến ngày 2020-05-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,169,223,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : CẦU 283 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt <= 5 cm | 1,08 | 100M | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu BT có cốt thép | 6,75 | M3 | |
| 3 | Sản xuất cốt thép Đk cốt thép <=18 mm | 16,6862 | 100kg | |
| 4 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk <20 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm | 276 | Lỗ | |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn dầm đúc sẵn | 54 | Mét | |
| 6 | Quét Sikadur 732 liên kết bê tông cũ và bê tông mới | 22,5 | M2 | |
| 7 | SX lắp dựng cốt pha cho BT xà dầm, giằng | 0,177 | 100M2 | |
| 8 | BT mặt cầu, vữa Sikagrout 214-11 | 6,75 | M3 | |
| B | HẠNG MỤC : CẦU 286 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt <= 5 cm | 0,28 | 100M | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu BT có cốt thép | 1,47 | M3 | |
| 3 | Sản xuất cốt thép Đk cốt thép <=18 mm | 5,0322 | 100kg | |
| 4 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk <20 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm | 92 | Lỗ | |
| 5 | Quét Sikadur 732 liên kết bê tông cũ và bê tông mới | 4,9 | M2 | |
| 6 | SX lắp dựng cốt pha cho BT xà dầm, giằng | 0,0462 | 100M2 | |
| 7 | BT mặt cầu, vữa Sikagrout 214-11 | 1,47 | M3 | |
| 8 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn dầm đúc sẵn | 14 | Mét | |
| C | HẠNG MỤC : CẦU KÊNH 9 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt <= 5 cm | 0,56 | 100M | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu BT có cốt thép | 3,36 | M3 | |
| 3 | Sản xuất cốt thép Đk cốt thép <=18 mm | 10,8592 | 100kg | |
| 4 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk <20 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm | 184 | Lỗ | |
| 5 | Quét Sikadur 732 liên kết bê tông cũ và bê tông mới | 11,2 | M2 | |
| 6 | SX lắp dựng cốt pha cho BT xà dầm, giằng | 0,0936 | 100M2 | |
| 7 | BT mặt cầu, vữa Sikagrout 214-11 | 3,36 | M3 | |
| 8 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn dầm đúc sẵn | 28 | Mét | |
| D | HẠNG MỤC : CẦU SÔNG KIÊN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt <= 5 cm | 0,6 | 100M | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu BT có cốt thép | 3,6 | M3 | |
| 3 | Sản xuất cốt thép Đk cốt thép <=18 mm | 10,8592 | 100kg | |
| 4 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk <20 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm | 184 | Lỗ | |
| 5 | Quét Sikadur 732 liên kết bê tông cũ và bê tông mới | 12 | M2 | |
| 6 | SX lắp dựng cốt pha cho BT xà dầm, giằng | 0,0996 | 100M2 | |
| 7 | BT mặt cầu, vữa Sikagrout 214-11 | 3,6 | M3 | |
| 8 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn dầm đúc sẵn | 30 | Mét | |
| E | HẠNG MỤC : CẦU TA XĂNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt <= 5 cm | 0,72 | 100M | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu BT có cốt thép | 4,32 | M3 | |
| 3 | Sản xuất cốt thép Đk cốt thép <=18 mm | 10,8592 | 100kg | |
| 4 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk <20 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm | 184 | Lỗ | |
| 5 | Quét Sikadur 732 liên kết bê tông cũ và bê tông mới | 14,4 | M2 | |
| 6 | SX lắp dựng cốt pha cho BT xà dầm, giằng | 0,1176 | 100M2 | |
| 7 | BT mặt cầu, vữa Sikagrout 214-11 | 4,32 | M3 | |
| 8 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn dầm đúc sẵn | 36 | Mét | |
| F | HẠNG MỤC : CẦU TAM BẢN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt <= 5 cm | 1,08 | 100M | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu BT có cốt thép | 6,75 | M3 | |
| 3 | Sản xuất cốt thép Đk cốt thép <=18 mm | 16,6862 | 100kg | |
| 4 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk <20 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm | 276 | Lỗ | |
| 5 | Quét Sikadur 732 liên kết bê tông cũ và bê tông mới | 22,5 | M2 | |
| 6 | SX lắp dựng cốt pha cho BT xà dầm, giằng | 0,177 | 100M2 | |
| 7 | BT mặt cầu, vữa Sikagrout 214-11 | 6,75 | M3 | |
| 8 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn dầm đúc sẵn | 54 | Mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi