Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200544576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tương Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200544563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 12:07:00 đến ngày 2020-05-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,283,511,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP TRÀN | |||
| 1 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,81 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,952 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,0657 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2345 | 100m3 |
| 5 | Bao tải dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2.585 | cai |
| 6 | Đắp đất quai sanh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 103,38 | m3 |
| 7 | Phá đất quai sanh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 103,38 | m3 |
| 8 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | ca |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31,05 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,04 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,39 | m3 |
| 12 | Bê tông tràn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33,79 | m3 |
| 13 | Bê tông thành cửa xả cát, gờ bể tiêu năng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,69 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm phai, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,07 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2605 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0043 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm phai, lưới chắn rác, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0251 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bể tiêu năng, cốt thép bọc ngoài thân tràn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,6759 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép hình tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0234 | tấn |
| 20 | Lắp tấm phai CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,6 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 56,66 | m2 |
| B | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 297,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,611 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,6226 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,1146 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,6588 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | 4,517 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,522 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,4572 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE đường kính 140-125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125-110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE đường kính 110-90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 15 | Lắp đăt côn thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90-75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 16 | Lắp đăt côn thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE đường kính 140-50mm; 140-25mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE đường kính 125-75mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE đường kính 125-50mm; 125-25mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE đường kính 110-75mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE đường kính 110-50mm,110-25mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 22 | Lắp đăt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 23 | Lắp đăt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm | 5 | cái | |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| C | HẦM VAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,31 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,14 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,013 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0333 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ thành hầm van - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2016 | 100m2 |
| 8 | Lắp tấm đan CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE d = 50mm, dày 3mm, xả cát | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,4 | m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa tổng, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đấu nối ren ngoài HDPE, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt đấu nối ren ngoài HDPE, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt đấu nối ren ngoài HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 17 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 140mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 18 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 125mm, chiều dày 4,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| D | CỬA LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,72 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hầm van, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,68 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ thành hầm van, sân xả nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3328 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0481 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0187 | tấn |
| 8 | Lắp tấm đan CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE d = 50mm, dày 3mm, xả nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,8 | m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt đấu nối ren ngoài HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26 | cái |
| E | CÁP TREO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,83 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,33 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,28 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0148 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,184 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cáp thép treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2468 | tấn |
| 8 | Trụ đỡ thép ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,8 | m |
| 9 | Cóc cáp D24 (khóa cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 160 | cái |
| 10 | Lắp tăng đơ 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 11 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 105 | lỗ |
| 12 | Thép tròn D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 128,85 | kg |
| 13 | Lắp dựng cáp thép treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0348 | tấn |
| 14 | Cóc cáp D14 (khóa cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 209 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi