Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200543304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200541023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ 500 triệu đồng, còn lại ngân sách thị xã Hương Trà, ngân sách xã Hương Vinh và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 14:55:00 đến ngày 2020-05-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 549,199,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Lát gạch sàn tầng1, tầng 2, sơn tường | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,192 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch lan can, Chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | m3 |
| 3 | Phá dỡ song sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,886 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn tiết diện <=0,16m2, Gạch 40x40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,192 | 1 m2 |
| 5 | Xây tường gạch lan can (10x15x30)cm, Chiều dày<=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,756 | 1 m3 |
| 6 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,15 | 1 m2 |
| 7 | Tháo dỡ cánh cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 cánh |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,069 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ xà, dầm, trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,28 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,536 | 1 m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,533 | 1 m2 |
| 13 | Sơn cửa đi, cửa sổ bằng gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,536 | 1 m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng mới cửa hoa sắt làm bằng sắt dẹt 30% kết hợp lắp dựng cửa hoa sắt cũ tận dụng 70% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,696 | 1 m2 |
| 17 | Trát cạnh cửa sổ, vữa M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,968 | 1 m2 |
| B | Hạng mục: Tường rào loại 2 (L=189.8m) | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,941 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng tường có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,846 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,262 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông lót móng trụ, tường, R<=250cm, Vữa bê tông đá dăm 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,256 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,778 | 1 m3 |
| 7 | Xây móng, tường bờ lô 10x20x40cm, Dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,506 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,251 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,74 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,904 | 1 m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,968 | 1 m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,992 | 1 m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,992 | 1 m2 |
| 18 | Quét vôi trụ 1 nước trắng + 2 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,96 | 1 m2 |
| 19 | Mua và lắp dựng hàng rào lưới thép B40, dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,952 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi