Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200532579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao Đẳng Cơ Điện Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200524798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 11:40:00 đến ngày 2020-05-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,276,538,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 184,863 | m² |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 150,648 | m² |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 375,24 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35,981 | m³ |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 720,832 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.252,304 | m² |
| 7 | Tháo trần nhựa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60,07 | m² |
| 8 | Tháo tấm lợp bằng tôn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,214 | 100m² |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện (cả đục tường dỡ đường dây ngầm) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45 | công |
| 10 | Đánh rỉ lưới thép cửa đi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 113,801 | m² |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60,07 | m² |
| 12 | Tháo dỡ cabin, ống khói | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | trọn gói |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 59,6973 | m3 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 59,6973 | m3 |
| 15 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,726 | m³ |
| 16 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,585 | m³ |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,412 | m³ |
| 18 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,84 | m³ |
| 19 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,81 | m³ |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,191 | 100m² |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,034 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,206 | tấn |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,699 | m³ |
| 24 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, đất các loại (DM 588) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,027 | m³ |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0603 | 100m³ |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0603 | 100m³ |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,413 | m³ |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,365 | 100m² |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,155 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,136 | m³ |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,109 | 100m² |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,033 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,198 | tấn |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô... đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,126 | m³ |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m² |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,808 | m³ |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤11cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,834 | m³ |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 517,947 | m² |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 363,491 | m² |
| 42 | Trát má cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 507,63 | m |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Jymec | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 760,077 | m² |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.373,665 | m² |
| 45 | Soi rãnh 20 sâu 10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45,76 | m |
| 46 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 72,741 | m³ |
| 47 | Xoa phụ gia tăng cứng bề mặt bê tông nền | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 893,4251 | m² |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,132 | m² |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 81,98 | m² |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,349 | m³ |
| 51 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,752 | m³ |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,264 | 100m³ |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,53 | m³ |
| 54 | Bảng hiệu " KHOA CƠ KHÍ" bằng Mica | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 55 | Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 226,521 | m² |
| 56 | Trần thạch cao chịu ẩm khung xương chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,36 | m² |
| 57 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,445 | 100m² |
| 58 | Chống dột phần tôn tận dụng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 521,4 | m² |
| 59 | Sản xuất khung mái tôn+mái kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,464 | tấn |
| 60 | Lắp đặt hệ khung mái tôn hiên | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,464 | tấn |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt mái kính cường lực dày 12mm kèm phụ kiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,88 | m² |
| 62 | Tôn diềm mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 57,18 | md |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29,463 | m² |
| 64 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31,522 | m² |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38,752 | m² |
| 66 | Sơn trần trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38,752 | m² |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 457,861 | m² |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt cửa kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,796 | m² |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt chớp kính khung nhôm, kính an toàn 6,38mm,cánh cố định, phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,214 | m² |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt cửa kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6,38mm, cửa sổ 4 cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 42,138 | m² |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt cửa kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6,38mm, cửa sổ 1 cánh mở lật, phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,48 | m² |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt cửa chớp khung nhôm sơn tĩnh điện, cánh chớp lật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 66,48 | m² |
| 73 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,326 | m² |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 474,187 | m² |
| 75 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,281 | m² |
| 76 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung gỗ, cánh gỗ bao gồm phụ kiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,328 | m² |
| 77 | Khuôn cửa đơn gỗ+nẹp khuôn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,28 | md |
| 78 | Cung cấp và lắp dựng cửa cuốn kèm phụ kiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,82 | m² |
| 79 | Cung cấp và lắp dựng động cơ + bộ lưu điện cửa cuốn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 80 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 132,208 | m² |
| 81 | Lát đá granít tự nhiên mặt lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,202 | m² |
| 82 | Tấm vách ngăn compact | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,534 | m² |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,173 | 100m³ |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,704 | m³ |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,981 | m³ |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m² |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,098 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,052 | tấn |
| 89 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,565 | m³ |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,103 | m² |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,175 | m² |
| 92 | Đánh màu thành bể | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,196 | m² |
| 93 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,496 | m³ |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m² |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,033 | tấn |
| 96 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,09 | m³ |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0921 | 100m³ |
| 99 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0921 | 100m³ |
| B | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu lavabo+ vòi rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 6 | Phụ kiện: giá gương, giá xà phòng, hộp giấy… | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | HT |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn + xi phông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 76mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 9 | Van nhựa PPR 2 chiều D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Van nhựa PPR 2 chiều D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Van nhựa PPR 2 chiều D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Van đồng 1 chiều D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Van đồng 1 chiều D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Van phao điện D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 16 | Mối nối mềm D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Mối nối mềm D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Cảm biến mực nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | ống nhựa PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 20 | ống nhựa PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 21 | ống nhựa PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 22 | ống nhựa PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | ống nhựa PPR D20 nước nóng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Cút 90 độ PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 25 | Cút 90 độ PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 26 | Cút 90 độ PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 27 | Cút 90 độ PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 28 | Cút 90 độ PPR D25, ren trong | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 29 | Cút 90 độ PPR D20, ren trong | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 30 | Tê PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 31 | Tê PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 32 | Tê PPR D32/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Tê PPR D25/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 34 | Tê PPR D20, ren trong | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 35 | Côn PPR D25/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 36 | Rắc co PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 37 | Rắc co PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 38 | Măng sông PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 39 | Măng sông PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 40 | Măng sông PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 41 | Măng sông PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 42 | Măng sông PPR D32 ren ngoài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Măng sông PPR D25 ren ngoài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Nút bịt PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Nút bịt PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 46 | Nút bịt PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 47 | ống nhựa uPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 48 | ống nhựa uPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 49 | ống nhựa uPVC D76 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 50 | ống nhựa uPVC D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 51 | ống nhựa uPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 52 | Tê nhựa 45 độ uPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 53 | Tê nhựa 45 độ uPVC 90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 54 | Tê nhựa 45 độ uPVC 76 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 55 | Tê nhựa 45 độ uPVC 60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 56 | Cút nhựa UPVC 45o D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 57 | Cút nhựa UPVC 45o D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 58 | Cút nhựa UPVC 45o D76 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 59 | Cút nhựa UPVC 45o D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 60 | Cút nhựa UPVC 45o D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 61 | Cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 62 | Cút nhựa uPVC 90 độ D76 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 63 | Cút nhựa uPVC 90 độ D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 64 | Cút nhựa uPVC 90 độ D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 65 | Tê nhựa uPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 66 | Con thỏ uPVC D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,4261 | m³ |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2074 | m³ |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4147 | m³ |
| 70 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,64 | m² |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,92 | m² |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1224 | m³ |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0048 | 100m² |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0011 | tấn |
| 75 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện tôn dày 2mm 600x800x250 kèm phụ kiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 2 | Tủ điện phòng loại 8 modul | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 3 | MCCB 3P-250A-18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 4 | MCCB 3P-50A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB 2P-20A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 6 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 7 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 8 | Đèn led pane CS=40W có chụp nhựa ABS/ACRYLIC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37 | bộ |
| 9 | Đèn led nhà xưởng kiểu chiếu sâu highbay CS=200W có len kính chống chói | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22 | bộ |
| 10 | Đèn led gắn nổi trên trần hình vuông CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 11 | Quạt thông gió WC CS=27W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Công tắc đơn loại một cực 220V/10A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Công tắc đôi loại một cực 220V/10A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Công tắc ba loại một cực 220V/10A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 chấu 220V/16A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 53 | cái |
| 16 | Lắp bảng điện phíp (300x400x15mm) kèm 01 cầu dao 3P 100A, 01 cầu dao 3P 60A và 01 ổ cắm sứ đơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 58 | cái |
| 17 | Ống nhựa luồn dây điện 20mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 900 | m |
| 18 | CU/PVC 1X4 mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 800 | m |
| 19 | CU/PVC 1X2,5 mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 20 | CU/PVC 1X1,5 mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.000 | m |
| 21 | CU/PVC 1X4 mm2 (vàng xanh) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 22 | CU/PVC 1X2,5 mm2 (vàng xanh) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt Điều hòa 24000BTU kèm phụ kiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | máy |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m³ |
| 25 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m³ |
| 26 | Đắp cát đường dây, bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m³ |
| 27 | Ống nhựa HDPE D27 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 29 | Con sứ kim thu sét | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 30 | Dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 31 | Dây tiếp địa dẹt 40*3mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cọc |
| 33 | Hộp kiểm tra RTĐ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| D | PCCC | |||
| 1 | Hộp chữa cháy: KT 700x800x200 , -02 cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m, -01 lăng phun chữa cháy . -02 bộ khớp nối theo TCVN của van và vòi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy bột BC MFZL8- 35kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy cầm tay CO2 3kg MT5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 4 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC bằng Mica | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 6 | Van chặn DN100,PN=0,6MPA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Van 1 chiều DN100,PN>1,0MPA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Cút thép tráng kẽm D100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê thép tráng kẽm D100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Rắc co thép tráng kẽm D100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cặp bích |
| 12 | Đào rãnh đặt ống cứu hỏa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 46,8 | m³ |
| 13 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,72 | m³ |
| 14 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28,08 | m³ |
| 15 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy loại 2 cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà loại 2 cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 2 lớp chống rỉ đỏ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31,4 | m² |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ 1 chiều 24.000BTU/h | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ 1 chiều 18.000BTU/h | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bàn trưởng khoa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Ghế trưởng khoa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bàn họp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế bàn họp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 7 | Bàn vi tính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Máy tính để bàn + màn hình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Tủ hồ sơ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi