Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200532579-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao Đẳng Cơ Điện Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200524798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 11:40:00 đến ngày 2020-05-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,276,538,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 184,863
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tá kỹ thuật tại chương V 150,648
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 375,24 m
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 35,981
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 720,832
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.252,304
7 Tháo trần nhựa Mô tá kỹ thuật tại chương V 60,07
8 Tháo tấm lợp bằng tôn Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,214 100m²
9 Tháo dỡ hệ thống điện (cả đục tường dỡ đường dây ngầm) Mô tá kỹ thuật tại chương V 45 công
10 Đánh rỉ lưới thép cửa đi Mô tá kỹ thuật tại chương V 113,801
11 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 60,07
12 Tháo dỡ cabin, ống khói Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 trọn gói
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn Mô tá kỹ thuật tại chương V 59,6973 m3
14 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 2,5 tấn Mô tá kỹ thuật tại chương V 59,6973 m3
15 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,726
16 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,585
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,412
18 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,84
19 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,81
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,191 100m²
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,034 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,206 tấn
23 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,699
24 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, đất các loại (DM 588) Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,027
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0603 100m³
26 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0603 100m³
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,413
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,365 100m²
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,155 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,136
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,109 100m²
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,033 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,198 tấn
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô... đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,126
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,018 100m²
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,012 tấn
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 19,808
39 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤11cm, vữa xi măng mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,834
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 517,947
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 363,491
42 Trát má cửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 507,63 m
43 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Jymec Mô tá kỹ thuật tại chương V 760,077
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.373,665
45 Soi rãnh 20 sâu 10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 45,76 m
46 Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tá kỹ thuật tại chương V 72,741
47 Xoa phụ gia tăng cứng bề mặt bê tông nền Mô tá kỹ thuật tại chương V 893,4251
48 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,132
49 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 81,98
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,349
51 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,752
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,264 100m³
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,53
54 Bảng hiệu " KHOA CƠ KHÍ" bằng Mica Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
55 Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương chìm Mô tá kỹ thuật tại chương V 226,521
56 Trần thạch cao chịu ẩm khung xương chìm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,36
57 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,445 100m²
58 Chống dột phần tôn tận dụng Mô tá kỹ thuật tại chương V 521,4
59 Sản xuất khung mái tôn+mái kính Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,464 tấn
60 Lắp đặt hệ khung mái tôn hiên Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,464 tấn
61 Cung cấp và lắp đặt mái kính cường lực dày 12mm kèm phụ kiện Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,88
62 Tôn diềm mái Mô tá kỹ thuật tại chương V 57,18 md
63 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 29,463
64 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tá kỹ thuật tại chương V 31,522
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 38,752
66 Sơn trần trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 38,752
67 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 457,861
68 Cung cấp, lắp đặt cửa kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộ Mô tá kỹ thuật tại chương V 26,796
69 Cung cấp, lắp đặt chớp kính khung nhôm, kính an toàn 6,38mm,cánh cố định, phụ kiện đồng bộ Mô tá kỹ thuật tại chương V 26,214
70 Cung cấp, lắp đặt cửa kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6,38mm, cửa sổ 4 cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộ Mô tá kỹ thuật tại chương V 42,138
71 Cung cấp, lắp đặt cửa kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6,38mm, cửa sổ 1 cánh mở lật, phụ kiện đồng bộ Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,48
72 Cung cấp, lắp đặt cửa chớp khung nhôm sơn tĩnh điện, cánh chớp lật Mô tá kỹ thuật tại chương V 66,48
73 Sản xuất hoa sắt cửa sổ Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,326
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 474,187
75 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tá kỹ thuật tại chương V 32,281
76 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung gỗ, cánh gỗ bao gồm phụ kiện Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,328
77 Khuôn cửa đơn gỗ+nẹp khuôn Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,28 md
78 Cung cấp và lắp dựng cửa cuốn kèm phụ kiện Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,82
79 Cung cấp và lắp dựng động cơ + bộ lưu điện cửa cuốn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
80 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 132,208
81 Lát đá granít tự nhiên mặt lavabo, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,202
82 Tấm vách ngăn compact Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,534
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,173 100m³
84 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,704
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,981
86 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,036 100m²
87 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,098 tấn
88 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,052 tấn
89 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,565
90 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,103
91 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,175
92 Đánh màu thành bể Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,196
93 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,496
94 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,028 100m²
95 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,033 tấn
96 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
97 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,09
98 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0921 100m³
99 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0921 100m³
B Cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
3 Lắp đặt chậu lavabo+ vòi rửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
6 Phụ kiện: giá gương, giá xà phòng, hộp giấy… Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 HT
7 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn + xi phông Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
8 Lắp đặt phễu thu, đường kính 76mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
9 Van nhựa PPR 2 chiều D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
10 Van nhựa PPR 2 chiều D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
11 Van nhựa PPR 2 chiều D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
12 Van đồng 1 chiều D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
13 Van đồng 1 chiều D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 Van phao điện D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bể
16 Mối nối mềm D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
17 Mối nối mềm D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
18 Cảm biến mực nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
19 ống nhựa PPR D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
20 ống nhựa PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
21 ống nhựa PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
22 ống nhựa PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
23 ống nhựa PPR D20 nước nóng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
24 Cút 90 độ PPR D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
25 Cút 90 độ PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
26 Cút 90 độ PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
27 Cút 90 độ PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
28 Cút 90 độ PPR D25, ren trong Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
29 Cút 90 độ PPR D20, ren trong Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
30 Tê PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
31 Tê PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
32 Tê PPR D32/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
33 Tê PPR D25/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
34 Tê PPR D20, ren trong Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
35 Côn PPR D25/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
36 Rắc co PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
37 Rắc co PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
38 Măng sông PPR D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
39 Măng sông PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
40 Măng sông PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
41 Măng sông PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
42 Măng sông PPR D32 ren ngoài Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
43 Măng sông PPR D25 ren ngoài Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
44 Nút bịt PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
45 Nút bịt PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
46 Nút bịt PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
47 ống nhựa uPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 100m
48 ống nhựa uPVC D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
49 ống nhựa uPVC D76 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
50 ống nhựa uPVC D60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7 100m
51 ống nhựa uPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
52 Tê nhựa 45 độ uPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
53 Tê nhựa 45 độ uPVC 90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
54 Tê nhựa 45 độ uPVC 76 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
55 Tê nhựa 45 độ uPVC 60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
56 Cút nhựa UPVC 45o D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
57 Cút nhựa UPVC 45o D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
58 Cút nhựa UPVC 45o D76 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
59 Cút nhựa UPVC 45o D60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
60 Cút nhựa UPVC 45o D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
61 Cút nhựa uPVC 90 độ D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
62 Cút nhựa uPVC 90 độ D76 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
63 Cút nhựa uPVC 90 độ D60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
64 Cút nhựa uPVC 90 độ D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
65 Tê nhựa uPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
66 Con thỏ uPVC D60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,4261
68 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2074
69 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4147
70 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,64
71 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,92
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1224
73 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0048 100m²
74 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0011 tấn
75 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
C PHẦN ĐIỆN
1 Vỏ tủ điện tôn dày 2mm 600x800x250 kèm phụ kiện Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 hộp
2 Tủ điện phòng loại 8 modul Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 hộp
3 MCCB 3P-250A-18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
4 MCCB 3P-50A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
5 MCB 2P-20A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
6 MCB 1P-20A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
7 MCB 1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
8 Đèn led pane CS=40W có chụp nhựa ABS/ACRYLIC Mô tá kỹ thuật tại chương V 37 bộ
9 Đèn led nhà xưởng kiểu chiếu sâu highbay CS=200W có len kính chống chói Mô tá kỹ thuật tại chương V 22 bộ
10 Đèn led gắn nổi trên trần hình vuông CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bộ
11 Quạt thông gió WC CS=27W Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
12 Công tắc đơn loại một cực 220V/10A Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
13 Công tắc đôi loại một cực 220V/10A Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
14 Công tắc ba loại một cực 220V/10A Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
15 Ổ cắm đôi 3 chấu 220V/16A Mô tá kỹ thuật tại chương V 53 cái
16 Lắp bảng điện phíp (300x400x15mm) kèm 01 cầu dao 3P 100A, 01 cầu dao 3P 60A và 01 ổ cắm sứ đơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 58 cái
17 Ống nhựa luồn dây điện 20mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 900 m
18 CU/PVC 1X4 mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 800 m
19 CU/PVC 1X2,5 mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 60 m
20 CU/PVC 1X1,5 mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.000 m
21 CU/PVC 1X4 mm2 (vàng xanh) Mô tá kỹ thuật tại chương V 400 m
22 CU/PVC 1X2,5 mm2 (vàng xanh) Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 m
23 Lắp đặt Điều hòa 24000BTU kèm phụ kiện Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 máy
24 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,4
25 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,8
26 Đắp cát đường dây, bằng thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,8
27 Ống nhựa HDPE D27 Mô tá kỹ thuật tại chương V 400 m
28 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
29 Con sứ kim thu sét Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
30 Dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 100 m
31 Dây tiếp địa dẹt 40*3mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 70 m
32 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 cọc
33 Hộp kiểm tra RTĐ Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 hộp
D PCCC
1 Hộp chữa cháy: KT 700x800x200 , -02 cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m, -01 lăng phun chữa cháy . -02 bộ khớp nối theo TCVN của van và vòi Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 hộp
2 Bình chữa cháy bột BC MFZL8- 35kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 bộ
3 Bình chữa cháy cầm tay CO2 3kg MT5 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 bộ
4 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC bằng Mica Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 bộ
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 100m
6 Van chặn DN100,PN=0,6MPA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
7 Van 1 chiều DN100,PN>1,0MPA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
8 Cút thép tráng kẽm D100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
9 Tê thép tráng kẽm D100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
10 Rắc co thép tráng kẽm D100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
11 Lắp đặt bích thép đường kính 100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cặp bích
12 Đào rãnh đặt ống cứu hỏa Mô tá kỹ thuật tại chương V 46,8
13 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,72
14 Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 28,08
15 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy loại 2 cửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
16 Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà loại 2 cửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
17 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 100m
18 Sơn sắt thép các loại 2 lớp chống rỉ đỏ Mô tá kỹ thuật tại chương V 31,4
E Thiết bị
1 Điều hòa nhiệt độ 1 chiều 24.000BTU/h Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 Bộ
2 Điều hòa nhiệt độ 1 chiều 18.000BTU/h Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
3 Bàn trưởng khoa Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
4 Ghế trưởng khoa Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
5 Bàn họp Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
6 Ghế bàn họp Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
7 Bàn vi tính Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 Bộ
8 Máy tính để bàn + màn hình Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 Bộ
9 Tủ hồ sơ Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->