Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Sơn Hùng-Giáp Lai, huyện Thanh Sơn (đoạn từ Km89+700 QL.32 đến Km19+400 ĐT.316)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200545292-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các chương trình, dự án về quy hoạch và đầu tư huyện Thanh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Sơn Hùng-Giáp Lai, huyện Thanh Sơn (đoạn từ Km89+700 QL.32 đến Km19+400 ĐT.316)
Số hiệu KHLCNT 20200544981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 14:26:00 đến ngày 2020-05-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,075,609,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
4 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 Khoản
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
6 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường 1 Khoản
7 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
9 Chi phí bảo hành công trình 12 Tháng
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III 12,0475 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 16,319 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 3,1006 100m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II 11,8686 100m3
5 Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III 7,2492 100m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I 17,3715 100m3
7 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa 39,41 m3
8 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m 0,3941 100m3
9 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 4km bằng ôtô tự đổ 7T 0,3941 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 7T, đất cấp III 13,5077 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 109,3455 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 109,3455 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III 109,3455 100m3
14 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 98,3415 100m3
15 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 11,6235 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I 17,3715 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I 17,3715 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 30,4576 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 30,4576 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 9,0528 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III 9,0528 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 20,3589 100m3
2 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 6,08 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 1.623,125 m3
4 Lót bạt móng đổ bê tông 1.200,713 m2
D RÃNH GIA CỐ BTXM, LỀ GIA CỐ
1 Đắp cát nền móng công trình 13,2284 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 76,0633 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 44,008 m3
4 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 2,5354 m2
E CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 9,3365 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III 1,6806 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,0803 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 82,42 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 108,45 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 26,93 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 61,45 m3
8 Bê tông gạch vỡ mác 75 (vữa XM mác 50) 13,5 m3
9 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng 3,71 m3
10 Phá dỡ móng các loại, móng xây đá 5,64 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 3,318 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 10,8142 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác 1,5449 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm 1,0053 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 15 cái
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 13,84 m3
17 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m 15 ống cống
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 7,036 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,0893 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,7928 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm 0,1778 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 54 cái
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 11,68 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu 0,7136 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm 0,2953 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm 0,051 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->