Gói thầu: 01.XL: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200536820-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Nghi Xuân
Tên gói thầu 01.XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200513025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 17:25:00 đến ngày 2020-05-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,657,989,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V của E-HSMT 3,9734 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Chương V của E-HSMT 32,0947 m3
3 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 34,8119 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 33,7223 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,7371 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,025 100m2
7 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,1191 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 3,3816 tấn
9 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,2554 tấn
10 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 1,3643 tấn
11 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT 55,5376 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 13,0927 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 107,8872 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 92,9594 m3
15 Xây gạch Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 31,9453 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 5,811 100m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 4,8421 100m3
18 Mua đất tôn nền, vận chuyển về chân công trình Chương V của E-HSMT 520,8971 m3
19 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 44,7209 m3
20 Xây Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 14,6536 m3
21 Lát đá bậc tam cấp Granite tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 47,88 m2
22 Lát đá bậc tam cấp Granite tự nhiên màu đỏ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 97,2873 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 140,0949 m2
24 Ốp đá vào chân tường, viền tường, đá chẻ 100x200mm Chương V của E-HSMT 114,4605 m2
25 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo Chương V của E-HSMT 25,194 m2
26 Đổ Bê tông tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 66,2978 m3
27 Sơn nền sân tập bằng sơn EPOXY Chương V của E-HSMT 451,4342 m2
28 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,8063 tấn
29 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 4,0794 tấn
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 3,2307 100m2
31 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 18,1906 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 2,5377 100m2
33 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,7189 tấn
34 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 3,3801 tấn
35 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,873 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 27,7778 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 5,8899 100m2
38 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 6,6631 tấn
39 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 60,4187 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 1,9071 100m2
41 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,2109 tấn
42 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,9138 tấn
43 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 21,2385 m3
44 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 217,0341 m3
45 Xây Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 36,232 m3
46 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Chương V của E-HSMT 327,88 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1.138,289 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1.304,002 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 189,1142 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 588,99 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 353,7056 m2
52 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 282,15 m2
53 Quét 3 lớp Sika chống thấm Chương V của E-HSMT 282,15 m2
54 Bả bằng matít vào tường Chương V của E-HSMT 2.442,291 m2
55 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.131,8098 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.138,289 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.435,8118 m2
58 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 188,8 m
59 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 345,9602 m2
60 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 5,505 tấn
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V của E-HSMT 650,2046 m2
62 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 6,4984 100m2
63 Ke chống bão Chương V của E-HSMT 1.280 cái
64 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm Chương V của E-HSMT 32 md
65 Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V của E-HSMT 14,5425 tấn
66 Trần tôn giả gỗ Chương V của E-HSMT 565,0484 m2
67 Sản xuất,lắp đặt hoa sắt cửa sắt vuông 14x14, sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 168,108 m2
68 Sản xuất,lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ,kính trắng 6.38 ly, và phụ kiện kim khí đồng bộ Chương V của E-HSMT 57,24
69 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ,kính trắng 6.38 ly, và phụ kiện kim khí đồng bộ Chương V của E-HSMT 9,6
70 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay,kết hợp vách kính, khung nhôm hệ,kính trắng 6.38 ly, và phụ kiện kim khí đồng bộ hoặc tương đương Chương V của E-HSMT 56,97
71 Sản xuất, lắp đặt vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính dày 6.38y Chương V của E-HSMT 111,138
72 Đắp phù điêu các biểu tượng thể thao cả viền Chương V của E-HSMT 10
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V của E-HSMT 10,5764 100m2
74 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 13,9875 100m2
75 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V của E-HSMT 6,3058 100m2
76 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V của E-HSMT 8 bộ
77 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 14W Chương V của E-HSMT 18 bộ
78 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
79 Lắp đặt các loại đèn: Đèn ledpanel 60*60*50w Chương V của E-HSMT 24 bộ
80 Lắp đặt các loại đèn: Đèn ledpanel 60*60*150w Chương V của E-HSMT 8 bộ
81 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V của E-HSMT 18 cái
82 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 6 cái
83 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 4 cái
84 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 4 cái
85 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 2 cái
86 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V của E-HSMT 20 cái
87 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 20 cái
88 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V của E-HSMT 5 cái
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Chương V của E-HSMT 596 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Chương V của E-HSMT 290 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.4mm2 Chương V của E-HSMT 170 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V của E-HSMT 270 m
93 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V của E-HSMT 170 m
94 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 290 m
95 Tủ điện tổng 1P-50A Chương V của E-HSMT 1 cái
96 Hộp nối dây Chương V của E-HSMT 30 cái
97 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V của E-HSMT 1.056 m
98 Kéo rải các loại dây dẫn, dây mạng cat6 Chương V của E-HSMT 120 m
99 Lắp đặt đầu nút mạng (bao gồm mặt và đế âm) Chương V của E-HSMT 2 cái
100 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 18,4 m3
101 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 18,4 m3
102 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D12mm Chương V của E-HSMT 98 m
103 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40*4 Chương V của E-HSMT 20 m
104 Chân bật Chương V của E-HSMT 21 Cái
105 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V của E-HSMT 5 cái
106 Cọc tiếp địa 2,5m Chương V của E-HSMT 5 Cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 0,33 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Chương V của E-HSMT 1,69 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Chương V của E-HSMT 12 cái
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Chương V của E-HSMT 33 cái
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Chương V của E-HSMT 68 cái
113 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Chương V của E-HSMT 8 cái
B BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào sửa móng, dất cấp III Chương V của E-HSMT 293,471 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,848 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 8,276 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 15,87 m3
5 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 21,13 m3
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,464 m3
7 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 9,016 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,054 m3
9 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 1,553 tấn
10 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,594 tấn
11 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 2,369 tấn
12 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,019 tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,241 tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,569 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,016 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,067 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V của E-HSMT 1,9 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 0,67 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 0,007 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V của E-HSMT 2 cái
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 86,386 m2
23 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần; mỗi lần 1 cm) Chương V của E-HSMT 102,848 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 66,47 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 75,635 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 80,58 m2
27 Băng cản nước V200 Chương V của E-HSMT 35,88 m
28 ống xả tràn D50 Chương V của E-HSMT 2 cái
29 ống thông hơi D75 Chương V của E-HSMT 2 cái
30 Thang xuống bể thép tròn D22 Chương V của E-HSMT 1 cái
31 Lắp dựng thang xuống bể Chương V của E-HSMT 1 cái
32 Xúc xả bể Chương V của E-HSMT 2 T.bộ
C NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,858 m3
2 Sản xuất lắp đặt xà gồ thép hộp 30x60x1.8 Chương V của E-HSMT 2 CÂY
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,051 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,008 100m2
5 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,005 tấn
6 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,031 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 48,048 m2
8 Cửa tôn, khung thép hộp Chương V của E-HSMT 2,24 M2
9 Hoa sắt cửa sổ 12x12 Chương V của E-HSMT 0,48 m2
D PCCC
1 Trung Tâm Báo Cháy 2 ZZOON Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói Taiwan Chương V của E-HSMT 24 bộ
3 Nút ấn khẩn thường Taiwan Chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Còi Và đèn Báo Cháy, 32 Âm Sf 100 Rsst : Chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt chuông điện báo cháy Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Bộ nguồn UPS 24VDC 15A Chương V của E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt tủ bảo vệ trung tấm báo cháy Chương V của E-HSMT 1 hộp
8 Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụng Chương V của E-HSMT 5 hộp
9 Cáp tín hiệu 2x0.75mm2 Chương V của E-HSMT 320 m
10 Cáp tín hiệu 2x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
11 Cáp tín hiệu 2x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V của E-HSMT 370 m
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Chương V của E-HSMT 15 m
15 Đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 5 cọc
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 4,392 m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0439 100m3
E HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 1,13 100m
2 cút thép mã kẽm hàn d100x90 Chương V của E-HSMT 9 cái
3 bích thép rỗng d100 Chương V của E-HSMT 12 bích
4 carephin d125 Chương V của E-HSMT 2 cái
5 mối nối mềm be d100 Chương V của E-HSMT 2 cái
6 van cổng mặt bích ti chìm có tay d100 Chương V của E-HSMT 4 cái
7 van một chiều mặt bích lá lật d100 Chương V của E-HSMT 2 cái
8 y lọc d200 Chương V của E-HSMT 2 cái
9 HộP đặt bình chữa cháy vách tường : 600x500x180 Chương V của E-HSMT 4 hộp
10 lăng phun chữa cháy d13 xd50 Chương V của E-HSMT 2 cái
11 găng đệm cao su d50 Chương V của E-HSMT 2 cái
12 cuôn vòi chữa cháy d50,l=20.0m Chương V của E-HSMT 2 cuộn
13 tiêu lệnh+ nội quy cc Chương V của E-HSMT 4 cái
14 bình chữa cháy mfzl4 abc- 4kg/bình Chương V của E-HSMT 4 Bình
15 bình chữa cháy mt3 - 3kg/bình Chương V của E-HSMT 4 bình
16 Bơm điện chữa cháy Q=60m3/h, H=40m Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Bơm điezel chữa cháy Q=60m3/h, H=40m Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Bơm tăng áp Q=60m3/h, H=40m Chương V của E-HSMT 1 cái
19 công tắc điều chỉnh dòng chảy D125 Chương V của E-HSMT 1 cái
20 công tắc điều chỉnh dòng chảy D100 Chương V của E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt cáp 3 pha 3x10+1x6mm2 Chương V của E-HSMT 45 m
22 họng tếp nước chữa cháy từ ngoài nhà Chương V của E-HSMT 1 họng
23 họng chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa d65 Chương V của E-HSMT 1 họng
24 tủ đặt thiết bị chữa cháy ngoài nhà Chương V của E-HSMT 1 tủ
25 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa chữa cháy Chương V của E-HSMT 1 tủ
26 khớp nối ren trong d65 Chương V của E-HSMT 2 cái
27 khớp nối đầu vòi d65 Chương V của E-HSMT 6 cái
28 lăng phun chữa cháy d13 xd19 Chương V của E-HSMT 2 cái
29 găng đệm cao su d65 Chương V của E-HSMT 8 cái
30 cuôn vòi chữa cháy d65, l=20.0m Chương V của E-HSMT 3 cái
31 sơn chống rỉ Chương V của E-HSMT 30 kg
32 sơn màu đỏ Chương V của E-HSMT 30 kg
33 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố exit Chương V của E-HSMT 5 bộ
34 Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát nạn có bộ lưu điện Chương V của E-HSMT 4 bộ
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 200 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V của E-HSMT 220 m
38 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Chương V của E-HSMT 5 hộp
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V của E-HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->