Gói thầu: 01.XL: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200536820-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Nghi Xuân |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200513025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 17:25:00 đến ngày 2020-05-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,657,989,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,9734 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 32,0947 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 34,8119 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 33,7223 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,7371 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1191 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 3,3816 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,2554 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 1,3643 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 55,5376 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 13,0927 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 107,8872 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 92,9594 | m3 |
| 15 | Xây gạch Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,9453 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 5,811 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 4,8421 | 100m3 |
| 18 | Mua đất tôn nền, vận chuyển về chân công trình | Chương V của E-HSMT | 520,8971 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 44,7209 | m3 |
| 20 | Xây Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,6536 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp Granite tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,88 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp Granite tự nhiên màu đỏ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 97,2873 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 140,0949 | m2 | |
| 24 | Ốp đá vào chân tường, viền tường, đá chẻ 100x200mm | Chương V của E-HSMT | 114,4605 | m2 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo | Chương V của E-HSMT | 25,194 | m2 |
| 26 | Đổ Bê tông tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 66,2978 | m3 |
| 27 | Sơn nền sân tập bằng sơn EPOXY | Chương V của E-HSMT | 451,4342 | m2 |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,8063 | tấn |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 4,0794 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,2307 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 18,1906 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,5377 | 100m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,7189 | tấn |
| 34 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 3,3801 | tấn |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,873 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 27,7778 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 5,8899 | 100m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 6,6631 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 60,4187 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,9071 | 100m2 |
| 41 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,2109 | tấn |
| 42 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,9138 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 21,2385 | m3 |
| 44 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 217,0341 | m3 |
| 45 | Xây Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,232 | m3 |
| 46 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 327,88 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.138,289 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.304,002 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 189,1142 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 588,99 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 353,7056 | m2 |
| 52 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 282,15 | m2 |
| 53 | Quét 3 lớp Sika chống thấm | Chương V của E-HSMT | 282,15 | m2 |
| 54 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 2.442,291 | m2 |
| 55 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.131,8098 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.138,289 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.435,8118 | m2 |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 188,8 | m |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 345,9602 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 5,505 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 650,2046 | m2 |
| 62 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 6,4984 | 100m2 |
| 63 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 1.280 | cái |
| 64 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Chương V của E-HSMT | 32 | md |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 14,5425 | tấn |
| 66 | Trần tôn giả gỗ | Chương V của E-HSMT | 565,0484 | m2 |
| 67 | Sản xuất,lắp đặt hoa sắt cửa sắt vuông 14x14, sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 168,108 | m2 |
| 68 | Sản xuất,lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ,kính trắng 6.38 ly, và phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 57,24 | |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ,kính trắng 6.38 ly, và phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 9,6 | |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay,kết hợp vách kính, khung nhôm hệ,kính trắng 6.38 ly, và phụ kiện kim khí đồng bộ hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 56,97 | |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính dày 6.38y | Chương V của E-HSMT | 111,138 | |
| 72 | Đắp phù điêu các biểu tượng thể thao cả viền | Chương V của E-HSMT | 10 | |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 10,5764 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 13,9875 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V của E-HSMT | 6,3058 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 14W | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn: Đèn ledpanel 60*60*50w | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn: Đèn ledpanel 60*60*150w | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 596 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 290 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.4mm2 | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 290 | m |
| 95 | Tủ điện tổng 1P-50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Hộp nối dây | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của E-HSMT | 1.056 | m |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, dây mạng cat6 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 99 | Lắp đặt đầu nút mạng (bao gồm mặt và đế âm) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 18,4 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 18,4 | m3 |
| 102 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 98 | m |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40*4 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 104 | Chân bật | Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 105 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 106 | Cọc tiếp địa 2,5m | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V của E-HSMT | 1,69 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| B | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào sửa móng, dất cấp III | Chương V của E-HSMT | 293,471 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,848 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 8,276 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 15,87 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 21,13 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,016 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,553 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,594 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 2,369 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,569 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V của E-HSMT | 1,9 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,67 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 86,386 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần; mỗi lần 1 cm) | Chương V của E-HSMT | 102,848 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 66,47 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 75,635 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 80,58 | m2 |
| 27 | Băng cản nước V200 | Chương V của E-HSMT | 35,88 | m |
| 28 | ống xả tràn D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | ống thông hơi D75 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Thang xuống bể thép tròn D22 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp dựng thang xuống bể | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Xúc xả bể | Chương V của E-HSMT | 2 | T.bộ |
| C | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,858 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt xà gồ thép hộp 30x60x1.8 | Chương V của E-HSMT | 2 | CÂY |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,031 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 48,048 | m2 |
| 8 | Cửa tôn, khung thép hộp | Chương V của E-HSMT | 2,24 | M2 |
| 9 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| D | PCCC | |||
| 1 | Trung Tâm Báo Cháy 2 ZZOON | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói Taiwan | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Nút ấn khẩn thường Taiwan | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Còi Và đèn Báo Cháy, 32 Âm Sf 100 Rsst : | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông điện báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bộ nguồn UPS 24VDC 15A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ bảo vệ trung tấm báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 9 | Cáp tín hiệu 2x0.75mm2 | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 10 | Cáp tín hiệu 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của E-HSMT | 370 | m |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 15 | Đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,392 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0439 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1,13 | 100m |
| 2 | cút thép mã kẽm hàn d100x90 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | bích thép rỗng d100 | Chương V của E-HSMT | 12 | bích |
| 4 | carephin d125 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | mối nối mềm be d100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | van cổng mặt bích ti chìm có tay d100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | van một chiều mặt bích lá lật d100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | y lọc d200 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | HộP đặt bình chữa cháy vách tường : 600x500x180 | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 10 | lăng phun chữa cháy d13 xd50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | găng đệm cao su d50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | cuôn vòi chữa cháy d50,l=20.0m | Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 13 | tiêu lệnh+ nội quy cc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | bình chữa cháy mfzl4 abc- 4kg/bình | Chương V của E-HSMT | 4 | Bình |
| 15 | bình chữa cháy mt3 - 3kg/bình | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 16 | Bơm điện chữa cháy Q=60m3/h, H=40m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Bơm điezel chữa cháy Q=60m3/h, H=40m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bơm tăng áp Q=60m3/h, H=40m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | công tắc điều chỉnh dòng chảy D125 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | công tắc điều chỉnh dòng chảy D100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cáp 3 pha 3x10+1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 22 | họng tếp nước chữa cháy từ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 1 | họng |
| 23 | họng chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa d65 | Chương V của E-HSMT | 1 | họng |
| 24 | tủ đặt thiết bị chữa cháy ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 26 | khớp nối ren trong d65 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | khớp nối đầu vòi d65 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | lăng phun chữa cháy d13 xd19 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | găng đệm cao su d65 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | cuôn vòi chữa cháy d65, l=20.0m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | sơn chống rỉ | Chương V của E-HSMT | 30 | kg |
| 32 | sơn màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 30 | kg |
| 33 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố exit | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát nạn có bộ lưu điện | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi