Gói thầu: Gói thầu số 02 Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200545711-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200533299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 15:12:00 đến ngày 2020-05-29 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,558,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM148-KM149
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít Lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 73,7976 100M2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 6 cm 93,42 100M2
3 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h 13,303 100Tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Cự ly 4,0km - Ô tô 12 tấn 13,303 100Tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo - Ô tô 12 tấn 305,9692 100Tấn
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm 349,1 M2
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NỀN VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KM148-KM149 (HÒN ĐẤT)
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II 8,0236 100M3
2 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 16,5 100M2
3 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng 2,0938 100M3
4 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng 1,5075 100M3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít Lượng nhũ tương 1 kg/m2 6,75 100M2
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 62,96 M3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm 8,984 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mía bờ kênh mương 22,943 100M2
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 62,8224 M3
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 Mác 200 125,85 M3
11 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, Đk <=10 mm 8,5972 Tấn
12 Gia công sản xuất thép góc L50x50x5, bịt đầu tấm đan 0,0908 Tấn
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp 9,326 100M2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 79,3602 M3
15 Lắp đặt nắp đan bằng máy 828 Cái
16 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,2693 100M3
17 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ,kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I 4,5 100M
18 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 1,05 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,8095 100M2
20 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 200 7,118 M3
21 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III 0,5231 100M3
22 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ,kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I 15,2551 100M
23 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm 1,6492 M3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy (BT đổ tại chỗ) 0,1346 100M2
25 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 4,3233 M3
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=1000mm 3 Đoạn ống
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2759 100M3
28 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,8034 100M2
29 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới 0,0536 100M3
30 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới 0,0536 100M3
31 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít Lượng nhũ tương 1 kg/m2 0,2277 100M2
32 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,2494 100M3
33 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm 1,078 M3
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy (BT đổ tại chỗ) 0,039 100M2
35 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 1,3212 M3
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=1000mm 2 Đoạn ống
37 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1654 100M3
38 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,0176 100M3
39 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,352 M3
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy 0,0232 100M2
41 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 0,52 M3
42 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 0,1471 M3
C HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Điều tiết đảm bảo giao thông bằng nhân công, điều tiết trong quá trình thi công 120 Công
2 Cung cấp đèn chớp, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng 0,36 Cái
3 Điều tiết đảm bảo giao thông (Cung cấp biển phản quang tròn D70), khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng 0,36 Cái
4 Điều tiết đảm bảo giao thông (Cung cấp biển phản quang tam giác a=70), khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng 0,36 Cái
5 Điều tiết giao thông (Cung cấp biển phản quang chữ nhật 50x100cm), khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng 0,36 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->