Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200545231-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200542532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 14:01:00 đến ngày 2020-06-01 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,274,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SỬA CHỮA LỀ VÀ HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1 Đào đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,653 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm (đá xanh) dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,022 100m3
3 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm (đá xanh) dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,407 100m2
4 Láng mặt đường 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,407 100m2
5 Hoàn trả mặt đường cũ khi đào đặt cống bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm (đá xanh) dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
B PHẦN SỬA CHỮA CỤC BỘ MẶT ĐƯỜNG CŨ
1 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm (đá xanh) dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,35 10m2
2 Láng mặt đường 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,135 100m2
3 Láng mặt đường 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,4 10m2
4 Vá mặt đường bằng BTNN C12,5 dày trung bình 5cm (bao gồm tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m²) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9 10m2
5 Bù vênh mặt đường bằng BTNN C12,5 dày trung bình 3cm (bao gồm tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m²) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,976 100m2
6 Rải thảm mặt đường BTNN C12,5 dày 3cm (bao gồm tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,3 kg/m² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,75 100m2
7 Rải thảm mặt đường BTNN C12,5 dày 6cm (bao gồm tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m²) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,242 100m2
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, công nghệ sơn nóng dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,3 m2
C PHẦN CỐNG D600
1 Đào đất xây dựng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,002 100m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 B12,5 (bao gồm ván khuôn bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,11 m3
3 Bê tông gối liên tục đá 1x2 B15 (bao gồm ván khuôn bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,042 m3
4 Cung cấp và lắp đặt gối cống đúc sẵn D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 668 cái
5 Cung cấp và lắp đặt ống cống vỉa hè D=600mm (bao gồm jont cao su và đắp mối nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.002 m
6 Cung cấp và lắp đặt ống cống D=600mm, H30 (bao gồm jont cao su và đắp mối nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
7 Đắp đất hoàn trả (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,765 100m3
D PHẦN HỐ GA VÀ HỐ THU NƯỚC
1 Phá vỡ bê tông hố ga cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 m3
2 Đào đất xây dựng hố ga, hố hu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,602 100m3
3 Bê tông lót móng hố ga và hố thu đá 1x2 B12,5 (bao gồm ván khuôn bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,515 m3
4 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép nắp hố ga, khung nắp hố ga, hố thu, viền miệng hố ga hố thu, vỉ thép chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,778 tấn
5 Bê tông nắp hố ga đá 1x2 B15 (bao gồm ván khuôn bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 m3
6 Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 B20 (bao gồm ván khuôn bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,671 m3
7 Sản xuất và lắp đặt chi tiết 1 (xem bản vẽ) bằng BTCT đá 1x2 B15 (bao gồm ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
8 Mạ kẽm cấu kiện thép hố ga hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,008 tấn
9 Bê tông hố ga & cửa thu đá 1x2 B15 (bao gồm ván khuôn bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,681 m3
10 Lắp đặt nắp hố ga và khung bao hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
11 Đắp đất hố ga (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,979 100m3
E PHẦN BÓ VỈA+VỈA HÈ
1 Đào đất thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,357 100m3
2 Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 B12,5 (bao gồm ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,952 m3
3 Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ, loại 1, đá 1x2 B15, (bao gồm ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,6 m3
4 Sản xuất và lắp đặt bó vỉa loại 2 bằng BTCT đá 1x2 B15 (bao gồm ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
5 Đắp đất vỉa hè (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,394 100m3
F DI DỜI TRỤ BIỂN BÁO
1 Tháo dỡ di dời và lắp đặt lại trụ biển báo trên tuyến (bao gồm đào đắp hố móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 trụ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->