Gói thầu: Hệ thống PCCC, chống sét
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200543332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh xây dựng lộc tiến an |
| Tên gói thầu | Hệ thống PCCC, chống sét |
| Số hiệu KHLCNT | 20191244548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1217 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 21:42:00 đến ngày 2020-05-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,505,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống PCCC và báo cháy - PHẦN HT CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt van đáy DN125-BN16 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cảm biến mực nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van xả khí tự động DN20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa DN20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy DN100 (2xDN65) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt vỏ tủ chữa cháy 1050x1050x350 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt trụ chữa cháy DN100x65 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lăng phun DN65/19mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Cuộn vòi vải bạt DN65/20m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | Cuộn |
| 10 | Bệ bê tông tủ chữa cháy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy DN100 (2xDN65) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vỏ tủ chữa cháy 500x1100x250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt van đóng mở DN50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lăng phun DN50/13mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 15 | Cuộn vòi vải bạt DN50/20m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 16 | Lắp đặt van góc DN50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt van cổng thường DN125-PN16 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van cổng ren DN50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van cổng ren DN40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều DN125-PN16 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều DN65-PN16 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều ren DN50-PN16 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Đồng hồ áp suất + si phông + van bi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc áp suất điều khiển bơm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm cao su DN125-PN16 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm cao su DN50 ren | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt lọc Y DN125-PN16 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt lọc Y ren DN50-PN16 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Bình chữa cháy ABC 8kg đặt trong tủ chữa cháy (CPK) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 30 | Bình chữa cháy CO2 5kg đặt trong tủ chữa cháy (CPK) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 31 | Bình chữa cháy ABC 8kg kèm giá đỡ (CPK) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | Bình |
| 32 | Bình chữa cháy CO2 5kg kèm giá đỡ (CPK) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | Bình |
| 33 | Lắp bảng nội qui tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 34 | Lắp đặt đầu phun sprinkler hướng xuống K=8, t=68oC | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đầu phun sprinkler hướng xuống K=5.6, t=68oC | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 366 | bộ |
| 36 | Quả cầu chữa cháy fireball - loại 8kg )CPK) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 37 | Lắp đặt van cổng DN100 kèm công tắc giám sát | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van cổng DN80 kèm công tắc giám sát | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt van xả DN25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co DN25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN125, dày 4,78mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 4,0mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,59 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80, dày 3,6mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,91 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65, dày 3,2mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, dày 2,9mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32, dày 2,3mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,97 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25, dày 2,3mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,28 | 100m |
| 49 | Lắp đặt co 90o ren, thép tráng kẽm DN25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 272 | cái |
| 50 | Lắp đặt co 90o ren, thép tráng kẽm DN32 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt co 90o ren, thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 52 | Lắp đặt co 90o hàn, thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt co 90o hàn, thép tráng kẽm DN80 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 54 | Lắp đặt co 90o hàn, thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 55 | Lắp đặt co 90o hàn, thép tráng kẽm DN125 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê ren, thép tráng kẽm DN25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 175 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê ren, thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê ren, thép tráng kẽm DN50/25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê ren, thép tráng kẽm DN32/25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê hàn, thép tráng kẽm DN80 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê hàn, thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê hàn, thép tráng kẽm DN125/125 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê hàn, thép tráng kẽm DN125/100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê hàn, thép tráng kẽm DN125/50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê hàn, thép tráng kẽm DN100/100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê hàn, thép tráng kẽm DN100/50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê hàn, thép tráng kẽm DN80/65 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê hàn, thép tráng kẽm DN80/50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt nối giảm ren thép DN 32/25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 70 | Lắp nối giảm thép, hàn DN65/50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp nối giảm thép, hàn DN50/40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Roong cao su DN125 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 73 | Roong cao su DN100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 74 | Roong cao su DN80 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 75 | Roong cao su DN65 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 76 | Mặt bích mù DN125 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 77 | Mặt bích nối DN125 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 78 | Mặt bích nối DN100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 79 | Mặt bích nối DN80 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 80 | Mặt bích nối DN65 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 81 | Cùm O treo ống DN100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 88 | Bộ |
| 82 | Cùm O treo ống DN80 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 114 | Bộ |
| 83 | Cùm O treo ống DN50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 84 | Cùm O treo ống DN32 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 55 | Bộ |
| 85 | Cùm O treo ống DN25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 620 | Bộ |
| 86 | Ti ren DN10 (dùng để treo ống) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 278 | m |
| 87 | Ti ren DN12 (dùng để treo ống) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 81 | m |
| 88 | Kéo rải dây cấp nguồn cho máy bơm 2x(3x1Cx50mm2 Cu/Fr/PVC+E 25mm2 Cu/PVC) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26 | m |
| 89 | Lắp đặt máng cáp trunking có nắp đậy 50x50x1.5mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | m |
| 90 | Tủ điều khiển xả khí 2 vùng (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 91 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt nút xả khí khẩn cấp bằng tay | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt nút hủy yêu cầu xả khí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn chớp kết hợp còi báo cháy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn báo vị trí thoát hiểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn hướng dẫn di tản | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chuông báo động | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Điện trở đầu cuối (HT chữa cháy khí pyrogen) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 100 | Kéo rải cáp điều khiển xả khí, loại dây 2x1.5mm2 - chống cháy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 231 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 196 | m |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 60x60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 110x110 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| C | Hạng mục 2: Hệ thống PCCC và báo cháy - PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ báo động trung tâm 1 loop (bao gồm ắc quy + phụ kiện) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang địa chỉ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 93 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt module input/output loại địa chỉ, kết nối tủ điện tổng MSB | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt module input loại địa chỉ, kết nối van phao bể PCCC | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt module input/output loại địa chỉ, kết nối tủ điều khiển thang máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt module input/output loại địa chỉ, kết nối tủ điều khiển bơm PCCC | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt module input/output loại địa chỉ, kết nối tủ điều khiển máy phát điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt module input/output loại địa chỉ, kết nối tủ điện quạt hút khói | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt module input loại địa chỉ, kết nối với công tác dòng chảy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt module địa chỉ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Nút nhấn khẩn địa chỉ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây Junction box | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối tròn 2 ngã | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 145 | hộp |
| 16 | Kéo rải cáp xoăn chống cháy 2x1,5mm2 Cu/Fr | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.659 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.855 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106 | m |
| 19 | Măng xông ống điện PVC D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 635 | cái |
| 20 | Kẹp ống điện PVC D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.237 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| D | Hạng mục 3: Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét bảo vệ cấp 3, bán kính 87m và khối nổi kim cố định | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp đồng trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt trụ đặt kim thu sét | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp neo giằng trụ 6mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28 | mét |
| 5 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 182 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 160 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tăng đơ cáp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa sâu 15m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | Giếng |
| 9 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D32x15m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất và bộ đếm sét LSR-1 đặt trong vỏ tủ (300x400x250x1.0) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt Cadwell | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | mối |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi