Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Láng nhựa tiểu lộ Phú Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200545596-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Láng nhựa tiểu lộ Phú Hòa
Số hiệu KHLCNT 20180562382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 15:03:00 đến ngày 2020-05-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,259,910,279 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIAO THÔNG
1 Phát rừng loại 2 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2 <=5 cây Theo bản vẽ thiết kế 86,968 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 1,1158 100M3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 17,4226 100M3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 17,4226 100M3
5 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 69,6903 100M3/Km
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế 16,8377 100M3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,98 Theo bản vẽ thiết kế 17,2978 100M3
8 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm (nội suy từ mã hiệu AD.22111 và AD.22112) Theo bản vẽ thiết kế 37,929 100M2
9 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Theo bản vẽ thiết kế 37,929 100M2
B THOÁT NƯỚC
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 9,3273 M3
2 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 10,56 M3
3 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo bản vẽ thiết kế 0,3277 100M2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,3043 Tấn
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=1000mm Theo bản vẽ thiết kế 8 Đoạn ống
6 Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 56,7 M3
7 Xây móng đá hộc dày <=60cm, vư?a xi măng Mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 14,5422 M3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày<=60 cm, cao <=2 m, vữa xi măng Mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 8,7416 M3
C VẬN CHUYỂN VÀ BỐC XẾP
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng Theo bản vẽ thiết kế 21,2019 M3
2 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 Theo bản vẽ thiết kế 8,4807 10m3/km
3 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 20km; đường loại 3 Theo bản vẽ thiết kế 3.798,5969 10m3/km
4 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao Theo bản vẽ thiết kế 7,85 Tấn
5 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao Theo bản vẽ thiết kế 7,85 Tấn
6 Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 Theo bản vẽ thiết kế 3,14 10tấn/1km
7 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 20km; đường loại 3 Theo bản vẽ thiết kế 1.565,3938 10m3/km
8 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại Theo bản vẽ thiết kế 12,5112 Tấn
9 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại Theo bản vẽ thiết kế 12,5112 Tấn
10 Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 Theo bản vẽ thiết kế 5,0045 10tấn/1km
11 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn phạm vi <= 20km; đường loại 3 Theo bản vẽ thiết kế 211,2 10tấn/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->