Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200545747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200522875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 15:21:00 đến ngày 2020-05-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,129,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lớp mặt bê tông nhựa hạt trung dày 6cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3.478,13 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 nhũ tương | Theo yêu cầu của HSTK | 3.478,13 | m2 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa hạt trung dày TB 5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3.105,2 | m2 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật gia cường, cường độ chịu kéo 50kN/m, gia cố khe dọc, khổ 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 545,92 | m2 |
| 5 | Đắp bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,32 | m3 |
| 6 | Đắp bằng đất mua về, độ chặt Y/C K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 231,94 | m3 |
| 7 | Đào đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 5,91 | m3 |
| 8 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 66,08 | m3 |
| 9 | Đào bê tông lề cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 131,63 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất không thích hợp, đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 66,67 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 131,63 | m3 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch bê tông tự chèn dày 3,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.049,2 | m2 |
| 2 | Cát đệm dày 3cm | Theo yêu cầu của HSTK | 31,48 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng M200 dày 7cm | Theo yêu cầu của HSTK | 73,44 | m3 |
| 4 | Đá mạt dày 3cm | Theo yêu cầu của HSTK | 31,48 | m3 |
| 5 | Bê tông vỉa bo M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 55,62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn vỉa bo | Theo yêu cầu của HSTK | 299,11 | m2 |
| 7 | Bê tông đan rãnh M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,85 | m3 |
| 8 | Cát đệm vỉa bo, đan rãnh dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 13,68 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông VXM M75 chặn ngoài vỉa hè, kích thước 6,3x10,3x22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,21 | m3 |
| 10 | Vạch sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 182,896 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi