Gói thầu: Gói thầu số 02 xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200546216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200531500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 16:08:00 đến ngày 2020-05-29 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,111,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : ĐOẠN TỪ KM127+500-KM140+00 | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp .tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 | 18 | 100M2 | |
| 2 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 7,8344 | 100M3 | |
| 3 | Đắp Lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4293 | 100M3 | |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 12 cm | 77,4 | 100M2 | |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 77,4 | 100M2 | |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 53 | M2 | |
| B | HẠNG MỤC : KM150+00 -KM175+00 | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp .tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 | 156,6 | 100M2 | |
| 2 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 8,499 | 100M3 | |
| 3 | Đắp Lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4982 | 100M3 | |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 12 cm | 103,4167 | 100M2 | |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 103,4167 | 100M2 | |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 53 | M2 | |
| C | HẠNG MỤC : KM189+00 – KM200+00 | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 2,74 | 100M3 | |
| 2 | Đắp Lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4625 | 100M3 | |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 12 cm | 51,7917 | 100M2 | |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 51,75 | 100M2 | |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 28,75 | M2 | |
| D | HẠNG MỤC : ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Điều tiết đảm bảo giao thông bằng nhân công điều tiết 2 đầu đoạn thi công (02 tháng) | 120 | Công | |
| 2 | Cung cấp đèn chớp, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 2 tháng sử dụng, mỗi đoạn bố trí 4 đền chớp | 2,56 | Cái | |
| 3 | Cung cấp biển phản quang tam giác cạnh 70cm, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 2 tháng sử dụng, mỗi đầu bố trí 3 biển | 3,84 | Cái | |
| 4 | Cung cấp biển phản quang chữ nhật 50x100cm, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng | 1,28 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi