Gói thầu: Gói thầu xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200544538-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cần Yên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200522661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 15:15:00 đến ngày 2020-05-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 688,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C CÔNG TÁC ĐẤT
1 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42,0155 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 104,677 m3
3 Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,2775 m3
4 Đào xúc đất, thủ công, đất C3 để đắp đê quây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,12 m3
5 Đắp đê quây ngăn dòng thi công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,12 m3
6 Phá dỡ đê quây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 công
D CÔNG TÁC XÂY LÁT
1 Bạt dứa chống thấm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 200,1 m2
2 Bơm nước hố móng động cơ xăng công suất 4CV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42 ca
3 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,87 m3
4 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45,725 m3
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D40 làm lỗ giảm áp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m
6 Xây tường đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,807 m3
7 Xây tường đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,335 m3
8 Láng dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 111,508 m2
9 Trát dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 142,0192 m2
10 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,9 m2
11 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,32 m3
12 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0198 100m2
13 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0296 tấn
14 Sản xuất giàn, cửa van Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0814 tấn
15 Lắp đặt giàn, cửa van Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0814 tấn
16 Máy nâng van V0 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
17 Sản xuất lưới chắn rác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0067 tấn
18 Lắp đặt lưới chắn rác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0067 tấn
19 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,6 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
21 Bạt dứa lót móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 142,94 m2
22 Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,15 m3
23 Bê tông thành kênh, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,31 m3
24 Ván khuôn gỗ móng kênh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3742 100m2
25 Ván khuôn gỗ thành kênh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,3848 100m2
26 Bao tải nhựa đường 2 lớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,17 m2
27 Bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,23 m3
28 Ván khuôn gỗ thanh giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0543 100m2
29 Cốt thép thanh giằng, thép D = 6 -:- 8 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 tấn
30 Lắp dựng thanh giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 88 cái
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE/PN10/D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100 m
32 Bạt dứa lót móng cửa vào, cửa ra Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,25 m2
33 Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,45 m3
34 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,85 m3
35 Ván khuôn gỗ móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m2
36 Ván khuôn gỗ tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0681 100m2
37 Bạt dứa lót móng cửa vào, cửa ra Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,13 m2
38 Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 m3
39 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 m3
40 Ván khuôn gỗ móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0012 100m2
41 Ván khuôn gỗ tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0043 100m2
42 Sản xuất cửa van thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0154 tấn
43 Lắp đặt cửa van thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0154 tấn
E BIỂN CÔNG TRÌNH
1 Đào móng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,28 m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,17 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,34 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0211 100m2
5 Bu lông fi 16 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
6 Biển có khắc chữ theo nội dung biển công trình KT 45X60cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->