Gói thầu: Gói thầu xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200544769-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cần Yên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200522664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 15:26:00 đến ngày 2020-05-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,091,818,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C CÔNG TÁC ĐẤT
1 Đào móng kênh mương đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,5118 m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,1499 m3
3 Đào móng đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1951 m3
4 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0083 m3
5 Đào móng kênh mương đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,6064 m3
6 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,7731 m3
7 Đào móng kênh mương đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,2105 m3
8 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,5029 m3
9 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,664 m3
10 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,8859 m3
11 Đào móng hố van đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,494 m3
12 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,9812 m3
13 Đào đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,2009 m3
14 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44,8076 m3
15 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,0918 m3
16 Đắp đê quây ngăn dòng thi công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,952 m3
17 Phá dỡ đê quây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,66 công
18 Đào móng kênh mương đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,7555 m3
19 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,1379 m3
D CÔNG TÁC XÂY LÁT TUYẾN A, B, C
1 Bạt dứa lót móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60,21 m2
2 Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,23 m3
3 Bê tông thành kênh, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,7 m3
4 Ván khuôn gỗ móng kênh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2676 100m2
5 Ván khuôn gỗ thành kênh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,784 100m2
6 Bao tải nhựa đường 2 lớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8 m2
7 Bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,14 m3
8 Ván khuôn gỗ thanh giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0349 100m2
9 Cốt thép thanh giằng, thép D = 6 - 8 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0328 tấn
10 Lắp dựng thanh giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42 cái
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE/PN10/D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100 m
12 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 m3
13 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,14 m3
14 Ván khuôn gỗ móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,011 100m2
15 Ván khuôn gỗ tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0194 100m2
16 Phá dỡ tấm đan BT cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8 m3
17 Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,87 m3
18 Bê tông kè bờ kênh M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,93 m3
19 Ván khuôn gỗ kè bờ kênh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,093 100m2
20 Bạt dứa lót móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 179,28 m2
21 Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,51 m3
22 Bê tông thành kênh, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,87 m3
23 Ván khuôn gỗ móng kênh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7968 100m2
24 Ván khuôn gỗ thành kênh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,312 100m2
25 Bao tải nhựa đường 2 lớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,57 m2
26 Bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,42 m3
27 Ván khuôn gỗ thanh giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1048 100m2
28 Cốt thép thanh giằng, thép D = 6 - 8 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0983 tấn
29 Lắp dựng thanh giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 126 cái
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE/PN10/D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100 m
31 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,21 m3
32 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5821 100m2
33 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,773 tấn
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 189 cái
35 Phá dỡ tấm đan BT cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,38 m3
36 Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,03 m3
37 Bê tông kè bờ kênh M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9 m3
38 Ván khuôn gỗ kè bờ kênh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m2
39 Bạt dứa lót móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,23 m2
40 Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,23 m3
41 Bê tông thành kênh, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,56 m3
42 Ván khuôn gỗ móng kênh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,564 100m2
43 Ván khuôn gỗ thành kênh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,76 100m2
44 Bao tải nhựa đường 2 lớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,77 m2
45 Bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3 m3
46 Ván khuôn gỗ thanh giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0749 100m2
47 Cốt thép thanh giằng, thép D = 6 - 8 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0702 tấn
48 Lắp dựng thanh giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 90 cái
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE/PN10/D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,015 100 m
50 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 m3
51 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2279 100m2
52 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3027 tấn
53 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 74 cái
54 Bê tông móng cửa vào, ra M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,68 m3
55 Bê tông tường cửa vào, ra M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,27 m3
56 Ván khuôn gỗ móng cửa vào, ra Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0221 100m2
57 Ván khuôn gỗ tường cửa vào, ra Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1061 100m2
58 Bê tông hố van tưới M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,62 m3
59 Bê tông tấm đan nắp hố van tưới M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,23 m3
60 Ván khuôn gỗ móng hố van Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0224 100m2
61 Ván khuôn gỗ tường hố van Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,096 100m2
62 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp hố van Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0192 100m2
63 Lắp dựng cốt thép móng hố van, ĐK <=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0358 tấn
64 Cốt thép tấm đan nắp hố van Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0202 tấn
65 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
66 Sản xuất lưới chắn rác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0059 tấn
67 Lắp đặt lưới chắn rác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0059 tấn
68 Lắp đặt ống nhựa HDPE100/PN10/D160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 11,8mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,735 100m
69 Gia công và lắp đặt ống thép bằng p/p hàn D150 dày 3mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 m
70 Gia công và lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, ĐK 109mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 m
71 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
72 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
73 Sản xuất mặt bích rỗng, KL <=10kg/cái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0321 tấn
74 Lắp các loại mặt bích rỗng <=50kg/cái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0321 tấn
75 Nối ống bằng mặt bích Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 mối nối
76 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa lót ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 m2
77 Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, sơn thiết bị khác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,83 m2
78 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 11,8mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
79 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
E CÔNG TÁC XÂY LÁT DẬP ĐẦU MỐI TUYẾN D
1 Bạt dứa chống thấm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44 m2
2 Bơm nước hố móng động cơ xăng công suất 4CV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 ca
3 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,57 m3
4 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,7 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,33 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,04 m3
7 Trát dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 109,43 m2
8 Bê tông tấm đan sàn công tác + tường ngực, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,11 m3
9 Ván khuôn gỗ tấm đan sàn công tác + tường ngực Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0073 100m2
10 Cốt thép tấm đan sàn công tác + tường ngực Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0099 tấn
11 Sản xuất lưới chắn rác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0144 tấn
12 Lắp đặt lưới chắn rác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0144 tấn
13 Sản xuất giàn, cửa van thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0733 tấn
14 Lắp đặt giàn, cửa van thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0733 tấn
15 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,15 m2
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
17 Máy nâng van V0 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D40 làm lỗ giảm áp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,187 100m
F CÔNG TÁC XÂY LÁT KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH D
1 Bê tông kè bờ kênh M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,01 m3
2 Ván khuôn gỗ kè bờ kênh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,201 100m2
3 Bạt dứa lót móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 203,31 m2
4 Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,4 m3
5 Bê tông thành kênh, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,14 m3
6 Ván khuôn gỗ móng kênh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9036 100m2
7 Ván khuôn gỗ thành kênh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,024 100m2
8 Bao tải nhựa đường 2 lớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,89 m2
9 Bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,48 m3
10 Ván khuôn gỗ thanh giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,119 100m2
11 Cốt thép thanh giằng, thép D = 6 - 8 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1115 tấn
12 Lắp dựng thanh giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 143 cái
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE/PN10/D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100 m
14 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,7 m3
15 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3819 100m2
16 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5072 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 124 cái
G BIỂN CÔNG TRÌNH
1 Đào móng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,28 m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,17 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,34 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0211 100m2
5 Bu lông fi 16 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
6 Biển có khắc chữ theo nội dung biển công trình KT 45X60cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->