Gói thầu: Xây lắp hạng mục Giao thông, san nền, hệ thống thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200524707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục Giao thông, san nền, hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200524555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 09:30:00 đến ngày 2020-05-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,237,472,762 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm hiện trường để ở và điều hành thi công (2% Gxd (B+C+D+E) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | San nền | |||
| 1 | Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây | Theo chương V của E-HSMT | 109,46 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=1,25m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 42,549 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 39,277 | 100m3 |
| 4 | Khối lượng đất tận dụng từ HM giao thông để đắp san nền | Theo chương V của E-HSMT | 65,58 | m3 |
| C | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào san đất xuống vị trí cần đắp tạo mặt bằng bằng máy đào <=1,25m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 54,28 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 53,624 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 6km cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 321,744 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 160,872 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V của E-HSMT | 76,028 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 10,347 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Theo chương V của E-HSMT | 1.200,252 | m3 |
| 8 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới (loại 2 dày 15cm) | Theo chương V của E-HSMT | 5,173 | 100m3 |
| 9 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới (loại 1 dày 15cm) | Theo chương V của E-HSMT | 4,799 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 31,821 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung C12.5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo chương V của E-HSMT | 31,821 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 31,821 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn C9.5, chiều dày đã lèn ép 3cm | Theo chương V của E-HSMT | 31,821 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 48,06 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bó nền | Theo chương V của E-HSMT | 8,224 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 145,248 | m3 |
| 17 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Theo chương V của E-HSMT | 4,128 | 100m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 2.763,104 | m2 |
| 19 | Trồng cây đại mộc và trung mộc | Theo chương V của E-HSMT | 105 | cây |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 21 | Bê tông thành bồn hoa đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 22,255 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép gờ lề | Theo chương V của E-HSMT | 2,967 | 100m2 |
| 23 | Trát gờ lề bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 296,73 | m2 |
| 24 | Quét vôi 3 nước trắng gờ lề bồn hoa | Theo chương V của E-HSMT | 296,73 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang vuông 60x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, L=3,5m, vữa BT mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo chương V của E-HSMT | 125,123 | m2 |
| D | Hệ thống thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 3,318 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 1,319 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 10,92 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 21,662 | m3 |
| 5 | Bê tông chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 72,297 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 6,28 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,612 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 10,288 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép thành hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 3,223 | tấn |
| 11 | Sản xuất kết cấu thép hình gờ nắp đan | Theo chương V của E-HSMT | 2,3 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 11,118 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 1,505 | tấn |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng thép | Theo chương V của E-HSMT | 16,15 | m2 |
| 15 | CCLD tấm đan bằng thép hình miệng thu KT 1000x400 | Theo chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 17 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 27,185 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 31,541 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 19,752 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 6,479 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển tiếp 6km cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 38,874 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 19,437 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm VH, đoạn ống dài 4m nối bằng gioăng cao su | Theo chương V của E-HSMT | 9,54 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm H30, đoạn ống dài 4m nối bằng gioăng cao su | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 800mm VH, đoạn ống dài 4m nối bằng gioăng cao su | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 800mm H30, đoạn ống dài 6m nối bằng gioăng cao su | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 1000mm VH, đoạn ống dài 6m nối bằng gioăng cao su | Theo chương V của E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 600mm | Theo chương V của E-HSMT | 482 | cái |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 800mm | Theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 1000mm | Theo chương V của E-HSMT | 140 | cái |
| 31 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,609 | m3 |
| 32 | Xây móng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,847 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60cm h <=2m, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 1,22 | m3 |
| E | Hệ thống thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,371 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 5 | Bê tông chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 15,275 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 1,219 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép thành hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 11 | Sản xuất kết cấu thép hình gờ nắp đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan hố ga đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan hố ga đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 15 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 6,38 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 63 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 4,962 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông rung ép đường kính 300mm H30 bằng thủ công, đoạn ống dài 2m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông rung ép đường kính 300mm VH bằng thủ công, đoạn ống dài 2m | Theo chương V của E-HSMT | 244 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V của E-HSMT | 200 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 300mm | Theo chương V của E-HSMT | 400 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=168x4,3mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114x3,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 114x168mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 168mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 168x114mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 27 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 80 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi