Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200545289-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao Thông Vận Tải An Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200454134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 15:05:00 đến ngày 2020-06-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,704,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hệ thống thoát nước
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 9,0769 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 3,5136 100M3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 5,2119 100M3
4 Vận chuyển tiếp cự ly <=5Km ô tô 10 tấn, đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 5,2119 100M3/Km
5 Đóng cừ tràm tại vị trí cửa xả Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 6,3217 100M
6 Đóng cừ DƯL tại vị trí mương ngang đường, hố ga, hố thăm, móng cống ngang đường Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 4,965 100M
7 Cát đệm móng cửa xả Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1,1544 M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 74,8512 M3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép Mương B600, hố thăm, cửa xả, đường kính <=10 mm (Đúc sẵn) Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 10,6351 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, cửa xả, đường kính <=18 mm (đúc sẵn) Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,1621 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép Mương B600, hố ga, hố thăm, cửa xả, đường kính <=10 mm (Đổ tại chỗ) Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 2,7889 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, cửa xả, đường kính <=18 mm (Đổ tại chỗ) Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,0963 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép dale mương B600, dale hố thăm, dale hố ga, gối cống đường kính <=10 mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 3,4456 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép dale mương B600, dale hố thăm, dale hố ga đường kính <=18 mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,0976 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng thép hình dale hố ga Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,0647 Tấn
16 SXLD ván khuôn mương, hố thăm, cửa xả (Đúc sẵn) Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 20,9259 100M2
17 SXLD ván khuôn mương, hố thăm, hố ga, cửa xả, móng cống, gờ chắn (Đổ tại chỗ) Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 9,0352 100M2
18 SXLD ván khuôn dale mương, dale hố thăm, dale hố ga, gối cống Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 8,3785 100M2
19 Lắp đặt ống uPVC Þ63 làm lỗ chờ nắp dale Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 4,074 100M
20 BT đá 1x2 M200 mương B600, hố thăm, cửa xả (Đúc sẵn) Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 198,104 M3
21 BT đá 1x2 M200 mương B600, hố ga, hố thăm, móng cống, cửa xả, gờ chắn (Đổ tại chỗ) Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 68,8861 M3
22 BT đá 1x2 M200 dale mương, hố thăm, dale hố ga, gối cống (Cầu kiện đúc sẵn) Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 52,825 M3
23 Lắp đặt mương, hố thăm trọng bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 670 Cái
24 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn: Nắp dale Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 676 Cái
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=1000mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1 đoạn ống
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống <=1000mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1 đoạn ống
27 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 800 mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1 mối nối
B Vuốt nối mặt đường
1 Lu lèn nền đường bằng máy đầm cóc K>=0,95, (Htd = 50cm) Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1,6221 100M3
2 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,3893 100M3
3 Trải tấm nylon chống thấm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 3,2441 100M2
4 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 mác 250 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 38,9292 M3
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 132,54 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->