Gói thầu: Xây lắp (bao gồm cả chi phí thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200542307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm cả chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200520055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 16:08:00 đến ngày 2020-05-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,357,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | PHÁ DỠ, CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ bậc tam cấp mặt bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,5864 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ để đào móng cột xây nhà tưởng bia, nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,144 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3224 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,3035 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,411 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,4772 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,5792 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8612 | 100 m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà gồ, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,12 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,24 | m |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,1192 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,724 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Bốc xếp xà bần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,5168 | m3 |
| 17 | Vận chuyển xà bần bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,5168 | m3 |
| 18 | Vận chuyển cát các loại, xà bần bằng gánh vác bộ 50 m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,5168 | m3 |
| 19 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,5168 | m3 |
| 20 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,5168 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,5168 | m3 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 7000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,5168 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0459 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6016 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2332 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1536 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,572 | m2 |
| 30 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7256 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7256 | m2 |
| 32 | Ốp gạch giếng đáy vào chân tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào sắt hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,826 | m2 |
| 34 | Bê tông lót gờ chặn sân sau nhà VH 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | m3 |
| 35 | Bê tông lót tam cấp sân sau nhà văn hóa đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 36 | Xây tam cấp sân sau nhà văn hóa vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4442 | m3 |
| 37 | Trát tam cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,954 | m2 |
| 38 | Lớp cát vàng đầm chặt K=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 39 | Bê tông nền sân sau nhà văn hóa đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 40 | Lớp cát vàng đầm chặt K=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 41 | Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 42 | Lát gạch nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng cột, đà kiềng tường rào đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6496 | m3 |
| 44 | Bê tông móng cột tường rào đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đà kiềng, giằng tường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8236 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8322 | m3 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | tấn |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 59 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3464 | m3 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,016 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1168 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vẽ hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 64 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5428 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5428 | m2 |
| 66 | Lợp mái ngói hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1239 | 100m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt hoa văn mái nhà tưởng niệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Bê tông lót gờ chặn tam cấp nhà vệ sinh đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | m3 |
| 69 | Bê tông lót tam cấp nhà vệ sinh đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | m3 |
| 70 | Xây tam cấp nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 71 | Lớp cát vàng đầm chặt K=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,252 | m3 |
| 72 | Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,126 | m3 |
| 73 | Lát nền nhà vệ sinh gạch chống trượt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3 | m2 |
| 74 | Bê tông lót móng cột, đà kiềng tường rào đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 76 | Bê tông đà kiềng, giằng tường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,561 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3498 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3506 | 100m2 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | m3 |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | tấn |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | 100m2 |
| 83 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9124 | m3 |
| 84 | Ốp gạch men kính 250x400 tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,48 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,768 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,408 | m2 |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 93 | Lắp đặt ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Cung cấp, lắp dựng vách MDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 95 | Lắp đặt công tắc đơn (đế + mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đôi (đế + mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Đèn compact ốp tròn chống nước 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 98 | Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 99 | Dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 103 | Ga thu nước thải sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 104 | Van khóa ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 106 | Ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 107 | Ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 108 | Tê thu D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 109 | Côn thu D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Cút nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 112 | Tê nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 114 | Nút bịt ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 115 | Ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 116 | Ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 117 | Ống nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 118 | Ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 119 | Tê nhựa thu D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Tê nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 123 | Côn nhựa thu D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Côn nhựa thu D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Cút chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Cút chếch D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Xả thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Nút bịt nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Nút bịt nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Két nước + van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Bích kép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Bích kép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Bê tông xà dầm đỡ tường xây bổ sung vị trí cột sảnh trước, sau đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2158 | m3 |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1713 | 100m2 |
| 138 | Xây tường bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3626 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,8675 | m2 |
| 140 | Trát cột, dầm trần vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,196 | m2 |
| 141 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,6636 | m2 |
| 142 | Trát dầm trần vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,997 | m2 |
| 143 | Lát đá mable ốp , lát bó vỉa bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5552 | m2 |
| 144 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,37 | m2 |
| 145 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1775 | m2 |
| 146 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,2208 | m2 |
| 147 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702,6 | m2 |
| 148 | Công tác ốp đá màu ghi sáng cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,992 | m2 |
| 149 | Ốp gạch thẻ mảng tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,152 | m2 |
| 150 | Kẻ rãnh lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.268 | m |
| 151 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | m |
| 152 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,1569 | m2 |
| 153 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,12 | m2 |
| 154 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,491 | 100m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,6606 | m2 |
| 156 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,3643 | m2 |
| 157 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | m2 |
| 158 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,804 | m2 |
| 159 | Lắp đặt ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 160 | Cung cấp, lắp dựng vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,006 | m2 |
| 161 | Trồng bồn kiểng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6314 | 100 m2/lần |
| 162 | Trồng cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100 m2/lần |
| 163 | Trồng ngọc lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cây |
| 164 | Trồng cây đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cây |
| 165 | Trồng cây cau lùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cây |
| 166 | Tưới nước bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | 100 m2 |
| 167 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 168 | MCB 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 170 | MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 172 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 174 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 175 | Đèn huỳnh quang bóng đơn 1,2m-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 176 | Đèn huỳnh quang 3 bóng 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 177 | Dây điện CU/XLPE/PVC - 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 178 | Dây điện CU/XLPE/PVC - 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 179 | Dây điện CU/XLPE/PVC - 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844 | m |
| 180 | Dây điện CU/XLPE/PVC - 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 181 | Dây điện CU/XLPE/PVC - 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796 | m |
| 182 | Ống điện nẹp vuông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758 | m |
| 183 | Ống điện nẹp vuông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 184 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| C | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Hệ thống phông màn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bàn ghế hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 4 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tượng bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tượng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi