Gói thầu: Xây lắp (bao gồm cả chi phí thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200542307-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm cả chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200520055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 16:08:00 đến ngày 2020-05-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,357,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B PHÁ DỠ, CẢI TẠO
1 Phá dỡ bậc tam cấp mặt bên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
2 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 808,5864 m2
3 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,83 m3
4 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ để đào móng cột xây nhà tưởng bia, nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,144 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3224 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 551,3035 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,411 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,4772 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,5792 m2
10 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8612 100 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà gồ, vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,12 m2
12 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,24 m
13 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,1192 m2
14 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,724 m2
15 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Bốc xếp xà bần Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,5168 m3
17 Vận chuyển xà bần bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,5168 m3
18 Vận chuyển cát các loại, xà bần bằng gánh vác bộ 50 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,5168 m3
19 Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,5168 m3
20 Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,5168 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,5168 m3
22 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 7000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,5168 m3
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0459 m3
24 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6016 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2332 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0445 100m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1536 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,572 m2
30 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7256 m2
31 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7256 m2
32 Ốp gạch giếng đáy vào chân tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m2
33 Cung cấp, lắp dựng hàng rào sắt hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,826 m2
34 Bê tông lót gờ chặn sân sau nhà VH 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,911 m3
35 Bê tông lót tam cấp sân sau nhà văn hóa đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
36 Xây tam cấp sân sau nhà văn hóa vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4442 m3
37 Trát tam cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,954 m2
38 Lớp cát vàng đầm chặt K=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
39 Bê tông nền sân sau nhà văn hóa đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
40 Lớp cát vàng đầm chặt K=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
41 Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
42 Lát gạch nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
43 Bê tông lót móng cột, đà kiềng tường rào đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6496 m3
44 Bê tông móng cột tường rào đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0735 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
48 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
52 Bê tông đà kiềng, giằng tường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8236 m3
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0898 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, dầm giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0886 100m2
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8322 m3
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 tấn
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
59 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3464 m3
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,016 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1168 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,41 m2
63 Trát gờ chỉ, vẽ hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
64 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5428 m2
65 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5428 m2
66 Lợp mái ngói hài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1239 100m2
67 Cung cấp, lắp đặt hoa văn mái nhà tưởng niệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Bê tông lót gờ chặn tam cấp nhà vệ sinh đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 m3
69 Bê tông lót tam cấp nhà vệ sinh đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 m3
70 Xây tam cấp nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,352 m3
71 Lớp cát vàng đầm chặt K=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,252 m3
72 Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,126 m3
73 Lát nền nhà vệ sinh gạch chống trượt 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3 m2
74 Bê tông lót móng cột, đà kiềng tường rào đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
75 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m3
76 Bê tông đà kiềng, giằng tường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,561 m3
77 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0909 tấn
78 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3498 tấn
79 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, dầm giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3506 100m2
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,976 m3
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1974 tấn
82 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1976 100m2
83 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9124 m3
84 Ốp gạch men kính 250x400 tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,6 m2
85 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m2
86 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,48 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,768 m2
88 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,76 m2
89 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,408 m2
91 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
92 Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
93 Lắp đặt ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
94 Cung cấp, lắp dựng vách MDF Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
95 Lắp đặt công tắc đơn (đế + mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt công tắc đôi (đế + mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Đèn compact ốp tròn chống nước 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
98 Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
99 Dây Cu/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
100 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
103 Ga thu nước thải sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
104 Van khóa ống D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Ống nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
106 Ống nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
107 Ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
108 Tê thu D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
109 Côn thu D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Cút nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Cút nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
112 Tê nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Cút ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
114 Nút bịt ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
115 Ống nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
116 Ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
117 Ống nhựa D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
118 Ống nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
119 Tê nhựa thu D90-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Tê nhựa D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
123 Côn nhựa thu D90-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Côn nhựa thu D75-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
125 Cút chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Cút chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
127 Cút chếch D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
128 Xả thông tắc D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Nút bịt nhựa D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
130 Nút bịt nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
131 Két nước + van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Bích kép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 Bích kép D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Bê tông xà dầm đỡ tường xây bổ sung vị trí cột sảnh trước, sau đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2158 m3
135 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
136 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
137 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1713 100m2
138 Xây tường bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3626 m3
139 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 689,8675 m2
140 Trát cột, dầm trần vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,196 m2
141 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 616,6636 m2
142 Trát dầm trần vữa XM mác 75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,997 m2
143 Lát đá mable ốp , lát bó vỉa bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5552 m2
144 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,37 m2
145 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1775 m2
146 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,2208 m2
147 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 702,6 m2
148 Công tác ốp đá màu ghi sáng cột trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,992 m2
149 Ốp gạch thẻ mảng tường trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,152 m2
150 Kẻ rãnh lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.268 m
151 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,56 m
152 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,1569 m2
153 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,12 m2
154 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,491 100m2
155 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 734,6606 m2
156 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 868,3643 m2
157 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,33 m2
158 Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,804 m2
159 Lắp đặt ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
160 Cung cấp, lắp dựng vách nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,006 m2
161 Trồng bồn kiểng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6314 100 m2/lần
162 Trồng cỏ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100 m2/lần
163 Trồng ngọc lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cây
164 Trồng cây đại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cây
165 Trồng cây cau lùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cây
166 Tưới nước bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,631 100 m2
167 Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
168 MCB 2P-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
169 MCB 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
170 MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
171 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
172 Công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
173 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
174 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
175 Đèn huỳnh quang bóng đơn 1,2m-40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
176 Đèn huỳnh quang 3 bóng 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
177 Dây điện CU/XLPE/PVC - 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
178 Dây điện CU/XLPE/PVC - 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
179 Dây điện CU/XLPE/PVC - 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 844 m
180 Dây điện CU/XLPE/PVC - 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
181 Dây điện CU/XLPE/PVC - 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 796 m
182 Ống điện nẹp vuông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 758 m
183 Ống điện nẹp vuông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
184 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
C Chi phí thiết bị
1 Hệ thống âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Hệ thống phông màn hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Bàn ghế hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
4 Bục phát biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Tượng bác Hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tượng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->